Đề khảo sát chất lượng học sinh giỏi Toán 12 lần 2 năm 2024 — Liên trường THPT Triệu Sơn — Lê Lợi, Thanh HóaMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
32 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 8,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai6 câu · 7,2 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 4,8 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đạo hàm f(x)=(x+1)2(x1)3(2x)f'(x) = (x+1)^2(x-1)^3(2-x). Hàm số y=f(x2+1)y = f\left(\dfrac{x}{2}+1\right) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  2. B

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 2

Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=2x1x+1\displaystyle y = \dfrac{2x-1}{x+1}

  2. B

    y=2x3x+1\displaystyle y = \dfrac{2x-3}{x+1}

  3. C

    y=2x+3x+1\displaystyle y = \dfrac{2x+3}{x+1}

  4. D

    y=2x+1x+1\displaystyle y = \dfrac{2x+1}{x+1}

Câu 3

Cho hàm số f(x)=ax5+bx3+cxf(x) = ax^5 + bx^3 + cx (a>0,b>0)(a > 0, b > 0) thỏa mãn f(3)=73f(3) = -\dfrac{7}{3}; f(9)=81f(9) = 81. Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị của tham số mm sao cho max[1;5]g(x)+min[1;5]g(x)=86\max_{[-1;5]}|g(x)| + \min_{[-1;5]}|g(x)| = 86 với g(x)=f(12x)+2f(x+4)+mg(x) = f(1-2x) + 2f(x+4) + m. Tổng các phần tử của SS

  1. A

    74\displaystyle -74

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    75\displaystyle -75

Câu 4

Cho một cấp số nhân với công bội q=3,u5=12q = 3, u_5 = 12. Tìm tổng của số hạng thứ tư và số hạng thứ tám của cấp số nhân đó.

  1. A

    324\displaystyle 324

  2. B

    332\displaystyle 332

  3. C

    328\displaystyle 328

  4. D

    976\displaystyle 976

Câu 5

Giá trị của tham số mm sao cho hàm số f(x)={x+42xkhi x>0m(85x)4khi x0f(x) = \begin{cases} \dfrac{\sqrt{x+4}-2}{x} & \text{khi } x > 0 \\ \dfrac{m(8-5x)}{4} & \text{khi } x \le 0 \end{cases} liên tục tại x=0x = 0

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    18\displaystyle \dfrac{1}{8}

Câu 6

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'. Đặt a=AA\vec{a} = \overrightarrow{AA'}, b=AB\vec{b} = \overrightarrow{AB}, c=AC\vec{c} = \overrightarrow{AC}. Gọi GG' là trọng tâm của tam giác ABCA'B'C'. Véc tơ AG\overrightarrow{AG'} bằng

  1. A

    13(a+3b+c)\displaystyle \frac{1}{3}(\vec{a} + 3\vec{b} + \vec{c})

  2. B

    13(3a+b+c)\displaystyle \frac{1}{3}(3\vec{a} + \vec{b} + \vec{c})

  3. C

    13(a+b+3c)\displaystyle \frac{1}{3}(\vec{a} + \vec{b} + 3\vec{c})

  4. D

    13(a+b+c)\displaystyle \frac{1}{3}(\vec{a} + \vec{b} + \vec{c})

Câu 7

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGHABCD.EFGHAB=AE=2AB = AE = 2, AD=3AD = 3 và đặt a=AB\vec{a} = \overrightarrow{AB}, b=AD\vec{b} = \overrightarrow{AD}, c=AE\vec{c} = \overrightarrow{AE}. Lấy điểm MM thỏa AM=15AD\overrightarrow{AM} = \frac{1}{5}\overrightarrow{AD} và điểm NN thỏa EN=25EC\overrightarrow{EN} = \frac{2}{5}\overrightarrow{EC}, độ dài đoạn MN=abMN = \frac{\sqrt{a}}{b} với aNa \in \mathbb{N}, bZ+b \in \mathbb{Z}^{+}. Tính a+ba + b

  1. A

    64\displaystyle 64

  2. B

    65\displaystyle 65

  3. C

    66\displaystyle 66

  4. D

    68\displaystyle 68

Câu 8

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A1B1C1ABC.A_1B_1C_1 có cạnh đáy bằng xx và chiều cao bằng yy. Để Góc (AC1,CB1)>60(AC_1, CB_1) > 60^{\circ} thì yx\frac{y}{x} thuộc khoảng nào

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0; \sqrt{2})

  2. B

    (2;32)\displaystyle \left(\sqrt{2}; \frac{3}{2}\right)

  3. C

    (32;2)\displaystyle \left(\frac{3}{2}; 2\right)

  4. D

    (2;23)\displaystyle (2; 2\sqrt{3})

Câu 9

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho OM=(1;5;2)\overrightarrow{OM} = (1; 5; 2), ON=(3;7;4)\overrightarrow{ON} = (3; 7; -4), K(1;3;1)K(-1; 3; 1). Gọi PP là điểm đối xứng với MM qua NN. Tìm tọa độ vectơ KP\overrightarrow{KP}.

  1. A

    KP=(6;6;11)\displaystyle \overrightarrow{KP} = (6; 6; -11)

  2. B

    KP=(8;6;11)\displaystyle \overrightarrow{KP} = (8; 6; -11)

  3. C

    KP=(6;6;4)\displaystyle \overrightarrow{KP} = (6; 6; -4)

  4. D

    KP=(3;3;2)\displaystyle \overrightarrow{KP} = (3; 3; -2)

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(3;0;0)A(-3; 0; 0), B(0;4;0)B(0; -4; 0). Gọi II, JJ lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của tam giác OABOAB. Độ dài đoạn thẳng IJ=abIJ = \frac{\sqrt{a}}{b} với aNa \in \mathbb{N}, bZ+b \in \mathbb{Z}^{+}. Tính 2a+b2a + b

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 11

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;3;1)A(-2; 3; 1), B(2;1;0)B(2; 1; 0), C(3;1;1)C(-3; -1; 1). Biết tọa độ điểm D(x;y;z)D(x; y; z) sao cho ABCDABCD là hình thang có đáy ADADSABCD=3SΔABCS_{ABCD} = 3S_{\Delta ABC}. Tính x+y+zx + y + z

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    9\displaystyle -9

  3. C

    10\displaystyle -10

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng aa. Gọi II là trung điểm của ABAB, hình chiếu của SS lên mặt phẳng (ABC)(ABC) là trung điểm của CICI, góc giữa SASA và mặt đáy bằng 4545^{\circ}. Gọi GG là trọng tâm tam giác SBCSBC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SASACGCG bằng amn\frac{a\sqrt{m}}{n} (m,nZ,m<100)(m, n \in \mathbb{Z}, m < 100). Tính m+nm + n?

  1. A

    35\displaystyle 35

  2. B

    22\displaystyle 22

  3. C

    99\displaystyle 99

  4. D

    28\displaystyle 28

Câu 13

Cho mẫu số liệu về chiều cao (cm)(cm) của các học sinh nữ trong khối 11 của một trường như sau:

Chieˆˋu cao[145;150)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)Soˆˊ học sinh20453427154\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao} & [145;150) & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) & [170;175) \\ \hline \text{Số học sinh} & 20 & 45 & 34 & 27 & 15 & 4 \\ \hline \end{array}

Giá trị đại diện của nhóm [155;160)[155;160)

  1. A

    157,5\displaystyle 157,5

  2. B

    155\displaystyle 155

  3. C

    157\displaystyle 157

  4. D

    160\displaystyle 160

Câu 14

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một chi nhánh của doanh nghiệp được ghi lại dưới bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Soˆˊ ngaˋy27731\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Doanh thu} & [5;7) & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) \\ \hline \text{Số ngày} & 2 & 7 & 7 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Hãy tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

  1. A

    7,86\displaystyle 7,86

  2. B

    7,68\displaystyle 7,68

  3. C

    7,81\displaystyle 7,81

  4. D

    7,56\displaystyle 7,56

Câu 15

Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

f(x)=4cos2x+2sin(2xπ4).f(x) = 4\cos^2 x + \sqrt{2}\sin\left(2x - \frac{\pi}{4}\right).

Tính giá trị biểu thức T=M2+m2T = M^2 + m^2.

  1. A

    T=14\displaystyle T = 14

  2. B

    T=15\displaystyle T = 15

  3. C

    T=12\displaystyle T = 12

  4. D

    T=17\displaystyle T = 17

Câu 16

Cho phương trình sinx+sin5x=2cos2(π4x)2cos2(π4+2x)\sin x + \sin 5x = 2\cos^2\left(\frac{\pi}{4} - x\right) - 2\cos^2\left(\frac{\pi}{4} + 2x\right). Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác là ?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 17

Cho hàm số f(x)=9x3+9xf(x) = \frac{9^x}{3 + 9^x}, xRx \in \mathbb{R}. Nếu a+b=3a + b = 3 thì f(a)+f(b2)f(a) + f(b - 2) có giá trị bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  4. D

    34\displaystyle \frac{3}{4}

Câu 18

Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (9;9)(-9;9) của tham số mm để bất phương trình

3logx2log(mxx2(1x)1x)3\log x \le 2\log\left(m\sqrt{x - x^2} - (1 - x)\sqrt{1 - x}\right)

có nghiệm thực?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 19

Một hộp đựng 26 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 26. Bạn Hải rút ngẫu nhiên cùng một lúc bốn tấm thẻ trong hộp. Hỏi có bao nhiêu cách rút bốn tấm thẻ sao cho bất kỳ hai trong bốn tấm thẻ lấy ra đó có hai số tương ứng trên hai tấm thẻ luôn hơn kém nhau ít nhất 2 đơn vị?

  1. A

    2024\displaystyle 2024

  2. B

    8.855\displaystyle 8.855

  3. C

    7.315\displaystyle 7.315

  4. D

    10.626\displaystyle 10.626

Câu 20

Gọi AA là tập hợp tất cả các số tự nhiên có tám chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc AA, tính xác suất để số tự nhiên được chọn chia hết cho 77? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

  1. A

    0,17\displaystyle 0,17

  2. B

    0,14\displaystyle 0,14

  3. C

    0,21\displaystyle 0,21

  4. D

    0,12\displaystyle 0,12

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai7,2 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=x2+x5x+3y = f(x) = \dfrac{x^2 + x - 5}{x + 3}.

  1. a)

    Hàm số nghịch biến trên (7;3)(-7; -3)

  2. b)

    Đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên tạo với 2 trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 2

  3. c)

    Có 15 giá trị nguyên của tham số pp thuộc khoảng (0;20)(0;20) để đồ thị hàm số y=2024f(x)+py = \dfrac{2024}{f(x) + p} có đúng ba đường tiệm cận

  4. d)

    Có 2022 giá trị nguyên của tham số mm thuộc [2024;2025][-2024;2025] để hàm số g(x)=f(x22xm)g(x) = f(x^2 - 2x - m) có 5 điểm cực trị

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(0;0;1)A(0;0;-1), B(1;1;0)B(-1;1;0), C(1;0;1)C(1;0;1).

  1. a)

    Điểm I(12;12;12)I\left(\dfrac{-1}{2}; \dfrac{1}{2}; \dfrac{-1}{2}\right) là trung điểm của đoạn thẳng ABAB

  2. b)

    Khi tứ giác ABCDABCD là hình bình hành thì OD=6OD = \sqrt{6}

  3. c)

    Điểm H(a;b;c)H(a;b;c) là chân đường cao kẻ từ AA xuống cạnh BCBC của tam giác ABCABC. Khi đó a+b+c=53a + b + c = \dfrac{5}{3}.

  4. d)

    Biết điểm M(x;y;z)M(x;y;z) để biểu thức 3MA2+2MB2MC23MA^2 + 2MB^2 - MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất, khi đó 4x2y+z=20244x - 2y + z = 2024

Câu 3

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng aa. Gọi MM, NN, PP theo thứ tự là trung điểm của các cạnh ABA'B', CCCC', ADAD. Biết rằng BMBMNPNP vuông góc với nhau.

  1. a)

    Góc giữa hai đường thẳng ACACMPMP bằng 9090^\circ

  2. b)

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng BPBPMCMC' bằng a2a\sqrt{2}

  3. c)

    Nếu φ\varphi là góc giữa hai mặt phẳng (MNP)(MNP)(ABCD)(ABCD) thì cosφ=33\cos \varphi = \dfrac{\sqrt{3}}{3}

  4. d)

    Thể tích khối tứ diện AMNPAMNP bằng 116a3\dfrac{1}{16}a^3

Câu 4

Một hộp đựng 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Ký hiệu X={1;2;3;4;5;6;7;8;9}X = \{1;2;3;4;5;6;7;8;9\}. Xét phép thử: “Rút ngẫu nhiên nn tấm thẻ từ hộp đã cho”.

  1. a)

    Mỗi tập con gồm 3 thẻ được lấy từ hộp là số tổ hợp chập 3 của 9

  2. b)

    Mỗi số có 3 chữ số đôi một khác nhau lập từ XX là một chỉnh hợp chập 3 của 9

  3. c)

    Số tập con của tập XX là 256

  4. d)

    Gọi AA là biến cố: “Có ít nhất một thẻ ghi số chia hết cho 3”. Số lần rút tấm thẻ để xác suất của biến cố AA bằng 8384\dfrac{83}{84} là 6.

Câu 5

Mức lương theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của nhân viên ở hai công ty A, B như sau:

Mức lương theo thaˊng (triệu đoˆˋng)[10;15)[15;20)[20;25)[25;30)[30;35)[35;40)Soˆˊ nhaˆn vieˆn của coˆng ty A1518101052Soˆˊ nhaˆn vieˆn của coˆng ty B161512953\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mức lương theo tháng (triệu đồng)} & [10;15) & [15;20) & [20;25) & [25;30) & [30;35) & [35;40) \\ \hline \text{Số nhân viên của công ty A} & 15 & 18 & 10 & 10 & 5 & 2 \\ \hline \text{Số nhân viên của công ty B} & 16 & 15 & 12 & 9 & 5 & 3 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Mức lương trung bình theo tháng của nhân viên ở công ty A là 20,6720,67 triệu đồng (làm tròn đến hàng phần trăm)

  2. b)

    Đối với công ty A, nhân viên có mức lương tối đa khoảng 1818 triệu đồng

  3. c)

    Đối với công ty B, 25%25\% số nhân viên có mức lương từ 26,1126,11 triệu đồng trở lên (làm tròn đến hàng phần trăm)

  4. d)

    Công ty A có mức lương đồng đều hơn công ty B?

Câu 6

Cho phương trình cosx.cos2xm.cosx+cos2xmsinx=0\dfrac{\cos x.\cos 2x - m.\cos x + \cos 2x - m}{\sin x} = 0 với mm là tham số.

  1. a)

    Điều kiện xác định của phương trình là xkπx \neq k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  2. b)

    Với m=1m = 1, phương trình đã cho có 2 nghiệm thuộc [0;2π][0;2\pi]

  3. c)

    Khi m=12m = \dfrac{1}{2} các nghiệm của phương trình được biểu diễn trên đường tròn lượng giác là một đa giác. Diện tích đa giác đó bằng 3\sqrt{3}.

  4. d)

    Có hai giá trị mm để 4m4m nguyên và phương trình có đúng 2 nghiệm x[0;2π3]x \in \left[0; \dfrac{2\pi}{3}\right]

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4,8 điểm

Câu 1

Một nhà địa chất học đang ở tại điểm AA trên sa mạc. Anh ta muốn đến điểm BB và cách AA một đoạn là 70km70\text{km}. Trong sa mạc thì xe anh ta chỉ có thể di chuyển với vận tốc là 30km/h30\text{km/h}. Nhà địa chất phải đến được điểm BB sau 2 giờ. Vì vậy, nếu anh ta đi từ AA đến BB sẽ không thể đến đúng giờ được. May mắn thay, có một con đường nhựa song song với đường nối AABB và cách ABAB một đoạn 10km10\text{km}. Trên đường nhựa đó thì xe nhà địa chất này có thể di chuyển với vận tốc 50km/h50\text{km/h}. Thời gian ngắn nhất để nhà địa chất di chuyển từ AA đến BB là bao nhiêu phút.

Sơ đồ minh họa quãng đường di chuyển từ A đến B qua đường nhựa CD, với AB song song với đường nhựa và cách 10 km
Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên tập RR, biết f(x)=x2024(x2)2025(x28x+m23m4)f'(x) = x^{2024}(x-2)^{2025}\left(x^2 - 8x + m^2 - 3m - 4\right), xR\forall x \in R. Gọi S\mathbf{S} là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số mm để đồ thị hàm số y=f(x)y = f(|x|) có 5 điểm cực trị. Tính tổng tất cả các giá trị của các phần tử của tập hợp SS.

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;2;0),B(2;0;2)A(2;2;0), B(2;0;-2) và điểm M(a,b,c)M(a,b,c) với a,b,ca,b,c là các số thực thay đổi thỏa mãn a+2bc1=0a+2b-c-1=0. Biết MA=MBMA=MB và góc AMB^\widehat{AMB} có số đo lớn nhất. Tính S=a.b.cS=a.b.c (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 4

Bạn Hoa chọn ngẫu nhiên 3 số phân biệt trong tập hợp {1,2,3,4,5,6,7,8,9}\{1,2,3,4,5,6,7,8,9\} và sắp xếp chúng theo thứ tự giảm dần để tạo thành một số gồm ba chữ số. Bạn Bình chọn ngẫu nhiên 3 số phân biệt trong tập hợp {1,2,3,4,5,6,7,8}\{1,2,3,4,5,6,7,8\} và sắp xếp chúng theo thứ tự giảm dần để tạo thành một số gồm ba chữ số. Tìm xác suất sao cho số của Hoa lớn hơn số của Bình (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 5

Cho tấm tôn hình lục giác đều cạnh 24cm24cm. Người ta cần làm một hình chóp lục giác đều bằng cách cắt bỏ đi các phần tô đậm là các tam giác cân, sau đó gập và hàn lại (các đường hàn không đáng kể) thành hình chóp lục giác đều (như hình vẽ dưới đây). Thể tích lớn nhất khối chóp tạo thành bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Tấm tôn hình lục giác đều với các phần tô đậm là các tam giác cân
Hình chóp lục giác đều được tạo thành sau khi gập và hàn
Trả lời:

Câu 6

Cho hàm số f(x)=4x4xln(x+1+x2)f(x)=4^{-x}-4^{x}-\ln\left(x+\sqrt{1+x^{2}}\right). Tìm số giá trị nguyên m[2024;2024]m\in[-2024;2024] để bất phương trình f(x2+2mx+sinx)+f(4xsinx2m+11)0f\left(x^{2}+2mx+\sin x\right)+f\left(4x-\sin x-2m+11\right)\geq 0 nghiệm đúng x[2;6]\forall x\in[2;6]?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài