Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 năm 2024–2025 — Sở GD&ĐT Nghệ An

Thời gian
50 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho khối chóp tứ giác đều SABCDSABCDAB=a,SA=322aAB = a, SA = \dfrac{3\sqrt{2}}{2}a. Thể tích của khối chóp SABCDSABCD bằng

  1. A

    2a3\displaystyle 2a^3

  2. B

    22a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}a^3

  3. C

    2a33\displaystyle \dfrac{2a^3}{3}

  4. D

    322a3\displaystyle \dfrac{3\sqrt{2}}{2}a^3

Câu 2

Giả sử một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình x(t)=3cos(4tπ3)x(t) = 3\cos\left(4t - \dfrac{\pi}{3}\right). Ở đây, thời gian tt tính bằng giây và x(t)x(t) là li độ của vật tại thời điểm tt tính bằng centimet. Hãy cho biết trong khoảng thời gian từ 00 đến 44 giây, vật đạt li độ bằng 32cm\dfrac{3}{2}cm bao nhiêu lần?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 3

Một lớp có 4545 học sinh, trong đó có 3131 em học sinh học khá môn Toán, 2424 học sinh học khá môn Tiếng Anh, 55 học sinh không học khá cả hai môn Toán và Tiếng Anh. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp. Xác suất để học sinh được chọn học khá cả hai môn Toán và Tiếng Anh là

  1. A

    248675\displaystyle \dfrac{248}{675}

  2. B

    173675\displaystyle \dfrac{173}{675}

  3. C

    19846.075\displaystyle \dfrac{1984}{6.075}

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 4

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. A

    AC1=CC1+CBCD\displaystyle \overrightarrow{AC_1} = \overrightarrow{CC_1} + \overrightarrow{CB} - \overrightarrow{CD}

  2. B

    AC1=DC+DD1DA\displaystyle \overrightarrow{AC_1} = \overrightarrow{DC} + \overrightarrow{DD_1} - \overrightarrow{DA}

  3. C

    AC1=AB+AD+AA1\displaystyle \overrightarrow{AC_1} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA_1}

  4. D

    AC1=BC+BB1+BA\displaystyle \overrightarrow{AC_1} = \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BB_1} + \overrightarrow{BA}

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;1;1)A(2;-1;1)B(1;2;3)B(1;2;-3). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    (1;3;4)\displaystyle (1;-3;4)

  2. B

    (3;1;2)\displaystyle (3;1;-2)

  3. C

    (1;3;4)\displaystyle (-1;3;-4)

  4. D

    (2;2;3)\displaystyle (2;-2;-3)

Câu 6

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm)(cm) của 5050 học sinh lớp 10A.

Khoảng chieˆˋu cao[155;160)[160;165)[165;170)Soˆˊ học sinh17258\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline \text{Khoảng chiều cao} & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\ \hline \text{Số học sinh} & 17 & 25 & 8 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

  1. A

    162,6\displaystyle 162,6

  2. B

    161,6\displaystyle 161,6

  3. C

    163,4\displaystyle 163,4

  4. D

    160\displaystyle 160

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO, đường thẳng SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và OC=3SAOC = \sqrt{3}SA (tham khảo hình vẽ). Số đo góc phẳng nhị diện [S,BD,C][S,BD,C] bằng

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc với mặt phẳng đáy
  1. A

    120\displaystyle 120^{\circ}

  2. B

    150\displaystyle 150^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 8

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x) với điểm cực đại tại (0;5) và điểm cực tiểu tại (2;1)
  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 9

Cho hàm số f(x)={2x2neˆˊx>22neˆˊx=2xneˆˊx<2f(x) = \begin{cases} 2x-2 & \text{nếu } x > 2 \\ 2 & \text{nếu } x = 2 \\ -x & \text{nếu } x < 2 \end{cases}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. A

    limx2f(x)=2\displaystyle \lim_{x \to 2} f(x) = 2

  2. B

    limx2+f(x)=f(2)\displaystyle \lim_{x \to 2^{+}} f(x) = f(2)

  3. C

    limx2+f(x)=limx2f(x)\displaystyle \lim_{x \to 2^{+}} f(x) = \lim_{x \to 2^{-}} f(x)

  4. D

    Hàm số liên tục tại x=2x = 2

Câu 10

Một cấp số cộng có số hạng đầu bằng 44 và số hạng thứ 33 bằng 1212. Số hạng thứ 1010 của cấp số cộng đó bằng

  1. A

    40\displaystyle 40

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    40\displaystyle 40

  4. D

    410\displaystyle 4^{10}

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x(x+2)(x+3),xRf'(x) = x(x+2)(x+3), \forall x \in \mathbb{R}f(1)+f(2)=f(3)+f(0)f(1) + f(-2) = f(3) + f(0). Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [2;3][-2;3] lần lượt là

  1. A

    f(0)f(0)f(2)f(-2)

  2. B

    f(2)f(-2)f(0)f(0)

  3. C

    f(0)f(0)f(3)f(3)

  4. D

    f(3)f(3)f(0)f(0)

Câu 12

Một vật chuyển động theo phương trình s(t)=16t3t2+4ts(t) = \dfrac{1}{6}t^{3} - t^{2} + 4t, trong đó t>0t > 0, tt tính bằng giây và s(t)s(t) tính bằng mét. Xét trong khoảng thời gian từ 44 giây đến 1010 giây vận tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất bằng

  1. A

    163\frac{16}{3} (m/s)

  2. B

    323\frac{32}{3} (m/s)

  3. C

    44 (m/s)

  4. D

    22 (m/s)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số f(x)=log5(4x+1)f(x)=\log_{5}(4x+1).

  1. a)

    Tập xác định của hàm số f(x)f(x) là khoảng (14;+)\left(-\frac{1}{4};+\infty\right)

  2. b)

    Bất phương trình f(x)13x10\frac{f(x)-1}{\sqrt{3^{x}}-1} \le 0 có đúng 2 nghiệm nguyên

  3. c)

    Đồ thị hàm số f(x)f(x) đi qua trung điểm của đoạn thẳng ABAB, với A(3;4)A(3;4)B(9;0)B(9;0)

  4. d)

    Đạo hàm của hàm số f(x)f(x)f(x)=45x+1f'(x)=\frac{4}{5x+1}

Câu 2

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1ABC.A_{1}B_{1}C_{1} có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, AB=AC=aAB=AC=a và cạnh bên AA1=a2AA_{1}=a\sqrt{2} (tham khảo hình vẽ)

Hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1
  1. a)

    Thể tích của khối lăng trụ ABC.A1B1C1ABC.A_{1}B_{1}C_{1} bằng a322\frac{a^{3}\sqrt{2}}{2}

  2. b)

    Góc giữa hai đường thẳng BC1BC_{1}ACAC bằng 6060^{\circ}

  3. c)

    Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (A1BC1)(A_{1}BC_{1}) bằng a66\frac{a\sqrt{6}}{6}

  4. d)

    Gọi M,NM, N lần lượt là hai điểm di động trên các đoạn thẳng A1C1A_{1}C_{1}BC1BC_{1} sao cho MN=a2MN=\frac{a}{2}.

    Thể tích của khối chóp A.A1BNMA.A_{1}BNM có giá trị nhỏ nhất bằng 7248a3\frac{7\sqrt{2}}{48}a^{3}.

Câu 3

Các học sinh lớp 12T12T làm thí nghiệm gieo ba loại hạt giống X,YX, YZZ. Xác suất để ba loại hạt giống X,YX, YZZ nảy mầm tương ứng là x,yx, y0,80,8 (x>y)(x>y). Biết rằng xác suất để ít nhất một trong ba hạt giống này nảy mầm là 0,9640,964 và xác suất để cả ba hạt giống đều nảy mầm là 0,2240,224. Giả sử việc nảy mầm của các hạt giống X,YX, YZZ là độc lập với nhau. Gọi AA là biến cố: “Có ít nhất một trong ba hạt giống này nảy mầm” và BB là biến cố: “Cả ba hạt giống đều nảy mầm”.

  1. a)

    Biến cố đối của biến cố AAA\overline{A}: “Cả ba hạt giống đều không nảy mầm”

  2. b)

    Xác suất để xảy ra biến cố BBP(B)=0,8xyP(B)=0,8xy

  3. c)

    Xác suất để hạt giống XX nảy mầm là 0,70,7

  4. d)

    Xác suất để có đúng hai hạt nảy mầm là 0,4880,488

Câu 4

Cho hàm số y=x2+2x+4x+2y = \frac{x^2 + 2x + 4}{x + 2}.

  1. a)

    Hàm số có giá trị cực đại lớn hơn giá trị cực tiểu

  2. b)

    Gọi A,BA, B là các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số. Diện tích của tam giác OABOAB bằng 8 (đơn vị diện tích), trong đó OO là gốc tọa độ.

  3. c)

    Đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số là y=2x+2y = 2x + 2

  4. d)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (4;0)(-4;0)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một doanh nghiệp tư nhân XX chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay, doanh nghiệp đang tập trung chiến lược kinh doanh một loại xe máy với chi phí mua vào là 38 triệu đồng/chiếc với giá bán ra là 43 triệu đồng/chiếc. Với giá bán này thì số lượng xe bán ra mỗi năm là 600 chiếc. Nhằm tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán. Ước tính cứ giảm 1 triệu đồng/chiếc thì số lượng xe bán ra trong năm tăng thêm 200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải giảm giá bán là bao nhiêu triệu đồng để thu được lợi nhuận cao nhất trong một năm?

Trả lời:

Câu 2

Trong ngày hội STEM, bạn An nhận được nhiệm vụ thiết kế một chiếc hộp giấy có dạng hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1 với độ dài các cạnh AB=a,AD=b,AA1=cAB = a, AD = b, AA_1 = c và khoảng cách giữa ACACBC1BC_1 bằng dd (tham khảo hình vẽ). Biết rằng a,b,c,da, b, c, d là các số nguyên dương có đơn vị đo bằng decimet. Hỏi diện tích của chiếc hộp bằng bao nhiêu dm2dm^2 để thể tích của chiếc hộp bạn An sẽ làm là nhỏ nhất.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài