Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 9 năm 2026 — Sở GD&ĐT Quảng Ngãi

Thời gian
150 phút
Số câu
5 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

5,0 điểm
  1. 1)

    Tìm số tự nhiên aa để a+18a+18a41a-41 là các số chính phương.

  2. 2)

    Tìm số tự nhiên nn biết 288288 chia nn3838414414 chia nn1414.

  3. 3)

    Một hộp đựng 5050 viên bi có cùng khối lượng và kích thước, trong đó có 2020 viên bi màu đỏ, 1515 viên bi màu xanh và số còn lại là bi màu vàng. Bạn Thịnh lấy ngẫu nhiên một viên bi rồi bỏ lại vào hộp.

    1. a)

      Tính xác suất để bạn Thịnh lấy được viên bi màu vàng.

    2. b)

      Bạn Thịnh được mẹ cho thêm xx viên bi màu xanh vào trong hộp. Tìm xx, biết rằng khi đó xác suất để bạn Thịnh lấy được viên bi màu vàng là 14\frac{1}{4}.

Câu 2

4,0 điểm
  1. 1)

    Cho biểu thức A=(x+2xx1+xx+x+1+11x):x12A=\left(\frac{x+2}{x\sqrt{x}-1}+\frac{\sqrt{x}}{x+\sqrt{x}+1}+\frac{1}{1-\sqrt{x}}\right):\frac{\sqrt{x}-1}{2} (với x0,x1x \geq 0, x \neq 1).

    1. a)

      Rút gọn biểu thức AA.

    2. b)

      So sánh A2A^22A2A.

  2. 2)

    Với x3,y0x \geq 3, y \geq 0 thoả mãn y2x3+x3=yy^2\sqrt{x-3}+\sqrt{x-3}=y. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=1+x+x2P=1+x+x^2.

Câu 3

4,0 điểm
  1. 1)

    Giải phương trình x+1+4x+(x+1)(4x)=5\sqrt{x+1}+\sqrt{4-x}+\sqrt{(x+1)(4-x)}=5

  2. 2)

    Giải hệ phương trình

    {x+y+xy=7x2+y23x3y=16\begin{cases} x+y+xy=-7 \\ x^2+y^2-3x-3y=16 \end{cases}

Câu 4

6,0 điểm
  1. 1)

    Một mảnh vườn hình thang, đáy nhỏ có độ dài 16m16m và đáy lớn có độ dài 24m24m, hai góc kề đáy lớn lần lượt bằng 6060^\circ3030^\circ. Tính diện tích của mảnh vườn.

  2. 2)

    Cho đường tròn (O)(O) và một điểm AA cố định nằm ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AB,ACAB, AC của đường tròn (O)(O) (B,CB, C là các tiếp điểm). Gọi MM là một điểm di động trên cung nhỏ BCBC (MM khác BBCC). Đường thẳng AMAM cắt (O)(O) tại điểm thứ hai là NN. Gọi EE là trung điểm của đoạn MNMN. Gọi H,PH, P lần lượt là giao điểm của AO,ANAO, AN với BCBC.

    1. a)

      Chứng minh tứ giác OHPEOHPE nội tiếp đường tròn.

    2. b)

      Chứng minh AB2=AM.ANAB^2=AM.AN.

    3. c)

      Gọi I,JI, J lần lượt là hình chiếu vuông góc của MM trên cạnh AB,ACAB, AC. Xác định vị trí của MM sao cho tích MI.MJMI.MJ đạt giá trị lớn nhất.

Câu 5

1,0 điểm

Bên trong một hình vuông có cạnh bằng 10cm10cm, ta đặt 5151 điểm phân biệt và không có bất kì 33 điểm nào thẳng hàng. Chứng minh rằng luôn tồn tại 33 điểm trong 5151 điểm đó tạo thành một tam giác có diện tích không lớn hơn 2cm22cm^2.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài