Đề thi chọn học sinh giỏi Toán THPT cấp tỉnh năm 2025 — Sở GD&ĐT Quảng Ninh

Thời gian
180 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn15 câu · 6,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 14,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 22. Biết AA=6AA' = 6 và góc BAA^=120o\widehat{BAA'} = 120^{o}, AAD^=60o\widehat{A'AD} = 60^{o}. Độ dài vectơ u=2AC+AC\vec{u} = 2\overrightarrow{AC'} + \overrightarrow{A'C} bằng

  1. A

    43\displaystyle 4\sqrt{3}

  2. B

    63\displaystyle 6\sqrt{3}

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 2

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(6;0;0)A(6;0;0)B(3;4;0)B(3;4;0). Gọi I(a;b;c)I(a;b;c) là tâm đường tròn nội tiếp tam giác OABOAB, giá trị của 3a+4b2026c3a + 4b - 2026c bằng

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2016\displaystyle -2016

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 3

Một tháp chiếu sáng có dạng hình chóp đều S.ABCDS.ABCD, trong đó phần đế ABCDABCD là một hình vuông làm bằng kim loại có cạnh bằng 2m2m, đỉnh tháp SS là vị trí gắn bóng đèn chiếu sáng chính, chiều cao của tháp là 4m4m. Để điều chỉnh hướng ánh sáng, người kĩ sư đặt hai cảm biến ánh sáng tại vị trí MM trên đoạn BDBD và vị trí NN trên đoạn SCSC sao cho dây truyền tín hiệu nối giữa hai cảm biến tại MMNN có độ dài ngắn nhất (độ dài dây truyền tín hiệu bằng đúng độ dài MNMN). Khoảng cách từ SS đến trung điểm MNMN gần nhất với giá trị nào dưới đây

  1. A

    4m\displaystyle 4m

  2. B

    4,1m\displaystyle 4,1m

  3. C

    4,2m\displaystyle 4,2m

  4. D

    4,3m\displaystyle 4,3m

Câu 4

Cesium-137 (Cs-137) là một đồng vị phóng xạ của nguyên tố cesium, được tạo ra chủ yếu từ phản ứng phân hạch hạt nhân trong các nhà máy điện hạt nhân và vũ khí hạt nhân. Đây là một sản phẩm phụ có khả năng di chuyển trong môi trường do tính tan trong nước của hợp chất và dễ phát tán khi gặp nhiệt độ cao. Cs-137 được sử dụng trong y học, công nghiệp và nghiên cứu khoa học, nhưng cũng tiềm ẩn nguy cơ phóng xạ cao đối với sinh vật và con người. Một khu vực bị ô nhiễm bởi đồng vị Cs-137 có chu kì bán rã là 3030 năm. Sau một thời gian, người ta đo được hàm lượng Cs-137 trong đất chỉ còn 40%40\% so với ban đầu. Hỏi khu vực đó đã bị ô nhiễm cách đây khoảng bao nhiêu năm (làm tròn đến hàng đơn vị)? Biết lượng chất phóng xạ còn lại sau thời gian tt năm được tính bởi công thức N=N0(12)tTN = N_{0}\left(\dfrac{1}{2}\right)^{\frac{t}{T}}, N0N_{0} là lượng chất phóng xạ ban đầu, TT là chu kì bán rã.

  1. A

    3838 năm

  2. B

    3939 năm

  3. C

    4040 năm

  4. D

    4545 năm

Câu 5

Cho lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có mặt bên BCBCBCB'C' là hình chữ nhật, AM(ABC)AM \perp (A'B'C') với MM là trung điểm BCB'C'. Gọi hình chiếu vuông góc của AA lên BBBB', CCCC' lần lượt là II, KK. Biết AI=23AI = 2\sqrt{3}, AK=6AK = 6, AM=4AM = 4, khoảng cách từ CC đến BBBB'434\sqrt{3}. Góc giữa hai mặt phẳng (AIK)(AIK)(ABC)(ABC)

  1. A

    90o\displaystyle 90^{o}

  2. B

    45o\displaystyle 45^{o}

  3. C

    60o\displaystyle 60^{o}

  4. D

    30o\displaystyle 30^{o}

Câu 6

Trong một thí nghiệm kiểm tra độ chính xác của hai cảm biến nhiệt độ, bạn Nam và bạn Lan sử dụng hai cảm biến khác nhau để đo nhiệt độ của buồng khí. Mỗi bạn tiến hành đo 1212 lần, thu được bảng số liệu sau:

Nhiệt độ (oC)[24,5;25)[25;25,5)[25,5;26)[26;26,5)Soˆˊ laˆˋn Nam đo2532Soˆˊ laˆˋn Lan đo1452\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhiệt độ } (^{o}C) & [24,5;25) & [25;25,5) & [25,5;26) & [26;26,5) \\ \hline \text{Số lần Nam đo} & 2 & 5 & 3 & 2 \\ \hline \text{Số lần Lan đo} & 1 & 4 & 5 & 2 \\ \hline \end{array}

Mệnh đề nào dưới đây đúng

  1. A

    Cảm biến của Lan cho kết quả chính xác hơn

  2. B

    Cảm biến của Nam cho kết quả chính xác hơn

  3. C

    Hai cảm biến cho kết quả chính xác như nhau

  4. D

    Không thể kết luận cảm biến của bạn nào cho kết quả chính xác hơn

Câu 7

Trong hoạt động tài chính cá nhân, đầu tư định kỳ hằng tháng vào các quỹ ETF được xem là phương pháp giúp nhà đầu tư tích lũy tài sản hiệu quả dựa trên cơ chế lãi kép. Anh Hà mở tài khoản tại một công ty chứng khoán và lựa chọn đầu tư vào quỹ ETF mô phỏng VN30. Anh Hà đặt mục tiêu tích lũy được 600 triệu đồng để mua xe hơi nên mỗi tháng anh Hà đầu tư 20 triệu đồng với lãi suất là 10,8%/năm (giả sử mức lợi nhuận hằng tháng không thay đổi, lợi nhuận được tái đầu tư toàn bộ). Hỏi anh Hà cần đầu tư liên tục trong ít nhất bao nhiêu tháng để số tiền trong quỹ đạt tối thiểu 600 triệu đồng?

  1. A

    22 tháng

  2. B

    27 tháng

  3. C

    32 tháng

  4. D

    35 tháng

Câu 8

Cho hàm số y=6x9x2x+1084xy = 6x - \sqrt{9x^2 - x + 10} - \dfrac{8}{\sqrt{4 - x}} có đồ thị (C)(C), đường tiệm cận xiên của (C)(C) cắt trục OxOx tại AA, cắt trục OyOy tại BB. Diện tích tam giác OABOAB bằng

  1. A

    136\displaystyle \dfrac{1}{36}

  2. B

    1324\displaystyle -\dfrac{1}{324}

  3. C

    1324\displaystyle \dfrac{1}{324}

  4. D

    1648\displaystyle \dfrac{1}{648}

Câu 9

Cho nn là số nguyên dương thỏa mãn 22nC2n0+22n2C2n2++22n2kC2n2k++C2n2n=3.2812^{2n} \cdot C_{2n}^{0} + 2^{2n-2} \cdot C_{2n}^{2} + \ldots + 2^{2n-2k} \cdot C_{2n}^{2k} + \ldots + C_{2n}^{2n} = 3.281. Số hạng chứa x1x^{1} trong khai triển nhị thức Newton của (2x14x2)n+3\left(2x - \dfrac{1}{4x^2}\right)^{n+3} (x0)(x \neq 0)

  1. A

    42x\displaystyle 42x

  2. B

    42x\displaystyle -42x

  3. C

    42\displaystyle 42

  4. D

    42\displaystyle -42

Câu 10

Cho a>1,b>0a > 1, b > 0 thỏa mãn log2a+log(ba4)+logab5=0\log^2 a + \log\left(\dfrac{b}{a^4}\right) + \log_a b - 5 = 0. Giá trị của loga+logab\log a + \log_a b bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

đồ thị hàm số y = f(x)

Hàm số y=f(x24x+42x)y = f(\sqrt{x^2 - 4x + 4} - 2x) đồng biến trên khoảng

  1. A

    (0;23)\displaystyle \left(0; \dfrac{2}{3}\right)

  2. B

    (23;+)\displaystyle \left(\dfrac{2}{3}; +\infty\right)

  3. C

    (4;2)\displaystyle (-4; -2)

  4. D

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

Câu 12

Cho hàm số y=4x2+8x72x1y = \dfrac{-4x^2 + 8x - 7}{2x - 1} có đồ thị (C)(C). Gọi A,BA, B là hai điểm cực trị của (C)(C), khoảng cách giữa hai điểm A,BA, B

  1. A

    68\displaystyle 68

  2. B

    217\displaystyle 2\sqrt{17}

  3. C

    17\displaystyle \sqrt{17}

  4. D

    17\displaystyle 17

Câu 13

Một nhà máy cần sản xuất một loại sản phẩm cung cấp cho thị trường trong nước. Biết rằng chi phí để sản xuất xx sản phẩm trong một ngày bao gồm

(1) Chi phí cho công việc hành chính chung là 2.5002.500 (nghìn đồng)

(2) Các loại chi phí khác là 25x210.000\dfrac{25x^2}{10.000} (nghìn đồng)

(3) Chi phí sản xuất là 4x4x (nghìn đồng)

Lợi nhuận thu được trên mỗi một sản phẩm được tính bằng giá bán mỗi sản phẩm trừ đi tổng chi phí của mỗi một sản phẩm. Giả sử giá bán mỗi sản phẩm không thay đổi, để lợi nhuận thu được trên mỗi một sản phẩm là lớn nhất, trong một ngày nhà máy cần sản xuất số lượng sản phẩm là

  1. A

    1.000.000\displaystyle 1.000.000

  2. B

    1612\displaystyle 1612

  3. C

    1000\displaystyle 1000

  4. D

    1613\displaystyle 1613

Câu 14

Cho hàm số y=74x2x1y = \frac{7-4x}{2x-1} có đồ thị (H)(H), điểm M(H)M \in (H). Tổng khoảng cách từ MM tới hai đường tiệm cận của (H)(H) nhỏ nhất là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  3. C

    2+5\displaystyle 2+\sqrt{5}

  4. D

    10\displaystyle \sqrt{10}

Câu 15

Cho hàm số f(x)=2x3+(m+1)x212x+1f(x) = 2x^3 + (m+1)x^2 -12x + 1 (mm là tham số), tập hợp các giá trị mm để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng x9y=0x-9y = 0

  1. A

    {2;4}\displaystyle \{-2; 4\}

  2. B

    {4;2}\displaystyle \{-4; 2\}

  3. C

    {2}\displaystyle \{2\}

  4. D

    {4}\displaystyle \{-4\}

Phần II. Tự luận14,0 điểm

Câu 16

3,0 điểm

Cho hàm số y=2x+2x1y = \frac{2x+2}{x-1} có đồ thị (C)(C), hai đường tiệm cận của (C)(C) cắt nhau tại II. Đường thẳng dd cắt đồ thị (C)(C) tại hai điểm phân biệt A,BA, B đều có hoành độ lớn hơn 11 sao cho tam giác IABIAB cân tại II và có diện tích bằng 152\frac{15}{2}. Viết phương trình đường thẳng dd.

    Câu 17

    2,0 điểm

    Một gia đình nông dân quyết định mở rộng mô hình chăn nuôi nên đã mua về 2020 con thỏ con từ một trang trại giống. Gia đình có sẵn hệ thống 1010 chuồng, mỗi chuồng được thiết kế để nuôi đúng 22 con thỏ. Khi nhận được thỏ, gia đình thả chúng ra sân để kiểm tra sức khỏe và giúp thỏ làm quen với môi trường mới. Đàn thỏ gồm có 22 con lông màu đen, 11 con lông màu xám, 11 con lông màu vàng và các con thỏ còn lại đều có lông màu trắng. Sau khi kiểm tra xong, gia đình tiến hành bắt ngẫu nhiên từng con thỏ và thả vào các chuồng sao cho mỗi chuồng có đúng 22 con thỏ (không xét thứ tự các con thỏ trong một chuồng). Tính xác suất để sau khi sắp xếp ngẫu nhiên, có một chuồng chứa cặp thỏ lông màu đen và lông màu xám, đồng thời không có chuồng nào chứa cặp thỏ lông màu đen và lông màu vàng.

      Câu 18

      3,0 điểm

      Giả sử đường cao tốc giới hạn hai bên bởi hai đường thẳng song song aabb cách nhau 50m50m, phía bên đường thẳng aa có một khu chung cư đặt ở vị trí AA và cách đường thẳng aa1,5km1,5km, phía bên đường thẳng bb có một khu chung cư đặt ở vị trí BB và cách đường thẳng bb2,5km2,5km. Người ta xây dựng một cây cầu vượt bắc qua đường cao tốc, chân cầu vượt đặt ở vị trí EaE \in aFbF \in b sao cho EFaEF \perp a và độ dài đường AE+EF+FBAE + EF + FB ngắn nhất. Trên đoạn AHAH vuông góc với aa tại HH, người ta cần đặt một trạm quan sát tại vị trí MM sao cho góc quan sát AME^=1200\widehat{AME} = 120^{0}. Trên đoạn BKBK vuông góc với bb tại KK, người ta cần đặt một trạm quan sát tại vị trí NN sao cho góc quan sát BNF^=1200\widehat{BNF} = 120^{0}, biết HE+FK=3kmHE + FK = 3km. Tính khoảng cách AMAMBNBN.

        Câu 19

        3,5 điểm

        Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là nửa lục giác đều cạnh aa, tam giác SABSAB cân tại SS, tam giác SCDSCD vuông tại CC, khoảng cách giữa BIBISASAa3910\frac{a\sqrt{39}}{10} với II là trung điểm ADAD.

        1. a)

          Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD.

        2. b)

          Tính cosα\cos \alpha với α\alpha là số đo của nhị diện [S,BD,C][S, BD, C].

        Câu 20

        2,5 điểm

        Tìm các số thực x>0,y>1x > 0, y > 1 thỏa mãn đồng thời hai điều kiện

        ex3+x+log28xy1=ey33y2+4y2+3 vaˋ 2024x+2026y1=2025x+2023y2025.e^{x^3+x} + \log_2 \frac{8x}{y-1} = e^{y^3-3y^2+4y-2} + 3 \text{ và } 2024^x + 2026^{y-1} = 2025x + 2023y - 2025.
          HẾT
          Đăng nhập để làm bài