Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 8 năm 2025 — Phòng GD&ĐT Thị xã Việt Yên, Bắc GiangMã đề 801

Thời gian
120 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 6,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 14,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Lớp 8A có 32 học sinh. Khi hỏi mỗi học sinh về môn thể thao yêu thích nhất của mình thì kết quả có 18 em thích Bóng đá, 6 em thích Cầu lông và còn lại là thích Bơi lội. Nếu chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 8A thì xác suất để học sinh được chọn thích môn Bơi lội là bao nhiêu?

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  3. C

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  4. D

    14\displaystyle \frac{1}{4}

Câu 2

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của xx để phân thức A=2x2+x52x1A = \frac{2x^2 + x - 5}{2x - 1} nhận giá trị là số nguyên.

  1. A

    4

  2. B

    3

  3. C

    1

  4. D

    2

Câu 3

Cho hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau. Biết chiều cao mặt đáy của nó bằng 33cm3\sqrt{3}cm. Độ dài trung đoạn của hình chóp đó là

  1. A

    33cm\displaystyle 3\sqrt{3}cm

  2. B

    332cm\displaystyle \frac{3\sqrt{3}}{2}cm

  3. C

    32cm\displaystyle \frac{3}{2}cm

  4. D

    3cm\displaystyle 3cm

Câu 4

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có đường cao AHAH, đường phân giác ADAD (H,DBCH, D \in BC). Biết AB=6cm,BC=10cmAB = 6cm, BC = 10cm. Tính độ dài đoạn thẳng HDHD. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

  1. A

    2,11cm\displaystyle 2,11cm

  2. B

    0,70cm\displaystyle 0,70cm

  3. C

    0,69cm\displaystyle 0,69cm

  4. D

    0,68cm\displaystyle 0,68cm

Câu 5

Cho tam giác ABCABC có diện tích bằng 36cm236cm^2. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của các đoạn AB,BC,CAAB, BC, CA. Diện tích của tam giác MNPMNP bằng

  1. A

    9cm2\displaystyle 9cm^2

  2. B

    4cm2\displaystyle 4cm^2

  3. C

    12cm2\displaystyle 12cm^2

  4. D

    3cm2\displaystyle 3cm^2

Câu 6

Cho tam giác ABCABC, từ điểm DD thuộc cạnh BCBC, kẻ đường thẳng song song với ABAB cắt cạnh ACAC tại FF và kẻ đường thẳng song song với ACAC cắt cạnh ABAB tại EE. Giá trị của biểu thức AEAB+AFAC\frac{AE}{AB} + \frac{AF}{AC} bằng

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    1

  4. D

    4

Câu 7

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Biết AB=4cmAB = 4cm và diện tích tam giác ABCABC bằng 6cm26cm^2. Độ dài cạnh huyền của tam giác ABCABC bằng

  1. A

    7cm\displaystyle 7cm

  2. B

    8cm\displaystyle 8cm

  3. C

    6cm\displaystyle 6cm

  4. D

    5cm\displaystyle 5cm

Câu 8

Cho hai số thực a,ba, b. Biết (x+a)(x2+bx+16)=x364(x + a)(x^2 + bx + 16) = x^3 - 64 với mọi giá trị của xx. Khi đó giá trị của biểu thức a+2ba + 2b bằng

  1. A

    4

  2. B

    0

  3. C

    8

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 9

Biết giá trị lớn nhất của biểu thức P=(x1)22(x+1)2+5P = (x - 1)^2 - 2(x + 1)^2 + 5 bằng mm khi x=x0x = x_0. Giá trị của biểu thức x0+mx_0 + m bằng

  1. A

    7

  2. B

    13

  3. C

    10

  4. D

    16\displaystyle -16

Câu 10

Biết phương trình 2x2(2m+1)xm1=02x^{2} - (2m+1)x - m - 1 = 0 có một nghiệm x=3x = 3. Nghiệm còn lại của phương trình là

  1. A

    x=32\displaystyle x = \dfrac{3}{2}

  2. B

    x=12\displaystyle x = \dfrac{-1}{2}

  3. C

    x=32\displaystyle x = \dfrac{-3}{2}

  4. D

    x=12\displaystyle x = \dfrac{1}{2}

Câu 11

Trong hộp có 50 quả bóng có cùng kích thước, mỗi quả bóng có một trong hai màu xanh hoặc đỏ. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp, xem màu của quả bóng rồi lại thả vào trong hộp. Làm như vậy 100 lần thì thấy có 60 lần lấy được bóng màu xanh. Hỏi trong hộp có khoảng bao nhiêu quả bóng màu đỏ?

