Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 9 năm 2026 — Sở GD&ĐT Đắk Lắk

Thời gian
150 phút
Số câu
7 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

3,5 điểm
  1. 1)

    Cho biểu thức P=(4x2+x+8x4x):(x1x2x2x)P=\left(\dfrac{4\sqrt{x}}{2+\sqrt{x}}+\dfrac{8x}{4-x}\right):\left(\dfrac{\sqrt{x}-1}{x-2\sqrt{x}}-\dfrac{2}{\sqrt{x}}\right) (với x>0,x4x>0, x\ne 4). Tìm số thực mm để với mọi x>9x>9 ta có m(x3)P>x+1m\left(\sqrt{x}-3\right)P>x+1.

  2. 2)

    Cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=mx+1(d): y=mx+1 (với mm là tham số).

    1. a)

      Chứng minh rằng với mọi giá trị của mm thì (d)(d) luôn cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt A và B.

    2. b)

      Gọi hoành độ của điểm A và điểm B lần lượt là x1x_1x2x_2. Chứng minh rằng x1x22|x_1-x_2|\ge 2.

Câu 2

3,5 điểm
  1. 1)

    Giải phương trình: 2x2+3x+5+2x23x+5=3x\sqrt{2x^2+3x+5}+\sqrt{2x^2-3x+5}=3x

  2. 2)

    Giải hệ phương trình:

    {1x+21y=21y+21x=2\begin{cases} \dfrac{1}{\sqrt{x}}+\sqrt{2-\dfrac{1}{y}}=2 \\ \dfrac{1}{\sqrt{y}}+\sqrt{2-\dfrac{1}{x}}=2 \end{cases}

Câu 3

1,5 điểm

Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số.

  1. 1)

    Tìm số phần tử của tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra.

  2. 2)

    Tính xác suất của biến cố “Số tự nhiên được viết ra là số chia cho 9 dư 1”.

Câu 4

3,5 điểm

Bên trong tam giác ABC lấy một điểm O tùy ý. Các tia AO, BO, CO cắt BC, CA, AB lần lượt tại các điểm D, E, F. Chứng minh rằng:

  1. 1)

    OAAD+OBBE+OCCF=2\dfrac{OA}{AD}+\dfrac{OB}{BE}+\dfrac{OC}{CF}=2.

  2. 2)

    OAODOBOEOCOF8\dfrac{OA}{OD}\cdot\dfrac{OB}{OE}\cdot\dfrac{OC}{OF}\ge 8.

Câu 5

3,5 điểm

Cho điểm AA nằm ngoài đường tròn (O;R)(O;R). Vẽ AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO và BC.

  1. 1)

    Chứng minh: BC2=4AH.HOBC^2=4AH.HO.

  2. 2)

    Gọi MM là điểm trên đoạn thẳng BHBH, đường thẳng AMAM cắt đường tròn (O)(O) tại DDEE (DD nằm giữa AAEE). Chứng minh rằng: AM.(AD+AE)=2AB2AM.(AD+AE)=2AB^2.

  3. 3)

    Chứng minh bốn điểm D,E,O,HD, E, O, H cùng thuộc một đường tròn.

Câu 6

2,5 điểm
  1. 1)

    Cho số nguyên tố pp thỏa mãn 1p=1a+1b\frac{1}{p}=\frac{1}{a}+\frac{1}{b} với a,ba, b là hai số tự nhiên khác 00. Tìm tất cả các số nguyên tố pp để aa hoặc bb là số chính phương.

  2. 2)

    Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x3+x2+x+1=y3x^3+x^2+x+1=y^3.

Câu 7

2,0 điểm

Cho x,yx, y là các số thực thỏa mãn x2+y2=x+2x^2+y^2=x+2. Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+2yP=x+2y.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài