Đề thi chọn học sinh giỏi Toán cấp tỉnh lớp 9 (Bảng A) năm 2025 — Sở GD&ĐT Quảng Ninh

Thời gian
150 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Biết 159121=a0+1a1+1⋮+1an−1+1an\dfrac{159}{121}=a_0+\dfrac{1}{a_1+\dfrac{1}{\vdots+\dfrac{1}{a_{n-1}+\dfrac{1}{a_n}}}} (ai∈N∗,an≠1)(a_i \in \mathbb{N}^*, a_n \neq 1). Giá trị của a0+a1+…+an−1+ana_0+a_1+\ldots+a_{n-1}+a_n là

  1. A

    14

  2. B

    21

  3. C

    9

  4. D

    20

Câu 2

Cho aa là một nghiệm âm của phương trình (x−3)(x−6)−43−x=0\sqrt{(x-3)(x-6)}-4\sqrt{3-x}=0. Giá trị của biểu thức a2−aa^2-a là

  1. A

    110

  2. B

    120

  3. C

    80

  4. D

    90

Câu 3

Nếu a,ba, b là các số tự nhiên sao cho 7+48=a+b\sqrt{7+\sqrt{48}}=a+\sqrt{b} thì a2+b2a^2+b^2 bằng

  1. A

    10

  2. B

    13

  3. C

    25

  4. D

    34

Câu 4

Cho hệ phương trình {2m2x+3my=42x−my=2m2\begin{cases} 2m^2x+3my=4 \\ 2x-my=2m^2 \end{cases}

. Giá trị của tham số mm để hệ phương trình nhận cặp số (2;2)(2;2) làm nghiệm là

  1. A

    −2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    −12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

Câu 5

Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Xác suất của biến cố "2 người được chọn đều là nam" là

  1. A

    115\displaystyle \dfrac{1}{15}

  2. B

    745\displaystyle \dfrac{7}{45}

  3. C

    715\displaystyle \dfrac{7}{15}

  4. D

    57\displaystyle \dfrac{5}{7}

Câu 6

Có ba chiếc hộp: hộp thứ nhất chứa 6 bi xanh được đánh số từ 1 đến 6, hộp thứ hai chứa 5 bi đỏ được đánh số từ 1 đến 5, hộp thứ ba chứa 4 bi vàng được đánh số từ 1 đến 4. Lấy ngẫu nhiên ba viên bi. Số kết quả thuận lợi của biến cố "Ba bi được chọn vừa khác màu vừa khác số" là

  1. A

    60

  2. B

    64

  3. C

    84

  4. D

    120

Câu 7

Cho M=xy+yx+xyx2+y2M=\dfrac{x}{y}+\dfrac{y}{x}+\dfrac{xy}{x^2+y^2} với xy>0xy>0. Giá trị nhỏ nhất của MM là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    94\displaystyle \dfrac{9}{4}

  3. C

    125\displaystyle \dfrac{12}{5}

  4. D

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

Câu 8

Nghiệm nguyên dương của phương trình bậc nhất hai ẩn ax+by=cax+by=c là cặp số nguyên dương (x0;y0)(x_0;y_0) thỏa mãn ax0+by0=cax_0+by_0=c. Số nghiệm nguyên dương của phương trình 2x+3y=252x+3y=25 là

  1. A

    2

  2. B

    4

  3. C

    5

  4. D

    3

Câu 9

Tam giác ABCABC cân tại AA có AB=7,BC=5AB = 7, BC = 5, số đo của A^\widehat{A} (làm tròn đến phút) là

  1. A

    46∘51′\displaystyle 46^{\circ}51'

  2. B

    46∘31′\displaystyle 46^{\circ}31'

  3. C

    41∘31′\displaystyle 41^{\circ}31'

  4. D

    41∘51′\displaystyle 41^{\circ}51'

Câu 10

Tam giác ABCABC có AB=5,AC=6,A^=39∘AB = 5, AC = 6, \widehat{A} = 39^{\circ}, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng

  1. A

    3,01\displaystyle 3,01

  2. B

    2,91\displaystyle 2,91

  3. C

    3,91\displaystyle 3,91

  4. D

    2,78\displaystyle 2,78

Câu 11

Có bao nhiêu cách xếp 99 quả bóng giống nhau vào 33 chiếc hộp khác nhau sao cho mỗi hộp chứa ít nhất một quả bóng?

  1. A

    18.659\displaystyle 18.659

  2. B

    168\displaystyle 168

  3. C

    28\displaystyle 28

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 12

Đa thức f(x)f(x) chia cho x−2x - 2 dư 33, f(x)f(x) chia cho x−3x - 3 dư 22. Dư trong phép chia f(x)f(x) cho x2−5x+6x^{2} - 5x + 6 là

  1. A

    x−5\displaystyle x - 5

  2. B

    3x+2\displaystyle 3x + 2

  3. C

    −3x+2\displaystyle -3x + 2

  4. D

    −x+5\displaystyle -x + 5

Phần II. Tự luận14,0 điểm

Câu 13

2,0 điểm

Cho các số thực x,y,zx, y, z khác 00 thỏa mãn 2xy+yz+18zx=02xy + yz + 18zx = 0 và 2x+y+4z=02x + y + 4z = 0. Tính giá trị của biểu thức P=x2+y2x2+yzP = \dfrac{x^{2} + y^{2}}{x^{2} + yz}.

    Câu 14

    1,5 điểm

    Giải phương trình x2−3x−3=x3+x2−x+2x^{2} - 3x - 3 = \sqrt{x^{3} + x^{2} - x + 2}.

      Câu 15

      1,5 điểm

      Giải hệ phương trình {x2(y+1)=6−2yx4+2x2+y(x2+1)=12−y2\begin{cases} x^{2}(y+1)=6-2y \\ x^{4}+2x^{2}+y(x^{2}+1)=12-y^{2} \end{cases}

        Câu 16

        1,0 điểm

        Cho hai số nguyên m,nm, n sao cho các phương trình x2+mx+n=0x^{2} + mx + n = 0 và x2+mx−n=0x^{2} + mx - n = 0 đều có nghiệm nguyên. Chứng minh mnmn chia hết cho 66.

          Câu 17

          1,0 điểm

          Tìm các số nguyên tố p,qp, q và số nguyên aa, biết pa2−3a=6q+2ppa^{2} - 3a = 6q + 2p.

            Câu 18

            6,0 điểm

            Cho tam giác nhọn ABCABC (AB<AC)(AB < AC) nội tiếp đường tròn (O)(O), hai đường cao BD,CEBD, CE cắt nhau tại HH. Hai đường thẳng DEDE và BCBC cắt nhau tại MM, đoạn thẳng AMAM cắt đường tròn (O)(O) tại NN (NN khác AA). Gọi I,KI, K lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng DEDE và BCBC.

            1. a)

              Chứng minh cos⁡BAC^=AIAK\cos \widehat{BAC} = \dfrac{AI}{AK};

            2. b)

              Vẽ đường kính APAP của đường tròn (O)(O). Chứng minh bốn điểm P,K,H,NP, K, H, N thẳng hàng;

            3. c)

              Chứng minh IMIM là tia phân giác của HIN^\widehat{HIN}.

            Câu 19

            1,0 điểm

            Cho tập hợp MM có 99 phần tử là các số tự nhiên, không có số nào có ước nguyên tố lớn hơn 55. Chứng minh rằng có thể tìm được hai phần tử khác nhau của MM mà tích của chúng là số chính phương.

              HẾT
              Đăng nhập để làm bài

              ToanExam AI