  1. A

    40\displaystyle 40

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 12

Cho x,y,zx, y, z thoả mãn: x2+y2+4z2+11=2(x3y+2z)x^{2} + y^{2} + 4z^{2} + 11 = 2(x - 3y + 2z). Giá trị của biểu thức P=(x2z)2024+(y+2)2025P = (x - 2z)^{2024} + (y + 2)^{2025} bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 13

Phân tích đa thức M=x(x+4)(x+6)(x+10)+128M = x(x+4)(x+6)(x+10) + 128 thành nhân tử ta được kết quả là (x+a)(x+b)(x2cx+d)(x+a)(x+b)(x^{2} - cx + d) với a,b,c,dZa, b, c, d \in \mathbb{Z}. Khi đó a+b+c+da + b + c + d bằng

  1. A

    28\displaystyle 28

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 14

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho ba điểm A(1;1)A(1;1), B(a;5)B(a;-5), C(2;2)C(2;-2) (aR)(a \in \mathbb{R}). Giá trị của aa để ba điểm A,B,CA, B, C thẳng hàng là

  1. A

    a=3\displaystyle a = 3

  2. B

    a=5\displaystyle a = -5

  3. C

    a=19\displaystyle a = 19

  4. D

    a=3\displaystyle a = -3

Câu 15

Nghiệm của phương trình: 1+12(1+2)+13(1+2+3)+...+1x(1+2+3+...+x)=6121 + \dfrac{1}{2}(1+2) + \dfrac{1}{3}(1+2+3) + ... + \dfrac{1}{x}(1+2+3+...+x) = 612 với xNx \in \mathbb{N}^{*}

  1. A

    x=54\displaystyle x = 54

  2. B

    x=48\displaystyle x = 48

  3. C

    x=51\displaystyle x = 51

  4. D

    x=52\displaystyle x = 52

Câu 16

Một mô hình kim tự tháp có dạng hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy bằng 66 cm. Biết thể tích của mô hình Kim tự tháp đó bằng 84cm384 cm^{3}. Độ dài chiều cao của mô hình đó là

  1. A

    7cm\displaystyle 7 cm

  2. B

    21cm\displaystyle 21 cm

  3. C

    14cm\displaystyle 14 cm

  4. D

    9cm\displaystyle 9 cm

Câu 17

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ tập hợp E={1;2;3;...;25}E = \{1;2;3;...;25\}. Tính xác suất để chọn được một số nguyên tố?

  1. A

    725\displaystyle \dfrac{7}{25}

  2. B

    925\displaystyle \dfrac{9}{25}

  3. C

    825\displaystyle \dfrac{8}{25}

  4. D

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

Câu 18

Tổng các giá trị của tham số mm để đường thẳng (d):y=(2m+3)x+m4(d): y = (2m+3)x + m - 4 song song với đường thẳng y=(2m2m)x+m1y = (2m^{2} - m)x + m - 1 là bao nhiêu?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{-3}{2}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

Câu 19

Trong lọ có 6 bông hoa hồng và 8 bông hoa ly. Lấy ngẫu nhiên một bông hoa từ lọ hoa đó. Xác suất để lấy được bông hoa hồng là mn\dfrac{m}{n} (với mn\dfrac{m}{n} là phân số tối giản). Giá trị của biểu thức 2m5n+20252m - 5n + 2025 bằng bao nhiêu?

  1. A

    2024\displaystyle 2024

  2. B

    2025\displaystyle 2025

  3. C

    1996\displaystyle 1996

  4. D

    2000\displaystyle 2000

Câu 20

Cho các số a,b,ca, b, c khác 00, thỏa mãn a+b+c=abca + b + c = abc1a+1b+1c=2\dfrac{1}{a} + \dfrac{1}{b} + \dfrac{1}{c} = 2. Giá trị của biểu thức P=1a2+1b2+1c2P = \dfrac{1}{a^{2}} + \dfrac{1}{b^{2}} + \dfrac{1}{c^{2}} bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Phần II. Tự luận14,0 điểm

Câu 21

5,0 điểm
  1. 1)

    Cho biểu thức: P=x+23(x3+x+x2+99x2):(3x+1x23x1x)P=\dfrac{x+2}{3}\cdot\left(\dfrac{x}{3+x}+\dfrac{x^2+9}{9-x^2}\right):\left(\dfrac{3x+1}{x^2-3x}-\dfrac{1}{x}\right) với x0,x3,x2x \neq 0, x \neq 3, x \neq -2. Tìm các giá trị nguyên của xx để 1P\dfrac{1}{P} nhận giá trị nguyên.

  2. 2)

    Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng (d)(d) có phương trình y=mx+6y=mx+6 (mm là tham số). Biết đường thẳng (d)(d) cắt trục tung tại điểm AA, trục hoành tại điểm BB. Tìm tất cả các giá trị của mm để tam giác OABOAB có diện tích bằng 99.

  3. 3)

    Cho ab=9a-b=9. Tính giá trị của biểu thức M=a2(a+1)b2(b1)+3ab22ab3a2bM=a^2(a+1)-b^2(b-1)+3ab^2-2ab-3a^2b.

Câu 22

4,0 điểm
  1. 1)

    Tìm tất cả các số nguyên nn để n2+4n1n^2+4n-1 là số chính phương.

  2. 2)

    Cho đa thức P(x)=x4+ax3+bx2+cx+dP(x)=x^4+ax^3+bx^2+cx+d. Biết rằng khi chia P(x)P(x) cho x1;x2;x3x-1; x-2; x-3 thì có số dư lần lượt là 10;20;3010; 20; 30. Tính giá trị biểu thức H=P(12)+P(8)2025H=\dfrac{P(12)+P(-8)}{2025}.

  3. 3)

    Tìm các cặp số tự nhiên (x,y)(x, y) thỏa mãn x2(x+1)+x2+3x+2=2yx^2(x+1)+x^2+3x+2=2^y.

Câu 23

4,0 điểm

Cho tam giác ABCABC nhọn có các đường cao AA,BB,CCAA', BB', CC' và trực tâm HH.

  1. 1)

    Chứng minh rằng tam giác ΔAAB\Delta AA'B đồng dạng với ΔCCB\Delta CC'BBC.BA+CB.CA=BC2BC'.BA+CB'.CA=BC^2.

  2. 2)

    Chứng minh rằng HAAA+HBBB+HCCC=1\dfrac{HA'}{AA'}+\dfrac{HB'}{BB'}+\dfrac{HC'}{CC'}=1HB.HCAB.AC+HA.HBBC.AC+HC.HABC.BA=1\dfrac{HB.HC}{AB.AC}+\dfrac{HA.HB}{BC.AC}+\dfrac{HC.HA}{BC.BA}=1.

  3. 3)

    Gọi DD là trung điểm của đoạn BCBC. Qua điểm HH, kẻ đường thẳng dd vuông góc với DHDH, đường thẳng dd cắt AB,ACAB, AC lần lượt tại MMNN. Chứng minh rằng HH là trung điểm của đoạn MNMN.

Câu 24

1,0 điểm

Cho bảng ô vuông kích thước 10×1010\times10 gồm 100100 ô vuông đơn vị. Điền vào mỗi ô vuông của bảng này một số nguyên dương không vượt quá 1010 sao cho hai ô vuông chung cạnh hoặc chung đỉnh được điền hai số nguyên tố cùng nhau. Chứng minh rằng: trong bảng ô vuông đã cho có một số xuất hiện ít nhất 1717 lần.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài