Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 9 năm 2025–2026 — Sở GD&ĐT Hải PhòngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,2 điểm

Câu 1

Cho đường tròn tâm OO, đường kính AB=2RAB = 2R, MM là một điểm nằm giữa OOAA (MM khác OO và khác AA). Dây cung CDCD của (O)(O) đi qua điểm MM. Biết rằng: CM=56CM = \sqrt{56} cm, DM=12DM = 12 cm, AMC^=45\widehat{AMC} = 45^{\circ}, AOC^\widehat{AOC}BOD^\widehat{BOD} là các góc nhọn (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Hình vẽ đường tròn tâm O đường kính AB và dây CD đi qua điểm M

Độ dài bán kính RR bằng

  1. A

    1111 cm

  2. B

    1010 cm

  3. C

    (56+2)\left(\sqrt{56}+2\right) cm

  4. D

    (56+3)\left(\sqrt{56}+3\right) cm

Câu 2

Số nghiệm nguyên của phương trình x2+y2=2x2y2x^{2}+y^{2}=2x^{2}y^{2}

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 3

Cho tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn tâm OO đường kính BCBC. Trên tia đối của tia ABAB lấy điểm MM, trên tia đối của BABA lấy NN sao cho ON=OMON = OM. Biết OA=2011OA = \sqrt{2011}, OM=2026OM = \sqrt{2026}, giá trị của biểu thức AC2+AM2+AN2AC^{2}+AM^{2}+AN^{2} bằng

  1. A

    6.063\displaystyle 6.063

  2. B

    8.388\displaystyle 8.388

  3. C

    4.037\displaystyle 4.037

  4. D

    8.074\displaystyle 8.074

Câu 4

Hai bạn An và Bình chơi một trò chơi như sau: An chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {7;8;9;10;12}\{7; 8; 9; 10; 12\}, Bình chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {5;6;8;9;13;14}\{5; 6; 8; 9; 13; 14\}; bạn nào chọn được số lớn hơn thì sẽ là người thắng cuộc, nếu hai số chọn được bằng nhau thì kết quả là hoà. Xác suất để bạn An không thua cuộc là

  1. A

    815\displaystyle \frac{8}{15}

  2. B

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  3. C

    1730\displaystyle \frac{17}{30}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 5

Cho 7+352=a+b5\sqrt{\frac{7+3\sqrt{5}}{2}}=a+b\sqrt{5}, với a,bQa, b \in \mathbb{Q}. Giá trị của biểu thức a+ba+b

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 6

Giá trị lớn nhất của biểu thức P=x2+x11x22x+1P=\frac{-x^{2}+x-11}{x^{2}-2x+1} (x1)(x \neq 1)

  1. A

    4344\displaystyle -\frac{43}{44}

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    11\displaystyle -11

  4. D

    4544\displaystyle -\frac{45}{44}

Câu 7

Từ điểm FF nằm ngoài đường tròn tâm OO, kẻ tiếp tuyến AFAF với đường tròn đó (AA là tiếp điểm), kẻ cát tuyến FCBFCB với đường tròn (CC nằm giữa FFBB). Phân giác AGAG của tam giác ABCABC cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai là DD (DA,GBC)(D \neq A, G \in BC), EE là giao điểm của DCDCAFAF (tham khảo hình vẽ bên dưới).

hình vẽ đường tròn (O) với các điểm A, B, C, D và các giao điểm G, E, F

Biết CEA^BAG^=21\widehat{CEA} - \widehat{BAG} = 21^{\circ}, số đo của AGC^\widehat{AGC}

  1. A

    71\displaystyle 71^{\circ}

  2. B

    81\displaystyle 81^{\circ}

  3. C

    72,5\displaystyle 72,5^{\circ}

  4. D

    79,5\displaystyle 79,5^{\circ}

Câu 8

Trong hình bên dưới, biết tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH (HBC)(H \in BC), 3AC=5AB3AC = 5AB, CHHB=8mCH - HB = 8\text{m}.

hình cây với tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH và người quan sát tại A

Chiều cao BCBC của cây là

  1. A

    16m\displaystyle 16\text{m}

  2. B

    17m\displaystyle 17\text{m}

  3. C

    12m\displaystyle 12\text{m}

  4. D

    18m\displaystyle 18\text{m}

Câu 9

Cho cặp số (x0;y0)(x_0; y_0) là nghiệm nguyên của phương trình x+y+xy=4x + y + xy = 4 đồng thời (x0;y0)(x_0; y_0) thỏa mãn hệ thức x02026y0=4x_0 - 2026y_0 = 4. Giá trị của x0x_0

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 10

Tổng các nghiệm thực phân biệt của phương trình 2(x+1)2+2x2=x+4x1x+1\frac{2}{(x+1)^2} + 2x^2 = x + \frac{4x-1}{x+1}

  1. A

    12\displaystyle -\frac{1}{2}

  2. B

    52\displaystyle -\frac{5}{2}

  3. C

    32\displaystyle -\frac{3}{2}

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 11

Cho đa thức f(x)=ax3+bx2+cx+df(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d với a0a \neq 0, biết f(0)=10f(0) = 10, f(1)=12f(1) = 12, f(2)=4f(2) = 4, f(3)=1f(3) = 1. Tổng a2+b2+c2+d2a^2 + b^2 + c^2 + d^2 bằng

  1. A

    8092\displaystyle \frac{809}{2}

  2. B

    8152\displaystyle \frac{815}{2}

  3. C

    8112\displaystyle \frac{811}{2}

  4. D

    8132\displaystyle \frac{813}{2}

Câu 12

Cho ba số a,b,ca, b, c đôi một khác nhau thỏa mãn a3+b3+c3=3abca^3 + b^3 + c^3 = 3abcabc0abc \neq 0. Giá trị của biểu thức B=8(a+b)c3(b+c)a2026(c+a)bB = \frac{8(a+b)}{c} - \frac{3(b+c)}{a} - \frac{2026(c+a)}{b}

  1. A

    2021\displaystyle 2021

  2. B

    2022\displaystyle 2022

  3. C

    2025\displaystyle 2025

  4. D

    2020\displaystyle 2020

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,8 điểm

Câu 1

Từ điểm II nằm ngoài đường tròn (O)(O) kẻ hai tiếp tuyến IA,IBIA, IB với đường tròn (O)(O) (A,BA, B là các tiếp điểm). Qua AA kẻ đường thẳng song song với IBIB cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai là CC (CC khác AA). Đường thẳng ICIC cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai là DD (DD khác CC) và cắt ABAB tại FF. Đường thẳng ADAD cắt IBIB tại EE.

  1. a)

    Bốn điểm A,B,I,OA, B, I, O cùng thuộc một đường tròn

  2. b)

    IE2=AEEDIE^2 = AE \cdot ED

  3. c)

    Biết OI=2OAOI = 2OA, gọi đường tròn (O)(O') tiếp xúc ngoài với đường tròn (O)(O) và tiếp xúc với IA,IBIA, IB (OO' nằm giữa OOII). Khi đó 5OA=4OO5OA = 4OO'.

  4. d)

    SADISEDC=SACISEDFS_{ADI} \cdot S_{EDC} = S_{ACI} \cdot S_{EDF}

Câu 2

Cho một lưới ô vuông gồm 25 ô vuông nhỏ (độ dài cạnh của mỗi ô vuông nhỏ bằng 1 mét) được đặt trong hệ trục tọa độ OxyOxy như hình vẽ bên dưới, đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét. Hai con robot di chuyển theo quy luật sau: Con robot thứ nhất, ban đầu ở vị trí điểm OO (gốc tọa độ) di chuyển đến vị trí điểm A(5;5)A(5;5) với tốc độ 22 m/phút, chỉ được phép di chuyển trên các cạnh của hình vuông nhỏ theo hướng từ trái qua phải (chiều dương của trục OxOx) hoặc từ dưới lên trên (chiều dương của trục OyOy); con robot thứ hai, ban đầu ở vị trí điểm AA di chuyển đến vị trí điểm OO với tốc độ 33 m/phút, chỉ được phép di chuyển trên các cạnh của hình vuông nhỏ theo hướng từ phải qua trái (chiều âm của trục OxOx) hoặc từ trên xuống dưới (chiều âm của trục OyOy). Hai con robot xuất phát cùng một thời điểm.

lưới ô vuông 5x5 trong hệ trục tọa độ Oxy với điểm A(5;5) và điểm B(0;4)
  1. a)

    Có 7 cách di chuyển để hai con robot gặp nhau tại điểm B(0;4)B(0;4)

  2. b)

    Tổng số cách di chuyển để 2 con robot gặp nhau trên đường thẳng y=x+4y = -x + 4 là 78 cách

  3. c)

    Hai con robot chỉ có thể gặp nhau tại các đỉnh (của các ô vuông nhỏ) nằm trên đường thẳng y=x+4y = -x + 4

  4. d)

    Xác suất của biến cố: “Hai con robot gặp nhau trên đường di chuyển” có dạng ab\frac{a}{b} với a,ba, b là các số nguyên dương, aabb nguyên tố cùng nhau. Khi đó a+ba + b có chữ số tận cùng lớn hơn 6.

Câu 3

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, AHBCAH \perp BC, HH thuộc cạnh BCBC. Các điểm EEFF lần lượt là hình chiếu vuông góc của HH lên các cạnh ABABACAC. MM là trung điểm của BCBC, AMAM cắt EFEF tại DD, JJ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCEBCE (hình vẽ bên dưới).

Hình vẽ tam giác vuông $ABC$ với các điểm $D, E, F, H, M, J$ và các đường vuông góc
  1. a)

    1AD=1BH+1CH\dfrac{1}{AD} = \dfrac{1}{BH} + \dfrac{1}{CH}

  2. b)

    Tam giác AEFAEF đồng dạng với tam giác ABCABC

  3. c)

    Nếu AB=6cmAB = 6\text{cm}, AC=8cmAC = 8\text{cm} thì diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn (J;JE)(J;JE)(J;JM)(J;JM)24πcm224\pi \text{cm}^2

  4. d)

    BEAC3=CFAB3BE \cdot AC^3 = CF \cdot AB^3

Câu 4

Cho biểu thức: A=(1x+1y)1x+y+2xy+2(x+y)3(1x+1y):xyxyxyA = \sqrt{\left(\dfrac{1}{x}+\dfrac{1}{y}\right)\cdot\dfrac{1}{x+y+2\sqrt{xy}}+\dfrac{2}{\left(\sqrt{x}+\sqrt{y}\right)^3}\cdot\left(\dfrac{1}{\sqrt{x}}+\dfrac{1}{\sqrt{y}}\right)} : \dfrac{\sqrt{x}-\sqrt{y}}{xy\sqrt{xy}} với x>0x > 0, y>0y > 0, xyx \neq y.

  1. a)

    Giá trị của biểu thức AA khi x=3+5x = 3+\sqrt{5}, y=35y = 3-\sqrt{5}8\sqrt{8}

  2. b)

    Có hai cặp số nguyên (x;y)(x;y) để A=x+yA = \sqrt{x}+\sqrt{y}

  3. c)

    Với các cặp số nguyên (x;y)(x;y) thỏa mãn điều kiện của AA và thỏa mãn xy+2x+3y=27xy+2x+3y = 27 thì giá trị của M=A221M = \dfrac{A}{2\sqrt{2}-1}87\dfrac{8}{7}

  4. d)

    Rút gọn biểu thức AA ta được xyxy\dfrac{\sqrt{x}-\sqrt{y}}{\sqrt{xy}}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn8,0 điểm

Câu 1

Một hộp chứa 40 thẻ cùng loại, trên mỗi thẻ được ghi một số tự nhiên từ 60 đến 99 (các thẻ khác nhau được ghi các số khác nhau). Người ta lấy ngẫu nhiên đồng thời ba thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố: “Tổng các số ghi trên ba thẻ được lấy ra là một số chia hết cho 3 và không có hai số là hai số tự nhiên liên tiếp” là một số có dạng ab\dfrac{a}{b} với aa, bb là các số nguyên dương, aabb là hai số nguyên tố cùng nhau. Tính giá trị của T=a+bT = a+b.

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chữ nhật ABCDABCD, đường tròn (I;R)(I;R) nội tiếp tam giác ABCABC và nửa đường tròn đường kính DKDK tiếp xúc với nhau tại điểm HH (HH thuộc đoạn thẳng ACAC, KK thuộc đoạn thẳng DCDC, tham khảo hình vẽ bên dưới). Cho biết R=8cmR = 8\text{cm}, DK=24cmDK = 24\text{cm}, chu vi của hình chữ nhật ABCDABCD bằng bao nhiêu cm?

Hình vuông $ABCD$ với đường chéo $AC$, đường tròn tâm $I$ và nửa đường tròn đường kính $DK$ tiếp xúc nhau tại $H$ trên $AC$
Trả lời:

Câu 3

Một công ty sản xuất dụng cụ thể thao nhận được một đơn đặt hàng sản xuất 100.000 (một trăm nghìn) quả bóng tennis. Công ty này đang sở hữu 50 máy sản xuất bóng tennis (các máy đều hoạt động tốt), mỗi máy sản xuất 40 quả bóng tennis trong một giờ (năng suất của các máy là như nhau). Chi phí thiết lập cho mỗi máy là 250.000 đồng (hai trăm năm mươi nghìn đồng). Khi được thiết lập, hoạt động sản xuất diễn ra tự động dưới sự giám sát của con người. Số tiền chi trả cho người giám sát trong một giờ là 160.000 đồng (một trăm sáu mươi nghìn đồng), người này sẽ giám sát tất cả các máy đang hoạt động. Để hoàn thành đơn hàng trên sao cho tổng chi phí (bao gồm chi phí thiết lập và chi phí giám sát) là thấp nhất, số máy công ty nên sử dụng để sản xuất là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Cho phương trình x2y2x210y2=2xyx^{2}y^{2} - x^{2} - 10y^{2} = 2xy. Hỏi có bao nhiêu số cặp số nguyên (x;y)(x; y) thỏa mãn phương trình trên?

Trả lời:

Câu 5

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, hình vuông EGFDEGFD có điểm DD thuộc cạnh ACAC, điểm FF thuộc cạnh ABAB và các điểm GGEE thuộc cạnh BCBC (GG nằm giữa BBEE), khi đó ta nói hình vuông EGFDEGFD nội tiếp tam giác ABCABC. Bằng cách tương tự, hình vuông KHIJKHIJ nội tiếp tam giác BGFBGF, hình vuông PQRSPQRS nội tiếp tam giác ADFADF, hình vuông MNOLMNOL nội tiếp tam giác CDECDE (tham khảo hình vẽ bên dưới). Cho biết diện tích của các hình vuông KHIJKHIJMNOLMNOL lần lượt bằng 36cm236\text{cm}^244cm244\text{cm}^2. Diện tích của hình vuông PQRSPQRS bằng bao nhiêu cm2\text{cm}^2?

Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ với hình vuông $EGFD$ nội tiếp và các hình vuông $KHIJ$, $PQRS$, $MNOL$ lần lượt nội tiếp các tam giác $BGF$, $ADF$, $CDE$
Trả lời:

Câu 6

Cho hệ phương trình

{x+25x2y2=1521x2+4(xy2+1)4(x+2)5x2y2=107\begin{cases} x + 2\sqrt{5x^{2} - y^{2}} = 15 \\ \sqrt{21x^{2} + 4(x - y^{2} + 1)} - 4(x+2)\sqrt{5x^{2} - y^{2}} = -107 \end{cases}

có nghiệm (x0;y0)(x_{0}; y_{0}) trong đó y0y_{0} có dạng abc\dfrac{a\sqrt{b}}{c} với a,b,ca, b, c là các số nguyên dương và bb là số nguyên tố. Tìm giá trị của bb.

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài