Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 — Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên GiangMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
39 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cặp vec tơ nào sau đây cùng phương?

  1. A

    a(0;2)\vec{a}(0;2)b(1;0)\vec{b}(1;0)

  2. B

    a(1;2)\vec{a}(1;2)b(2;5)\vec{b}(-2;5)

  3. C

    a(1;2)\vec{a}(-1;2)b(2;4)\vec{b}(2;4)

  4. D

    a(0;1)\vec{a}(0;1)b(0;12)\vec{b}\left(0;-\dfrac{1}{2}\right)

Câu 2

Số lượng ly trà sữa của một quán nước bán được trong 7 ngày liên tiếp được ghi lại như sau:

67 68 110 89 90 100 95

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là

  1. A

    28

  2. B

    27

  3. C

    42

  4. D

    43

Câu 3

Cho (x;y)(x;y) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {xy1x+2y52x+y7\begin{cases} x - y \ge -1 \\ x + 2y \ge 5 \\ 2x + y \le 7 \end{cases}

.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F(x;y)=3x+5yF(x;y)=3x+5y bằng

  1. A

    14

  2. B

    21

  3. C

    12

  4. D

    13

Câu 4

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

  1. A

    Phương trình x1=0x-1=0 có nghiệm thực

  2. B

    Các bạn nhanh lên nào!

  3. C

    Các bạn làm bài có tốt không?

  4. D

    2x+3y=5\displaystyle 2x+3y=5

Câu 5

Cho tập hợp A=[2;3)A=[-2;3). Khi đó, mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    A={xR2x<3}\displaystyle A=\{x \in \mathbb{R} \mid -2 \le x < 3\}

  2. B

    A={xR2<x<3}\displaystyle A=\{x \in \mathbb{R} \mid -2 < x < 3\}

  3. C

    A={xQ2x<3}\displaystyle A=\{x \in \mathbb{Q} \mid -2 \le x < 3\}

  4. D

    A={xZ2x<3}\displaystyle A=\{x \in \mathbb{Z} \mid -2 \le x < 3\}

Câu 6

Trong các vec tơ được cho như hình dưới đây, có bao nhiêu vec tơ khác 0\vec{0}, cùng hướng với nhau?

Hình vẽ các vectơ $\vec{a}, \vec{b}, \vec{c}, \vec{d}, \vec{e}$ trên lưới ô vuông
  1. A

    4

  2. B

    1

  3. C

    3

  4. D

    2

Câu 7

Trọng lượng (tính bằng kgkg) của một đàn gà gồm 9 con là

1,3 1,5 1,8 1,9 2 2,3 2,5 2,6 2,6

Phương sai của mẫu số liệu trên gần với số nào nhất?

  1. A

    0,3

  2. B

    0,5

  3. C

    0,2

  4. D

    0,4

Câu 8

Tam giác ABCABCAB=3AB = \sqrt{3}, AC=4AC = 4, BAC^=150\widehat{BAC}=150^\circ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

  1. A

    3

  2. B

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  3. C

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    3\displaystyle \sqrt{3}

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vec tơ u(m1;2),v(2;3)\vec{u}(m-1;2), \vec{v}(2;-3). uv\vec{u} \perp \vec{v} khi và chỉ khi mm bằng giá trị nào sau đây?

  1. A

    m=13\displaystyle m=-\dfrac{1}{3}

  2. B

    m=2\displaystyle m=-2

  3. C

    m=1\displaystyle m=1

  4. D

    m=4\displaystyle m=4

Câu 10

Trong hệ trục tọa độ OxyOxy, điểm M(2;3)M(-2;3) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

  1. A

    x+y>1\displaystyle x+y>1

  2. B

    2x+y>1\displaystyle 2x+y>-1

  3. C

    x+2y2\displaystyle x+2y \le 2

  4. D

    xy<0\displaystyle x-y<0

Câu 11

Cho ba điểm A,B,CA, B, C thẳng hàng như hình dưới đây

Ba điểm A, B, C thẳng hàng trên đoạn thẳng với các điểm chia đều

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    AB=23BC\displaystyle \overrightarrow{AB}=\dfrac{2}{3}\overrightarrow{BC}

  2. B

    AB=23CB\displaystyle \overrightarrow{AB}=\dfrac{2}{3}\overrightarrow{CB}

  3. C

    AB=32CB\displaystyle \overrightarrow{AB}=\dfrac{3}{2}\overrightarrow{CB}

  4. D

    AB=32BC\displaystyle \overrightarrow{AB}=\dfrac{3}{2}\overrightarrow{BC}

Câu 12

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    2xy2<5\displaystyle 2x-y^{2}<5

  2. B

    2x3y>xy\displaystyle 2x-3y>xy

  3. C

    3x5y2x\displaystyle 3x-5y \ge \dfrac{2}{x}

  4. D

    xy2\displaystyle x-y \ge 2

Câu 13

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho M(2;3),N(1;4)M(2;-3), N(-1;4). Điểm POxP \in Ox sao cho M,N,PM, N, P thẳng hàng. Tọa độ PP

  1. A

    (37;0)\displaystyle \left(\dfrac{3}{7};0\right)

  2. B

    (57;0)\displaystyle \left(\dfrac{5}{7};0\right)

  3. C

    (67;0)\displaystyle \left(\dfrac{6}{7};0\right)

  4. D

    (47;0)\displaystyle \left(\dfrac{4}{7};0\right)

Câu 14

Lớp 10 A có sĩ số là 30 học sinh. Mỗi học sinh của lớp 10 A đều chơi ít nhất một trong hai môn thể thao là cầu lông hoặc cờ vua. Lớp 10A có 10 bạn biết chơi cả hai môn cầu lông và cờ vua; 8 học sinh chỉ biết chơi môn cờ vua. Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ biết chơi môn cầu lông?

  1. A

    20

  2. B

    22

  3. C

    14

  4. D

    12

Câu 15

Cho hình thoi ABCDABCD. Vec tơ nào sau đây bằng DA\overrightarrow{DA}?

  1. A

    DC\displaystyle \overrightarrow{DC}

  2. B

    AB\displaystyle \overrightarrow{AB}

  3. C

    CB\displaystyle \overrightarrow{CB}

  4. D

    BC\displaystyle \overrightarrow{BC}

Câu 16

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh bằng aa. Giá trị AB.CD\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CD} bằng

  1. A

    a2\displaystyle a^{2}

  2. B

    a2\displaystyle -a^{2}

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2a2\displaystyle 2a^{2}

Câu 17

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm M(3;2),N(4;3)M(-3;-2), N(4;-3). Độ dài đoạn MNMN bằng

  1. A

    26\displaystyle \sqrt{26}

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    52\displaystyle 5\sqrt{2}

  4. D

    6\displaystyle \sqrt{6}

Câu 18

Tam giác ABCABCAB=2AB=2, A^=45\widehat{A}=45^{\circ}, AC=2AC=\sqrt{2}. Độ dài cạnh BCBC bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle \sqrt{2}

  4. D

    3\displaystyle \sqrt{3}

Câu 19

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(1;3),B(2;4),C(3;6)A(1;-3), B(-2;4), C(3;-6). Tọa độ điểm DD

  1. A

    D(4;7)\displaystyle D(4;-7)

  2. B

    D(6;7)\displaystyle D(6;-7)

  3. C

    D(6;13)\displaystyle D(6;-13)

  4. D

    D(6;13)\displaystyle D(-6;13)

Câu 20

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ΔABC\Delta ABCA(3;1),B(0;4),C(9;1)A(3;1), B(0;4), C(9;1). Góc BAC^\widehat{BAC} bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    135\displaystyle 135^{\circ}

  3. C

    120\displaystyle 120^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 21

Cho ba điểm phân biệt A,B,CA, B, C. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    AB+CA=CB\displaystyle \overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CA}=\overrightarrow{CB}

  2. B

    ABAC=BC\displaystyle \overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

  3. C

    AB+BC=CA\displaystyle \overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{CA}

  4. D

    ABBC=AC\displaystyle \overrightarrow{AB}-\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

Câu 22

Số quy tròn của số 278.865278.865 đến hàng trăm là

  1. A

    2.789\displaystyle 2.789

  2. B

    279.000\displaystyle 279.000

  3. C

    278.800\displaystyle 278.800

  4. D

    278.900\displaystyle 278.900

Câu 23

Thời gian làm một bài toán của 2020 học sinh được giáo viên ghi lại như sau:

Thời gian (phuˊt)89101112Taˆˋn soˆˊ23951\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & 8 & 9 & 10 & 11 & 12 \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 3 & 9 & 5 & 1 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu trên là

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 24

Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng 2a2a, MM là trung điểm cạnh BCBC. Độ dài của BA+2BM\overrightarrow{BA}+2\overrightarrow{BM} bằng

  1. A

    23a\displaystyle 2\sqrt{3}a

  2. B

    4a\displaystyle 4a

  3. C

    3a\displaystyle \sqrt{3}a

  4. D

    22a\displaystyle 2\sqrt{2}a

Câu 25

Cho cosx=23\cos x=\dfrac{2}{3}. Giá trị sin2x\sin^{2}x bằng

  1. A

    53\displaystyle \dfrac{\sqrt{5}}{3}

  2. B

    59\displaystyle \dfrac{5}{9}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    49\displaystyle \dfrac{4}{9}

Câu 26

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a=(2;3),b=(1;5)\vec{a}=(-2;3), \vec{b}=(-1;-5). Khi đó ab\vec{a} \cdot \vec{b} bằng

  1. A

    13\displaystyle -13

  2. B

    (2;15)\displaystyle (2;-15)

  3. C

    17\displaystyle 17

  4. D

    65\displaystyle \sqrt{65}

Câu 27

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(2;3),B(1;5)A(-2;3), B(-1;-5). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    (1;2)\displaystyle (1;-2)

  2. B

    (3;8)\displaystyle (-3;-8)

  3. C

    (3;2)\displaystyle (-3;-2)

  4. D

    (1;8)\displaystyle (1;-8)

Câu 28

Cho hình bình hành ABCDABCD. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Gọi u=AG+BD\vec{u}=\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{BD}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    u=13AB+23AD\displaystyle \vec{u}=-\dfrac{1}{3}\overrightarrow{AB}+\dfrac{2}{3}\overrightarrow{AD}

  2. B

    u=13AB+43AD\displaystyle \vec{u}=-\dfrac{1}{3}\overrightarrow{AB}+\dfrac{4}{3}\overrightarrow{AD}

  3. C

    u=43AB13AD\displaystyle \vec{u}=\dfrac{4}{3}\overrightarrow{AB}-\dfrac{1}{3}\overrightarrow{AD}

  4. D

    u=23AB43AD\displaystyle \vec{u}=\dfrac{2}{3}\overrightarrow{AB}-\dfrac{4}{3}\overrightarrow{AD}

Câu 29

Cho mệnh đề P(x):"xR,x22x+3>0"P(x): "\exists x \in \mathbb{R}, x^{2}-2x+3>0". Phủ định của mệnh đề P(x)P(x)

  1. A

    P(x):xR,x22x+3>0\displaystyle \overline{P(x)}:``\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - 2x + 3 > 0''

  2. B

    P(x):xR,x22x+3<0\displaystyle \overline{P(x)}:``\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - 2x + 3 < 0''

  3. C

    P(x):xR,x22x+30\displaystyle \overline{P(x)}:``\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - 2x + 3 \le 0''

  4. D

    P(x):xR,x22x+30\displaystyle \overline{P(x)}:``\exists x \in \mathbb{R}, x^2 - 2x + 3 \le 0''

Câu 30

Kết quả đo chiều cao (cm) của 100 học sinh nam ở trường THPT A được ghi lại như sau:

Chieˆˋu cao (cm)164165166167168169170172CộngTaˆˋn soˆˊ3511173019105100\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & 164 & 165 & 166 & 167 & 168 & 169 & 170 & 172 & \text{Cộng} \\ \hline \text{Tần số} & 3 & 5 & 11 & 17 & 30 & 19 & 10 & 5 & 100 \\ \hline \end{array}

Số trung vị của bảng số liệu trên là

  1. A

    168\displaystyle 168

  2. B

    169\displaystyle 169

  3. C

    167\displaystyle 167

  4. D

    170\displaystyle 170

Câu 31

Cho tập A={1;5;8};B={5;6;9}A = \{1;5;8\}; B = \{5;6;9\}. Khi đó, tập BAB \setminus A

  1. A

    {1;8}\displaystyle \{1;8\}

  2. B

    {6;9}\displaystyle \{6;9\}

  3. C

    {5}\displaystyle \{5\}

  4. D

    {1;5;6;8;9}\displaystyle \{1;5;6;8;9\}

Câu 32

Sản lượng lúa (tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng phân bố tần số sau đây:

Sản lượng2122232425Taˆˋn soˆˊn81110m\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Sản lượng} & 21 & 22 & 23 & 24 & 25 \\ \hline \text{Tần số} & n & 8 & 11 & 10 & m \\ \hline \end{array}

Biết rằng sản lượng lúa trung bình của 40 thửa ruộng là 23,123,1 tạ, khi đó 2n+3m2n + 3m bằng

  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    28\displaystyle 28

  3. C

    32\displaystyle 32

  4. D

    26\displaystyle 26

Câu 33

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    cos(900α)=cosα\displaystyle \cos(90^0 - \alpha) = -\cos \alpha

  2. B

    sin(900α)=cosα\displaystyle \sin(90^0 - \alpha) = -\cos \alpha

  3. C

    cos(1800α)=cosα\displaystyle \cos(180^0 - \alpha) = \cos \alpha

  4. D

    sin(1800α)=sinα\displaystyle \sin(180^0 - \alpha) = \sin \alpha

Câu 34

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm E(3;4),F(5;6)E(-3;4), F(-5;6). Trung điểm MM của đoạn thẳng EFEF có tọa độ là

  1. A

    M(1;1)\displaystyle M(-1;1)

  2. B

    M(2;2)\displaystyle M(-2;2)

  3. C

    M(4;5)\displaystyle M(4;-5)

  4. D

    M(4;5)\displaystyle M(-4;5)

Câu 35

Cho số gần đúng a=186,2765a = 186,2765. Số quy tròn của aa với độ chính xác d=0,03d = 0,03

  1. A

    186\displaystyle 186

  2. B

    186,28\displaystyle 186,28

  3. C

    186,277\displaystyle 186,277

  4. D

    186,3\displaystyle 186,3

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Cho hai tập hợp A=[3;5)A=[-3;5), B=(;2]B=(-\infty;2]. Tìm AB,ABA \cap B, A \cup B.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(3;2),B(5;4)A(-3;2), B(5;-4). Tìm tọa độ MOyM \in Oy sao cho MM cách đều hai điểm A,BA, B.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Kết quả bài kiểm tra môn toán của một nhóm học sinh được ghi lại như sau: 88 66 99 1010 55 77 99 88 77 66 88 88 1010

      Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Một ô tô con bị chết máy được kéo bằng 2 sợi dây ABABACAC song song với mặt đất. Lực căng dây ABAB tạo với phương của trục dọc chiếc xe một góc 30030^0 và có cường độ 55 kN, lực căng dây ACAC có cường độ 4 kN và tạo với trục dọc của xe một góc nhọn α\alpha. Tính số đo góc α\alpha để xe di chuyển theo phương của trục dọc chiếc xe, hướng từ sau ra trước. (Tham khảo hình vẽ minh họa dưới đây).

        Hình minh họa xe ô tô nhìn từ trên với hai lực kéo tại điểm A tạo với trục dọc các góc $30^\circ$ và $\alpha$
          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài