Đề thi thử học sinh giỏi Toán 12 lần 2 năm 2024–2025 — Trường THPT Nam Tiền Hải, Thái BìnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
32 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai6 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh 11, biết khoảng cách từ AA đến (SBC)(SBC)64\frac{\sqrt{6}}{4}, từ BB đến (SCA)(SCA)1510\frac{\sqrt{15}}{10}, từ CC đến (SAB)(SAB)3020\frac{\sqrt{30}}{20} và hình chiếu vuông góc của SS xuống đáy nằm trong tam giác ABCABC. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    124\displaystyle \frac{1}{24}

  2. B

    136\displaystyle \frac{1}{36}

  3. C

    112\displaystyle \frac{1}{12}

  4. D

    148\displaystyle \frac{1}{48}

Câu 2

Gọi mm là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x1+4x1y = x - 1 + \frac{4}{x - 1} trên khoảng (1;+)(1; +\infty). Tìm mm ?

  1. A

    m=2\displaystyle m = 2

  2. B

    m=5\displaystyle m = 5

  3. C

    m=3\displaystyle m = 3

  4. D

    m=4\displaystyle m = 4

Câu 3

Cho hàm số y=logax;y=logbx;y=logcxy = \log_a x; y = \log_b x; y = \log_c x có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Đồ thị của các hàm số $y = \log_a x$, $y = \log_b x$, $y = \log_c x$
  1. A

    a>b>c\displaystyle a > b > c

  2. B

    b>c>a\displaystyle b > c > a

  3. C

    c>a>b\displaystyle c > a > b

  4. D

    a>c>b\displaystyle a > c > b

Câu 4

Giả sử chiều cao ( tính bằng cmcm ) của một giống cây trồng ( trong vòng một số tháng nhất định) tuân theo quy luật logistic được mô hình hoá bằng hàm số f(t)=20241+4etf(t) = \frac{2024}{1 + 4e^{-t}}, t0t \ge 0.

Trong đó thời gian tt được tính bằng tháng kể từ khi hạt bắt đầu nảy mầm. Khi đó đạo hàm f(t)f'(t) sẽ biểu thị tốc độ tăng chiều cao của giống cây đó. Hỏi sau khi hạt giống bắt đầu nảy mầm thì sau bao nhiêu tháng tốc độ tăng chiều cao của cây là lớn nhất?

  1. A

    1,35\displaystyle 1,35

  2. B

    1,53\displaystyle 1,53

  3. C

    1,83\displaystyle 1,83

  4. D

    1,38\displaystyle 1,38

Câu 5

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyzOxyz, Tam giác ABCABC với A(1;3;3);B(2;4;5),C(a;2;b)A(1;-3;3); B(2;-4;5), C(a;-2;b) nhận điểm G(1;c;3)G(1;c;3) làm trọng tâm của nó thì giá trị của tổng a+b+ca + b + c bằng.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 6

Bạn Hà rất thích đi bộ vào buổi sáng. Thời gian đi bộ mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn Hà được thống kê lại ở bảng sau:

Thời gian (phuˊt)[20;25)[25;30)[30;35)[35;40)[40;45)Soˆˊ ngaˋy66411\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [20;25) & [25;30) & [30;35) & [35;40) & [40;45) \\ \hline \text{Số ngày} & 6 & 6 & 4 & 1 & 1 \\ \hline \end{array}

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm nói trên có giá trị nằm trong khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (5;6)\displaystyle (5;6)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  3. C

    (7;8)\displaystyle (7;8)

  4. D

    (3;4)\displaystyle (3;4)

Câu 7

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

  1. A

    A(1;0;1),B(2;1;2),C(1;1;1)\displaystyle A(1;0;1), B(2;1;2), C(1;-1;1)

  2. B

    E(1;0;0),F(0;0;1),G(2;1;1)\displaystyle E(1;0;0), F(0;0;1), G(2;1;1)

  3. C

    I(0;2;0),J(0;3;0),K(0;2;0)\displaystyle I(0;-2;0), J(0;3;0), K(0;2;0)

  4. D

    M(1;3),N(2;2),P(3;1)\displaystyle M(1;3), N(-2;-2), P(3;1)

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ m=(4;3;1)\vec{m}=(4;3;1)n=(0;0;1)\vec{n}=(0;0;1). Gọi p\vec{p} là vectơ cùng hướng với [m,n][\vec{m},\vec{n}]p=15|\vec{p}|=15. Tọa độ của vectơ p\vec{p}

  1. A

    (0;9;12)\displaystyle (0;-9;12)

