Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 — Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải PhòngMã đề 001
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm
Câu 1
Trong mặt phẳng cho hai điểm phân biệt . Tập hợp tất cả các điểm thoả mãn là hình gì?
Câu 2
Cho tam giác có . Giá trị là:
Câu 3
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Câu 4
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho các điểm , , . Tọa độ của véctơ là
Câu 5
Cho với các cạnh . Gọi lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Câu 6
Cho hình vuông cạnh bằng 3. Tính độ dài của véctơ tổng ?
Câu 7
Cho 3 điểm như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 8
Cho tam giác đều cạnh có là trọng tâm. Tính theo .
Câu 9
Khoảng tứ phân vị là
Câu 10
Miền nghiệm của hệ bất phương trình
là phần mặt phẳng chứa điểm có tọa độ
Câu 11
Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Hỏi trung bình mỗi học sinh chạy 50m hết bao lâu?
Câu 12
Cho hai vectơ và không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?
Câu 13
Điều tra số km chạy bộ của 10 học sinh trong một tháng ta có các số liệu bên dưới. Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu.
Câu 14
Cho tam giác . Điều kiện cần và đủ để là trọng tâm tam giác là
Câu 15
Cho hình chữ nhật có độ dài các cạnh . Tính tích vô hướng .
Câu 16
Trong mặt phẳng tọa độ , cặp vectơ nào sau đây vuông góc với nhau?
Câu 17
Bạn Ben để dành được 900 nghìn đồng. Trong một đợt ủng hộ trẻ em mồ côi, Ben đã lấy ra tờ tiền loại 50 nghìn đồng, tờ tiền loại 100 nghìn đồng để trao tặng. Một bất phương trình mô tả điều kiện ràng buộc đối với là:
Câu 18
Cho góc với điểm nằm trên nửa đường tròn đơn vị. Giá trị của là:
Câu 19
Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là:
Câu 20
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
Câu 21
Cho số gần đúng độ chính xác . Số quy tròn của số là:
Câu 22
Cho tập hợp . là tập hợp nào sau đây?
Câu 23
Trong hệ trục cho véctơ . Tọa độ của véctơ là:
Câu 24
Đại lượng nào sau đây phản ánh mức độ sai lệch giữa số đúng và số gần đúng?
Câu 25
Cho hai vectơ và có , và . Tính góc giữa hai vectơ và .
Câu 26
Cho tam giác . Gọi là trung điểm cạnh . Hỏi hai véctơ nào sau đây cùng phương?
Câu 27
Cho hình bình hành có . Tính diện tích của hình bình hành .
Câu 28
Miền tam giác không gạch chéo trong hình vẽ dưới đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình dưới đây?

Câu 29
Cho tam giác có trọng tâm . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 30
Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm . Tìm tọa độ trọng tâm của .
Câu 31
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm và . Tìm tọa độ điểm thuộc trục hoành sao cho cách đều hai điểm và .
Câu 32
Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra của lớp 10A1
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 33
Cho tam giác . Giá trị của biểu thức bằng
Câu 34
Cho hai tập hợp , . Tập hợp bằng
Câu 35
Phủ định của mệnh đề: “ là số chẵn” là:
Phần II. Tự luận3,0 điểm
Câu 1
1,0 điểmTrong mặt phẳng tọa độ cho tam giác , biết .
- a)
Tính chu vi của tam giác .
- b)
Xác định tọa độ điểm là trực tâm của tam giác .
Câu 2
1,0 điểmĐo chiều cao (tính bằng cm) của một số học sinh lớp 10 trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
Tính số trung bình và phương sai của mẫu số liệu trên.
Câu 3
0,5 điểmCho tam giác với các cạnh . Gọi là diện tích của tam giác . Chứng minh rằng .
Câu 4
0,5 điểmTrong mặt phẳng tọa độ cho . Tìm tọa độ điểm thuộc trục tung sao cho nhỏ nhất.