Đề thi chọn học sinh năng khiếu Toán 8 năm 2023–2024 — Phòng GD&ĐT Tam Nông, Phú Thọ

Thời gian
150 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 8,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 12,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8,0 điểm

Câu 1

Phân tích đa thức x2+4x5+2025(x+5)x^2 + 4x - 5 + 2025(x + 5) thành nhân tử được kết quả là

  1. A

    (x+5)(x+2024)\displaystyle (x+5)(x+2024)

  2. B

    (x5)(x+2024)\displaystyle (x-5)(x+2024)

  3. C

    (x+5)(x+2025)\displaystyle (x+5)(x+2025)

  4. D

    (x+5)(x+2026)\displaystyle (x+5)(x+2026)

Câu 2

Đa thức f(x)=8x2+(a+1)x+b+2f(x) = 8x^2 + (a + 1)x + b + 2 chia hết cho x+1x + 1. Giá trị aba - b

  1. A

    9\displaystyle -9

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    10\displaystyle -10

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 3

Cho x2+y2+1=xy+x+yx^2 + y^2 + 1 = xy + x + y. Giá trị (x2)2023+(2y)2025(x - 2)^{2023} + (2 - y)^{2025}

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 4

Cho x,yx, y thỏa mãn x3+y3=2x^3 + y^3 = -2x2+y2=xyx^2 + y^2 = -x - y. Giá trị x+yx + y

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 5

Rút gọn P=x2+xx22x+1:(x+1x+1x1+2x2x2x),(x1,x0)P = \dfrac{x^2 + x}{x^2 - 2x + 1} : \left(\dfrac{x + 1}{x} + \dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{2 - x^2}{x^2 - x}\right), (x \neq 1, x \neq 0) được kết quả là P=ax2+bx+cx1P = \dfrac{ax^2 + bx + c}{x - 1}. Khi đó giá trị a2+b2+c2a^2 + b^2 + c^2

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

Câu 6

Cho phương trình (3x12)2=4\left(3x - \dfrac{1}{2}\right)^2 = 4. Tổng các nghiệm của phương trình là

  1. A

    56\displaystyle \dfrac{5}{6}

  2. B

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{-1}{3}

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 7

Số giá trị mm để đồ thị hàm số y=(m2+1)x+4my = (m^2 + 1)x + 4 - m song song với đường thẳng y=5x+2y = 5x + 2

  1. A

    ±2\displaystyle \pm 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 8

Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc ba lần liên tiếp, xác suất để số chấm ba lần gieo đều là các số chẵn là

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    18\displaystyle \dfrac{1}{8}

  3. C

    116\displaystyle \dfrac{1}{16}

  4. D

    3216\displaystyle \dfrac{3}{216}

Câu 9

Hình thang cân ABCDABCD (AB//CD)(AB // CD), DA=AB=BCDA = AB = BC, DAB^=120\widehat{DAB} = 120^\circ. Số đo DBC^\widehat{DBC}

  1. A

    90\displaystyle 90^\circ

  2. B

    60\displaystyle 60^\circ

  3. C

    70\displaystyle 70^\circ

  4. D

    45\displaystyle 45^\circ

Câu 10

Cho tứ giác ABCDABCDDAB^=110\widehat{DAB} = 110^\circ, BCD^=70\widehat{BCD} = 70^\circ, BxBx là tia đối của tia BABA. Tia phân giác của ADC^\widehat{ADC} và phân giác góc CBx^\widehat{CBx} cắt nhau tại II (tia DIDI nằm giữa hai tia DBDBDCDC). Số đo DIB^\widehat{DIB}

  1. A

    110\displaystyle 110^\circ

  2. B

    100\displaystyle 100^\circ

  3. C

    90\displaystyle 90^\circ

  4. D

    70\displaystyle 70^\circ

Câu 11

Cho tam giác ABCABC, MM là một điểm trên cạnh BCBC, kẻ ME//ACME // ACMD//ABMD // AB (EAB,DAC)(E \in AB, D \in AC). Khi đó:

  1. A

    MEAC+MDAB=1,2\displaystyle \dfrac{ME}{AC} + \dfrac{MD}{AB} = 1,2

  2. B

    MEAC+MDAB=1\displaystyle \dfrac{ME}{AC} + \dfrac{MD}{AB} = 1

  3. C

    MEAC+MDAB=32\displaystyle \dfrac{ME}{AC} + \dfrac{MD}{AB} = \dfrac{3}{2}

  4. D

    MEAC+MDAB=43\displaystyle \dfrac{ME}{AC} + \dfrac{MD}{AB} = \dfrac{4}{3}

Câu 12

Cho hình thang ABCDABCD (AB//CD)(AB // CD). P,QP, Q lần lượt là trung điểm của DBDBACAC, khi đó:

  1. A

    PQ=AB+CD2\displaystyle PQ = \dfrac{AB + CD}{2}

  2. B

    PQ=2AB+CD2\displaystyle PQ = \dfrac{2AB + CD}{2}

  3. C

    PQ=ABCD2\displaystyle PQ = \dfrac{|AB - CD|}{2}

  4. D

    PQ=3ABCD4\displaystyle PQ = \dfrac{3|AB - CD|}{4}

Câu 13

Một hình thoi có cạnh 10cm10 cm, tỉ số hai đường chéo là 34\dfrac{3}{4}. Diện tích hình thoi là

  1. A

    96cm2\displaystyle 96 cm^2

  2. B

    54cm2\displaystyle 54 cm^2

  3. C

    48cm2\displaystyle 48 cm^2

  4. D

    24cm2\displaystyle 24 cm^2

Câu 14

Cho tam giác ABCABC vuông cân tại AA, trung tuyến BMBM. Gọi DD là hình chiếu của CC trên đường thẳng BMBM, khi đó

  1. A

    BM.BD=43AC2\displaystyle BM.BD = \dfrac{4}{3}AC^2

  2. B

    BM.BD=54AC2\displaystyle BM.BD = \dfrac{5}{4}AC^2

  3. C

    BM.BD=AC2\displaystyle BM.BD = AC^2

  4. D

    BM.BD=32AC2\displaystyle BM.BD = \dfrac{3}{2}AC^2

Câu 15

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD cạnh đáy 2cm2\,cm. Tam giác SBDSBD đều (Như hình vẽ), thể tích hình chóp S.ABCDS.ABCD

hình chóp tứ giác đều S.ABCD
  1. A

    26cm3\displaystyle 2\sqrt{6}\,cm^3

  2. B

    46cm3\displaystyle 4\sqrt{6}\,cm^3

  3. C

    263cm3\displaystyle \dfrac{2\sqrt{6}}{3}\,cm^3

  4. D

    463cm3\displaystyle \dfrac{4\sqrt{6}}{3}\,cm^3

Câu 16

Để lập một đội tuyển năng khiếu về bóng chuyền của một trường. Thầy thể dục đưa ra quy định: Mỗi bạn dự tuyển phải phát bóng đủ 10 lần, lần phát bóng đạt yêu cầu được cộng 3 điểm; lần phát bóng không đạt yêu cầu bị trừ 2 điểm. Bạn nào có số điểm từ 20 điểm trở lên sẽ được chọn vào đội tuyển. Nếu muốn vào đội tuyển phải phát bóng ít nhất bao nhiêu lần đạt yêu cầu

  1. A

    6

  2. B

    7

  3. C

    8

  4. D

    9

Phần II. Tự luận12,0 điểm

Câu 1

3,5 điểm
  1. a)

    Tìm các số nguyên x,yx, y biết y2xy2x1=0y^2 - xy - 2x - 1 = 0.

  2. b)

    Tìm số tự nhiên nn sao cho n416n2+100n^4 - 16n^2 + 100 là một số nguyên tố.

Câu 2

3,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình 6x4+7x3+5x2x2=06x^4 + 7x^3 + 5x^2 - x - 2 = 0.

  2. b)

    Cho các số thực x,y0;x+y0x, y \neq 0; x + y \neq 0 thỏa mãn: a2x+b2y=1x+y\dfrac{a^2}{x} + \dfrac{b^2}{y} = \dfrac{1}{x + y}a+b=1a + b = 1.

    Chứng minh (ax)8+(by)8=2(x+y)8\left(\dfrac{a}{x}\right)^8 + \left(\dfrac{b}{y}\right)^8 = \dfrac{2}{(x + y)^8}.

Câu 3

4,0 điểm

Cho hình chữ nhật ABCDABCD, hai đường chéo cắt nhau tại OO. PP là một điểm di động trên đoạn thẳng OBOB (PP khác OOBB). MM là điểm đối xứng của CC qua PP, kẻ MEME vuông góc với đường thẳng ADAD tại EE và kẻ MFMF vuông góc với đường thẳng ABAB tại FF.

  1. a)

    Chứng minh: MAMA song song với BDBDABAB là tia phân giác của MAC^\widehat{MAC}.

  2. b)

    Chứng minh E,F,PE, F, P thẳng hàng.

  3. c)

    Chứng minh (EFMF)2\left(\dfrac{EF}{MF}\right)^2 không đổi khi PP di động trên đoạn thẳng OBOB.

Câu 4

1,0 điểm

Cho các số dương x,y,zx, y, z thỏa mãn x+y+z=1x + y + z = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của

P=(xyz+yzx+xzy)2+4(xy+yz+zx).P = \left(\dfrac{xy}{z} + \dfrac{yz}{x} + \dfrac{xz}{y}\right)^2 + 4(xy + yz + zx).
    HẾT
    Đăng nhập để làm bài