  2. B

    (9;12;0)\displaystyle (-9;12;0)

  3. C

    (9;12;0)\displaystyle (9;-12;0)

  4. D

    (0;9;12)\displaystyle (0;9;-12)

Câu 9

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2+2x+2x+1y=\dfrac{x^{2}+2x+2}{x+1} là:

  1. A

    y=x+2\displaystyle y=x+2

  2. B

    y=x1\displaystyle y=x-1

  3. C

    y=x+1\displaystyle y=x+1

  4. D

    y=2x\displaystyle y=2-x

Câu 10

Vật rơi tự do với phương trình chuyển động là S=12gt2S=\dfrac{1}{2}gt^{2}, trong đó tt tính bằng giây (s), SS tính bằng mét (m) và g=9,8g=9,8 m/s2^{2}. Vận tốc của vật tại thời điểm t=4t=4s là

  1. A

    v=78,4v=78,4 m/s

  2. B

    v=9,8v=9,8 m/s

  3. C

    v=39,2v=39,2 m/s

  4. D

    v=19,6v=19,6 m/s

Câu 11

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=(x+1)2024(x2)2025(x+3)2023f'(x)=(x+1)^{2024}(x-2)^{2025}(x+3)^{2023}. Số điểm cực đại của hàm số g(x)=f(x1x+1)g(x)=f\left(\dfrac{x-1}{x+1}\right) là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 12

Biết AA, BB là hai điểm di động trên Parabol (P):f(x)=x2+2x+2(P): f(x)=-x^{2}+2x+2 và đường thẳng Δ:y=2x+6\Delta: y=2x+6 (tham khảo hình bên). Độ dài ABAB nhỏ nhất bằng

Đồ thị Parabol (P): f(x) = -x^2+2x+2 và đường thẳng Δ: y = 2x+6 với đoạn AB
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    45\displaystyle \dfrac{4}{\sqrt{5}}

  4. D

    25\displaystyle \dfrac{2}{\sqrt{5}}

Câu 13

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Bảng xét dấu của đạo hàm
x11+y0+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & - & \Vert & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}
  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

Câu 14

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có độ dài tất cả các cạnh bằng aa và các góc BAD,DAA,AABBAD, DAA', A'AB đều bằng 6060^{\circ}. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của AA,CDAA', CD. Gọi α\alpha là góc tạo bởi hai đường thẳng MNMNBCB'C, giá trị của cosα\cos \alpha bằng:

  1. A

    25\displaystyle \dfrac{2}{\sqrt{5}}

  2. B

    3510\displaystyle \dfrac{3\sqrt{5}}{10}

  3. C

    35\displaystyle \dfrac{3}{\sqrt{5}}

  4. D

    15\displaystyle \dfrac{1}{\sqrt{5}}

Câu 15

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x2013+f(x)+00+00+34+f(x)32\begin{array}{|c|ccccccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 1 & & 3 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 3 & & & & 4 & & & & +\infty \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -3 & & & & -2 & & \\ \hline \end{array}

Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(cosx1)y = f(\cos x -1) bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 16

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB, CDCDII là trung điểm của MNMN. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    MA+MB+MC+MD=4MI\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD} = 4\overrightarrow{MI}

  2. B

    IM+IN=0\displaystyle \overrightarrow{IM} + \overrightarrow{IN} = \vec{0}

  3. C

    IA+IB+IC+ID=0\displaystyle \overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB} + \overrightarrow{IC} + \overrightarrow{ID} = \vec{0}

  4. D

    IA+IB+IC=ID\displaystyle \overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB} + \overrightarrow{IC} = -\overrightarrow{ID}

Câu 17

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang vuông tại AADD, AD=CD=aAD = CD = a, AB=2aAB = 2a, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Gọi EE là trung điểm của ABAB. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

  1. A

    CB(SCD)\displaystyle CB \perp (SCD)

  2. B

    CE(SAB)\displaystyle CE \perp (SAB)

  3. C

    CE(SDC)\displaystyle CE \perp (SDC)

  4. D

    ΔSDC\Delta SDC vuông tại CC

Câu 18

Trong không gian OxyzOxyz, cho các vectơ a=(5;3;2)\vec{a} = (5; 3; -2)b=(m;1;m+3)\vec{b} = (m; -1; m+3). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của mm để góc giữa hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} là góc tù?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 19

Cho tứ diện ABCDABCD đều cạnh bằng aa. Gọi OO là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCDBCD. Khi đó OC.AB\overrightarrow{OC} . \overrightarrow{AB} bằng bao nhiêu?

  1. A

    a26\displaystyle \dfrac{a^{2}}{6}

  2. B

    a22\displaystyle -\dfrac{a^{2}}{2}

  3. C

    a22\displaystyle \dfrac{a^{2}}{2}

  4. D

    a26\displaystyle -\dfrac{a^{2}}{6}

Câu 20

Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 4040 học sinh lớp 12A được trình bày ở bảng sau

Điểm45678910CộngTaˆˋn soˆˊ2871083240\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 & \text{Cộng} \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 8 & 7 & 10 & 8 & 3 & 2 & 40 \\ \hline \end{array}

Tính số trung bình cộng của bảng trên (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

  1. A

    6,4\displaystyle 6,4

  2. B

    7,0\displaystyle 7,0

  3. C

    6,8\displaystyle 6,8

  4. D

    6,7\displaystyle 6,7

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Thầy giáo thống kê lại điểm trung bình cuối năm của các học sinh lớp 11A và 11B ở bảng sau:

Điểm trung bıˋnh[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)11A101122611B0681412\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm trung bình} & [5;6) & [6;7) & [7;8) & [8;9) & [9;10) \\ \hline \text{11A} & 1 & 0 & 11 & 22 & 6 \\ \hline \text{11B} & 0 & 6 & 8 & 14 & 12 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Điểm trung bình của lớp 11A là 8,38,3 (làm tròn đến hàng phần chục)

  2. b)

    Phương sai của mẫu số liệu lớp 11B là 1,051,05 (làm tròn đến hàng phần trăm)

  3. c)

    So sánh theo độ lệch chuẩn thì các học sinh lớp 11A học đồng đều hơn lớp 11B

  4. d)

    Điểm trung bình của lớp 11A nhỏ hơn lớp 11B

Câu 2

Một cây cầu có dạng hình cung OAOA của đồ thị hàm số y=4,8sinx9y = 4,8\sin \dfrac{x}{9} và được mô tả trong hệ trục tọa độ với đơn vị trục là mét như ở hình sau. Giả sử độ dài của con sông là độ dài của đoạn thẳng OAOA, khi đó

Đồ thị hàm số $y = 4,8\sin \dfrac{x}{9}$ với cung $OA$ trên hệ trục $Oxy$
Sà lan chở khối hàng container trên sông
  1. a)

    Khoảng cách lớn nhất từ mực nước sông đến cầu là y=4,8my = 4,8m

  2. b)

    Một sà lan chở khối hàng hoá được xếp thành hình hộp chữ nhật với độ cao 2,4m2,4m so với mực nước sông sao cho sà lan có thể đi qua được gầm cầu. Chiều rộng của khối hàng hoá đó phải nhỏ hơn 19,5m19,5m.

  3. c)

    Một sà lan khác cũng chở khối hàng hoá được xếp thành hình hộp chữ nhật với chiều rộng của khối hàng hoá đó là 9m9m sao cho sà lan có thể đi qua được gầm cầu. Chiều cao của khối hàng hoá đó phải nhỏ hơn 4,3m4,3m.

  4. d)

    Chiều rộng của con sông là 28,3m28,3m (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Câu 3

Một chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp ABAB trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ trục tọa độ OxyzOxyz như hình với độ dài đơn vị trên các trục bằng 1m1m.

Hệ trục tọa độ $Oxyz$ với cần cẩu $OA = 10m$, $OB = 15m$ và góc $30^{\circ}$, xe kéo cáp $AB$

Gọi tọa độ của AB=(a,b,c)\overrightarrow{AB} = (a, b, c)M(m;0;n)M(m; 0; n).

  1. a)

    AB=(152,1532,10)\overrightarrow{AB} = \left(-\dfrac{15}{2}, \dfrac{15\sqrt{3}}{2}, 10\right)

  2. b)

    AB=325(m)AB = 325(m)

  3. c)

    MA2+MB2MA^{2} + MB^{2} đạt giá trị nhỏ nhất khi 4m+n=204m + n = 20

  4. d)

    a+c=52a + c = -\dfrac{5}{2}

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a2a, SA=aSA = a, SB=a3SB = a\sqrt{3}. Mặt bên (SAB)(ABCD)(SAB) \perp (ABCD). Gọi HH là hình chiếu của SS trên ABAB, MM là trung điểm của SCSC, II là giao điểm của ACACHDHD.

Các phát biểu sau đây đúng hay sai?

  1. a)

    SH=a32SH = \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  2. b)

    Góc giữa SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 3030^{\circ}

  3. c)

    Thể tích khối chóp AMIDAMID bằng a3360\dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{60}

  4. d)

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABABSCSC bằng a5719\dfrac{a\sqrt{57}}{19}

Câu 5

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm M(2;3;1);N(1;1;1);P(1;m1;2)M(2;3;-1); N(-1;1;1); P(1;m-1;2), khi đó

  1. a)

    với m=1m=1 thì cos(MN,NP)=33\cos\left(\overrightarrow{MN}, \overrightarrow{NP}\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{3}

  2. b)

    để tam giác MNPMNP vuông tại NN thì m=0m=0

  3. c)

    MN=17\left|\overrightarrow{MN}\right| = \sqrt{17}

  4. d)

    NP=5+(2m)2\left|\overrightarrow{NP}\right| = \sqrt{5 + (2-m)^{2}}

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)=log2(32xx2)y = f(x) = \log_{2}\left(3-2x-x^{2}\right). Các phát biểu sau đây đúng hay sai?

  1. a)

    Hàm số g(x)=f(4x2+4x9)g(x) = f\left(4x^{2}+4x-9\right) có 3 điểm cực trị

  2. b)

    Tập xác định của hàm số là D=(1;3)D = (-1;3)

  3. c)

    max[2;0]f(x)=f(1)=2\max\limits_{[-2;0]} f(x) = f(-1) = 2

  4. d)

    Hàm số đồng biến trên khoảng (3;1)(-3;-1) và nghịch biến trên khoảng (1;1)(-1;1)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng aa, BCD^=ADD^=BBA^=60\widehat{BCD} = \widehat{A'D'D} = \widehat{BB'A'} = 60^{\circ}. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng ADA'DCDCD' bằng amn\dfrac{a\sqrt{m}}{n}. Tính giá trị biểu thức m2+n2m^{2}+n^{2}.

Trả lời:

Câu 2

Cho f(x)f(x) là hàm bậc bốn và có bảng biến thiên như hình vẽ

x202+f(x)+00+0f(x)113\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline f(x) & & & & 1 & & & & 1 & \\ & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & -\infty & & & & -3 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Đồ thị hàm số g(x)=(x24)(x2)f(x)1g(x) = \dfrac{(x^{2}-4)(x-2)}{f(x)-1} có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?

Trả lời:

Câu 3

Một nhà địa chất học đang ở tại điểm AA trên sa mạc. Anh ta muốn đến điểm BB và cách AA một đoạn là 70 km70\text{ km}. Trong sa mạc thì xe anh ta chỉ có thể di chuyển với vận tốc là 30 km/h30\text{ km/h}. Nhà địa chất phải đến được điểm BB sau 22 giờ. Vì vậy, nếu anh ta đi từ AA đến BB sẽ không thể đến đúng giờ được. May mắn thay, có một con đường nhựa song song với đường nối AABB và cách ABAB một đoạn 10 km10\text{ km}. Trên đường nhựa đó thì xe nhà địa chất này có thể di chuyển với vận tốc 50 km/h50\text{ km/h}. Thời gian ngắn nhất để nhà địa chất di chuyển từ AA đến BB là bao nhiêu phút.

Sơ đồ minh họa sa mạc với các điểm A, B và đường nhựa CD cách AB 10 km
Trả lời:

Câu 4

Cho tứ diện đều ABCDABCD. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,ADAB, BC, AD; GG là trọng tâm tam giác BCDBCD, α\alpha là góc giữa hai vectơ MG\overrightarrow{MG}NP\overrightarrow{NP}. Hãy tính cosα\cos \alpha (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 5

Cho hàm số f(x)=x33x2+1f(x) = x^3 - 3x^2 + 1. Số nghiệm phương trình f(f(x)+2)+4=f(x)+1\sqrt{f(f(x)+2)+4} = f(x)+1.

Trả lời:

Câu 6

Một công ty viễn thông đang lên kế hoạch xây dựng một tháp viễn thông tại một thành phố để cung cấp dịch vụ tốt hơn. Công ty cần xác định vị trí của tháp sao cho có thể phủ sóng hiệu quả đến ba toà nhà quan trọng trong thành phố. Giả sử các toà nhà này được đặt tại các vị trí có toạ độ như sau: Toà nhà A(0;0;0)A(0;0;0); toà nhà B(6;0;0)B(6;0;0); toà nhà C(3;3;26)C(3;\sqrt{3};2\sqrt{6}). Tháp viễn thông phải đặt ở vị trí sao cho tổng khoảng cách từ tháp đến 33 toà nhà là nhỏ nhất. Khi đó tổng khoảng cách từ vị trí của tháp đến ba toà nhà bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần mười)?

Hình ảnh tháp viễn thông trong thành phố
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài