Đề thi giao lưu học sinh giỏi Toán 12 năm 2024 — Cụm trường THPT Nông Cống, Thanh HóaMã đề 686

Thời gian
90 phút
Số câu
32 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai6 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Gọi SS là tập hợp các giá trị nguyên của tham số mm để tồn tại đúng hai cặp số (x;y)(x; y) thỏa mãn các điều kiện log3(3x+3)+x=2y+9y\log_3(3x+3)+x=2y+9^yy=log3(x+13m2m)y=\log_3\left(\dfrac{x+13-m}{2m}\right). Tổng các phần tử của tập SS bằng

  1. A

    48\displaystyle 48

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    60\displaystyle 60

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ OA=2i+3k\overrightarrow{OA}=2\vec{i}+3\vec{k}, khi đó tọa độ hình chiếu của AA lên (Oxy)(Oxy)

  1. A

    H(2;0;3)\displaystyle H(2;0;-3)

  2. B

    H(0;3;0)\displaystyle H(0;-3;0)

  3. C

    H(2;0;0)\displaystyle H(2;0;0)

  4. D

    H(2;1;3)\displaystyle H(2;1;-3)

Câu 3

Biết limxax4x2x+1a2x1=23\lim_{x\to -\infty}\dfrac{ax-\sqrt{4x^2-x+1}}{a^2x-1}=\dfrac{2}{3} với a=m+57n>0a=\dfrac{m+\sqrt{57}}{n}>0m;nm;n là số nguyên dương. Khi đó giá trị của biểu thức S=m2+n2S=m^2+n^2

  1. A

    21\displaystyle 21

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    41\displaystyle 41

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 4

Cho ba số a+log23a+\log_2 3, a+log43a+\log_4 3, a+log83a+\log_8 3 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Công bội của cấp số nhân đó bằng

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 5

Tìm tập giá trị của hàm số y=3sinxcosx2y=\sqrt{3}\sin x - \cos x - 2.

  1. A

    [2;3]\displaystyle [-2;\sqrt{3}]

  2. B

    [4;0]\displaystyle [-4;0]

  3. C

    [33;31]\displaystyle [-\sqrt{3}-3;\sqrt{3}-1]

  4. D

    [2;0]\displaystyle [-2;0]

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;1;2)A(1;-1;2), B(2;0;3)B(-2;0;3), C(0;1;2)C(0;1;-2). Gọi M(a;b;c)M(a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy) sao cho biểu thức S=MA.MB+2MB.MC+3MC.MAS=\overrightarrow{MA}.\overrightarrow{MB}+2\overrightarrow{MB}.\overrightarrow{MC}+3\overrightarrow{MC}.\overrightarrow{MA} đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó T=24a+24b+2024cT=24a+24b+2024c có giá trị là

  1. A

    T=4\displaystyle T=4

  2. B

    T=2\displaystyle T=2

  3. C

    T=4\displaystyle T=-4

  4. D

    T=2\displaystyle T=-2

Câu 7

Biểu đồ sau biểu diễn chiều cao của một nhóm học sinh nữ lớp 12.

Biểu đồ chiều cao của học sinh nữ lớp 12

Từ biểu đồ trên ta tính được độ lệch chuẩn của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A

    18,14\displaystyle 18,14

  2. B

    4,26\displaystyle 4,26

  3. C

    16,02\displaystyle 16,02

  4. D

    2,07\displaystyle 2,07

Câu 8

Cho tứ diện ABCDABCD, lấy các điểm MM, NN lần lượt thuộc cạnh BCBC, ADAD sao cho 2BM=3MC2BM = 3MC, 2AN=3ND2AN = 3ND. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    MN=35AB+25CD\displaystyle \overrightarrow{MN} = \dfrac{3}{5}\overrightarrow{AB} + \dfrac{2}{5}\overrightarrow{CD}

  2. B

    MN=35AB+25CD\displaystyle \overrightarrow{MN} = -\dfrac{3}{5}\overrightarrow{AB} + \dfrac{2}{5}\overrightarrow{CD}

  3. C

    MN=25AB+35CD\displaystyle \overrightarrow{MN} = \dfrac{2}{5}\overrightarrow{AB} + \dfrac{3}{5}\overrightarrow{CD}

  4. D

    MN=25AB+35CD\displaystyle \overrightarrow{MN} = -\dfrac{2}{5}\overrightarrow{AB} + \dfrac{3}{5}\overrightarrow{CD}

Câu 9

Cho hai đường thẳng song song d1,d2d_1, d_2. Trên đường thẳng d1d_1 lấy 12 điểm phân biệt, trên d2d_2 lấy 18 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà đỉnh của nó được chọn từ 30 điểm nói trên?

  1. A

    3.024\displaystyle 3.024

  2. B

    2.576\displaystyle 2.576

  3. C

    3.026\displaystyle 3.026

  4. D

    3.020\displaystyle 3.020

Câu 10

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1ABC.A_1B_1C_1. Đặt AA1=a,AB=b,AC=c,BC=d\overrightarrow{AA_1} = \vec{a}, \overrightarrow{AB} = \vec{b}, \overrightarrow{AC} = \vec{c}, \overrightarrow{BC} = \vec{d}, trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

  1. A

    a+b+c+d=0\displaystyle \vec{a} + \vec{b} + \vec{c} + \vec{d} = \vec{0}

  2. B

    bc+d=0\displaystyle \vec{b} - \vec{c} + \vec{d} = \vec{0}

  3. C

    a=b+c\displaystyle \vec{a} = \vec{b} + \vec{c}

  4. D

    a+b+c=d\displaystyle \vec{a} + \vec{b} + \vec{c} = \vec{d}

Câu 11

Cho đồ thị trong hình vẽ bên là của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,DA, B, C, D. Hàm số đó là hàm số nào?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x33x+2\displaystyle y = -x^3 - 3x + 2

  2. B

    y=x3+3x2+2\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 + 2

  3. C

    y=x33x2+2\displaystyle y = -x^3 - 3x^2 + 2

  4. D

    y=x33x2+2\displaystyle y = x^3 - 3x^2 + 2

Câu 12

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', biết: AN=4AB+kAA2AD\overrightarrow{AN} = -4\overrightarrow{AB} + k\overrightarrow{AA'} - 2\overrightarrow{AD} (kZ)(k \in \mathbb{Z}); AM=2AB+AA3AD\overrightarrow{AM} = 2\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AA'} - 3\overrightarrow{AD}. Giá trị kk thích hợp để ANAM\overrightarrow{AN} \perp \overrightarrow{AM} là:

  1. A

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    74\displaystyle \dfrac{7}{4}

Câu 13

Gọi SS là tập hợp các giá trị nguyên mm để đồ thị hàm số y=x+1x26x+2my = \dfrac{\sqrt{x+1}}{\sqrt{x^2 - 6x + 2m}} có hai đường tiệm cận đứng. Số phần tử của SS

  1. A

    vô số

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 14

Người ta trồng 810 cây trong một khu vườn hình thang như sau: hàng thứ nhất có 5 cây, hàng thứ hai có 6 cây, hàng thứ ba có 7 cây,... Số hàng cây trong khu vườn là

  1. A

    35\displaystyle 35

  2. B

    37\displaystyle 37

  3. C

    34\displaystyle 34

  4. D

    36\displaystyle 36

Câu 15

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABCABC vuông cân tại AA, cạnh BC=a6BC = a\sqrt{6}. Góc giữa mặt phẳng (ABC)(AB'C) và mặt phẳng (BCCB)(BCC'B') bằng 6060^{\circ}. Tính thể tích VV của khối đa diện ABCAAB'CA'.

  1. A

    3a332\displaystyle \dfrac{3a^3\sqrt{3}}{2}

  2. B

    a332\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}

  3. C

    a33\displaystyle a^3\sqrt{3}

  4. D

    a333\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{3}

Câu 16

Cho tập hợp A={1;2;3;4;...;99}A = \{1; 2; 3; 4; ...; 99\}. Gọi SS là tập hợp gồm tất cả các tập con của AA, mỗi tập con này gồm 3 phần tử của AA và có tổng bằng 9191. Chọn ngẫu nhiên một phần tử của SS. Xác suất chọn được phần tử có 3 số lập thành cấp số nhân bằng?

  1. A

    3645\displaystyle \dfrac{3}{645}

  2. B

    4645\displaystyle \dfrac{4}{645}

  3. C

    11290\displaystyle \dfrac{1}{1290}

  4. D

    2645\displaystyle \dfrac{2}{645}

Câu 17

Gọi mm, MM lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=12xx+1f(x)=\frac{1}{2}x-\sqrt{x+1} trên đoạn [0;8][0;8]. Tính tổng S=2m+4MS=2m+4M.

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    S=72\displaystyle S=-\frac{7}{2}

  3. C

    S=32\displaystyle S=-\frac{3}{2}

  4. D

    S=2\displaystyle S=2

Câu 18

Số nghiệm của phương trình sin2xcosx1=0\frac{\sin 2x}{\cos x -1}=0 trên đoạn [0;2024π][0;2024\pi]

  1. A

    2024\displaystyle 2024

  2. B

    1013\displaystyle 1013

  3. C

    4.029\displaystyle 4.029

  4. D

    3.036\displaystyle 3.036

Câu 19

Trong không gian tọa độ OxyzOxyz, cho A(2;0;0)A(2;0;0), B(0;2;0)B(0;2;0), C(0;0;2)C(0;0;2). Gọi MM là điểm trong không gian thỏa mãn: AMB^=BMC^=CMA^=90\widehat{AMB}=\widehat{BMC}=\widehat{CMA}=90^{\circ} (MM không trùng với các điểm A,B,CA,B,C và gốc O). Tính xM+2yM+3zMx_{M}+2y_{M}+3z_{M}

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 20

Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 2020 con nai và thu được kết quả như sau:

Tuổi thọ[14;15)[15;16)[16;17)[17;18)[18;19)Soˆˊ con nai13862\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tuổi thọ} & [14;15) & [15;16) & [16;17) & [17;18) & [18;19) \\ \hline \text{Số con nai} & 1 & 3 & 8 & 6 & 2 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là

  1. A

    [16;17)\displaystyle [16;17)

  2. B

    [15;16)\displaystyle [15;16)

  3. C

    [17;18)\displaystyle [17;18)

  4. D

    [18;19)\displaystyle [18;19)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối một phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu AABB trong 5050 ngày giao dịch liên tiếp.

Giaˊ đoˊng cửa[120;122)[122;124)[124;126)[126;128)[128;130)Cổ phieˆˊA89121011Cổ phieˆˊB1643621\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá đóng cửa} & [120;122) & [122;124) & [124;126) & [126;128) & [128;130) \\ \hline \text{Cổ phiếu } A & 8 & 9 & 12 & 10 & 11 \\ \hline \text{Cổ phiếu } B & 16 & 4 & 3 & 6 & 21 \\ \hline \end{array}

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Xét mẫu số liệu của cổ phiếu BB ta có số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 115,28115,28

  2. b)

    Người ta có thể dùng phương sai và độ lệch chuẩn để so sánh mức độ rủi ro của các loại cổ phiếu có giá trị trung bình gần bằng nhau. Cổ phiếu nào có phương sai, độ lệch chuẩn cao hơn thì được coi là có độ rủi ro lớn hơn. Theo quan điểm trên, thì cổ phiếu AA có độ rủi ro thấp hơn cổ phiếu BB.

  3. c)

    Xét mẫu số liệu của cổ phiếu BB ta có độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là 15,4096\sqrt{15,4096}

  4. d)

    Xét mẫu số liệu của cổ phiếu AA ta có phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là 7,52167,5216

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'A(0;0;0)A(0;0;0), B(3;0;0)B(3;0;0), D(0;3;0)D(0;3;0), D(0;3;3)D'(0;3;-3).

  1. a)

    Tọa độ điểm A(0;0;3)A'(0;0;3)

  2. b)

    Độ dài AC=23AC'=2\sqrt{3}

  3. c)

    Tọa độ trọng tâm tam giác ABCA'B'CG(2;1;2)G(2;1;-2)

  4. d)

    Gọi điểm M(ABCD)M \in (ABCD) sao cho P=4MA+MB2MC2+MD2+6.868P=-4MA' + MB'^2 - MC'^2 + MD'^2 + 6.868 nhỏ nhất. Giá trị nhỏ nhất của PP6.8666.866

Câu 3

Hàng ngày mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thủy triều. Chiều cao h(m)h(m) của mực nước theo thời gian tt (giờ) trong một ngày được cho bởi công thức h=8+6sin(π6t)h=8+6\sin\left(\frac{\pi}{6}t\right) với 0t240 \le t \le 24.

  1. a)

    Có 3 thời điểm trong 1 ngày mực nước tại bến cảng cao 11m11m

  2. b)

    Có 2 thời điểm trong 1 ngày chiều cao của mực nước tại bến cảng là cao nhất

  3. c)

    Biết tàu chỉ vào được cảng khi mực nước trong cảng không thấp hơn 11m11m. Vậy thời gian tàu vào được cảng là từ 1 giờ đến 5 giờ.

  4. d)

    Chiều cao của mực nước tại bến cảng thấp nhất vào lúc 12 giờ

Câu 4

Cho f(x)f(x) là hàm số bậc bốn thỏa mãn f(0)=110f(0)=\frac{1}{10}. Hàm số f(x)f'(x) có bảng biến thiên như sau.

x21+f(x)+761\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & -1 & & +\infty \\ \hline f'(x) & +\infty & & & & \frac{7}{6} & & \\ & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & 1 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}
Bảng biến thiên của hàm số $f'(x)$

Xét tính đúng – sai của các mệnh đề sau?

  1. a)

    Hàm số y=f(x3)+xy=|f(x^3)+x| có 5 điểm cực trị?

  2. b)

    Phương trình f(x3)+x=0f(x^3)+x=0 có 3 nghiệm phân biệt

  3. c)

    Hàm số y=f(x)y=f(x) đồng biến trên khoảng (2;1)(-2;-1)

  4. d)

    Hàm số y=f(x)y=|f(x)| có 3 điểm cực trị

Câu 5

Cho tứ diện ABCDABCD, tam giác ABCABC vuông cân tại BB, DA(ABC)DA \perp (ABC), MM là trung điểm ACAC, AC=a2AC=a\sqrt{2}, góc giữa đường thẳng CDCD với mặt phẳng (BDM)(BDM) bằng α\alpha biết cosα=223\cos \alpha = \frac{2\sqrt{2}}{3}.

  1. a)

    Góc giữa BDBD và mặt (ACD)(ACD) là góc BDA^\widehat{BDA}

  2. b)

    Góc nhị diện [D,BM,C][D,BM,C]CMD^\widehat{CMD}

  3. c)

    Thể tích khối tứ diện CBMDCBMD bằng a312\frac{a^3}{12}

  4. d)

    (ABD)(BCD)(ABD) \perp (BCD)

Câu 6

Một máy bay quân sự có 3 bộ phận A, B, C có tầm quan trọng khác nhau. Máy bay sẽ rơi khi có hoặc 1 viên đạn trúng vào A, hoặc 2 viên trúng vào B, hoặc 3 viên trúng vào C. Giả sử các bộ phận A, B, C lần lượt chiếm 15%15\%, 30%30\%55%55\% diện tích máy bay. Tính xác suất để máy bay rơi nếu:

  1. a)

    Xác suất để máy bay rơi khi máy bay bị trúng 3 viên đạn là 0,727750,72775

  2. b)

    Xác suất máy bay không rơi khi máy bay bị trúng 1 viên đạn là 0,450,45

  3. c)

    Khi máy bay trúng 2 viên đạn thì xác suất để 1 viên trúng B và 1 viên trúng C là 0,850,85

  4. d)

    Xác suất để máy bay rơi khi máy bay bị trúng 2 viên đạn là 0,36750,3675

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Tổng các giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x55x2+5(m1)x8y=|x^5-5x^2+5(m-1)x-8| nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty;1)?

Trả lời:

Câu 2

Cho lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C'. Có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB, AB=BC=2AB=BC=2, AB=AC=AA=3A'B=A'C=A'A=3. Gọi M,NM,N lần lượt là trung điểm ACACBCBC. Trên đoạn AA,ABA'A, A'B lấy các điểm P,QP,Q tương ứng sao cho AP=1,AQ=2A'P=1, A'Q=2. Tính thể tích khối tứ diện MNPQMNPQ (làm tròn đến chữ số phần trăm)

Trả lời:

Câu 3

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên đoạn [4;4][-4;4] và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

x43212340543f(x)265\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -4 & -3 & -2 & 1 & 2 & 3 & 4 \\ \hline & 0 & & 5 & & 4 & & 3 \\ f(x) & & \searrow & \nearrow & \searrow & \nearrow & \searrow & \nearrow \\ & & & -2 & & -6 & & -5 \\ \hline \end{array}
Bảng biến thiên của hàm số $f(x)$ trên đoạn $[-4;4]$

Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m[4;4]m \in [-4; 4] để hàm số g(x)=f(x3+2x)+3f(m)g(x) = \left|f(x^3 + 2x) + 3f(m)\right| có giá trị lớn nhất trên đoạn [1;1][-1;1] bằng 88?

Trả lời:

Câu 4

Ở một số vùng quê ở Việt Nam, trước mỗi nhà thường có một khoảng sân rộng để phơi lúa vào mùa gặt và cũng là nơi để tổ chức một số sự kiện: đám cưới, ăn hỏi, thôi nôi,... Bác An tính xây một sân trước cửa nhà hình chữ nhật ABCDABCD có độ dài các cạnh lần lượt là AB=6 mAB = 6 \text{ m}AD=12 mAD = 12 \text{ m}. Để tiện cho việc thoát nước khi trời mưa và khi rửa sân nên bác An xây vị trí BB thấp hơn vị trí AA7 cm7 \text{ cm}, vị trí DD thấp hơn vị trí AA9 cm9 \text{ cm}. Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz như hình vẽ để xác định xem vị trí CC thấp hơn vị trí AA bao nhiêu cm? (làm tròn đến cm).

hình vẽ sân hình chữ nhật ABCD với hệ trục tọa độ Oxyz gốc tại A
Trả lời:

Câu 5

Cho AA là tập hợp các số tự nhiên có 66 chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc tập AA. Xác suất để số được chọn chia hết cho 1313 và có chữ số tận cùng bằng 22P(B)=a900.000P(B) = \dfrac{a}{900.000}. Tìm a?

Trả lời:

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ

đồ thị hàm số y = f(x)

Tích tất cả các giá trị nguyên của tham số mm để bất phương trình 9.6f(x)+(4f2(x)).9f(x)(m2+5m).4f(x)9.6^{f(x)} + \left(4 - f^{2}(x)\right).9^{f(x)} \le \left(-m^{2} + 5m\right).4^{f(x)} đúng xR\forall x \in \mathbb{R}

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài