Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 7 năm 2025 — Phòng GD&ĐT Việt Yên, Bắc GiangMã đề 701

Thời gian
120 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Lớp 6A có 18 học sinh nữ còn lại là học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên một bạn tham gia một trò chơi. Xác suất để bạn được chọn ra là học sinh nữ bằng 916\frac{9}{16}. Số học sinh nam của lớp đó bằng bao nhiêu?

  1. A

    14

  2. B

    18

  3. C

    7

  4. D

    12

Câu 2

Biết rằng một hình chữ nhật có chiều dài là a(m)a(m) và chiều rộng là b(m)b(m) thì độ dài đường chéo của nó được tính theo công thức a2+b2(m)\sqrt{a^2 + b^2} (m). Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 80m80m, chiều rộng 50m50m thì có độ dài đường chéo bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai theo đơn vị mét)

  1. A

    94,34m\displaystyle 94,34m

  2. B

    94,30m\displaystyle 94,30m

  3. C

    94,43m\displaystyle 94,43m

  4. D

    94,33m\displaystyle 94,33m

Câu 3

Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật bằng kính (không nắp) có chiều dài 80cm80cm, chiều rộng 50cm50cm. Mực nước trong bể cao 35cm35cm. Người ta cho vào bể một hòn đá thì thể tích nước trong bể tăng 20.000cm320.000cm^3. Hỏi mực nước trong bể lúc này cao bao nhiêu?

  1. A

    40cm\displaystyle 40cm

  2. B

    20cm\displaystyle 20cm

  3. C

    26cm\displaystyle 26cm

  4. D

    12cm\displaystyle 12cm

Câu 4

Tam giác ABC có số đo góc A bằng 8080^\circ. Tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại M. Số đo góc BMC bằng

  1. A

    120\displaystyle 120^\circ

  2. B

    130\displaystyle 130^\circ

  3. C

    80\displaystyle 80^\circ

  4. D

    100\displaystyle 100^\circ

Câu 5

Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 8cm8cm4cm4cm. Chu vi của tam giác đó là

  1. A

    24cm\displaystyle 24cm

  2. B

    16cm\displaystyle 16cm

  3. C

    20cm\displaystyle 20cm

  4. D

    16cm16cm20cm20cm

Câu 6

Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình thoi cạnh 6(cm)6 (cm) và diện tích xung quanh của hình lăng trụ là 192(cm2)192 (cm^2). Khi đó chiều cao của hình lăng trụ bằng bao nhiêu?

  1. A

    4cm\displaystyle 4cm

  2. B

    12cm\displaystyle 12cm

  3. C

    6cm\displaystyle 6cm

  4. D

    8cm\displaystyle 8cm

Câu 7

Cho tam giác MNP có P^=60\widehat{P} = 60^\circM^:N^=3:2\widehat{M}:\widehat{N} = 3:2. Tính số đo góc NN.

  1. A

    24\displaystyle 24^\circ

  2. B

    32\displaystyle 32^\circ

  3. C

    48\displaystyle 48^\circ

  4. D

    30\displaystyle 30^\circ

Câu 8

Có tất cả bao nhiêu số nguyên xx để số hữu tỉ A=4x62x1A = \frac{4x-6}{2x-1} là số nguyên?

  1. A

    8

  2. B

    6

  3. C

    4

  4. D

    2

Câu 9

Một xí nghiệp dự định chia số sản phẩm cần hoàn thành cho 3 tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỉ lệ 4:5:64:5:6. Nhưng sau đó do số công nhân của các tổ có sự thay đổi nên đơn vị đã chia lại số sản phẩm cần hoàn thành cho Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỉ lệ 3:4:53:4:5. Do đó có một tổ làm ít hơn dự định là 2020 sản phẩm. Tính số sản phẩm mà xí nghiệp đó cần hoàn thành.

  1. A

    1200

  2. B

    1500

  3. C

    800

  4. D

    500

Câu 10

Giá trị của biểu thức A(x)=x27x+2A(x) = x^2 - 7x + 2 tại x=2x = -2

  1. A

    12\displaystyle -12

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    8\displaystyle -8

Câu 11

Gieo ngẫu nhiên đồng thời hai con xúc xắc một lần. Tính xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của hai con xúc xắc cùng là số lẻ”.

  1. A

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  2. B

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 12

Tìm số thực mm để đa thức f(x)=x2mx+m1f(x)=x^{2}-mx+m-1 có giá trị bằng 22 khi x=1x=-1.

  1. A

    m=2\displaystyle m=2

  2. B

    m=1\displaystyle m=1

  3. C

    m=2\displaystyle m=-2

  4. D

    m=1\displaystyle m=-1

Câu 13

Đa thức AA thỏa mãn (x33x2+2x1)A=2x+5(x^{3}-3x^{2}+2x-1)-A=2x+5 có tổng các hệ số bằng bao nhiêu?

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    10\displaystyle -10

  4. D

    8\displaystyle -8

Câu 14

Tổng các nghiệm của đa thức A=x3+2x2A=x^{3}+2x^{2} bằng bao nhiêu?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 15

Cho a3=b4\dfrac{a}{3}=\dfrac{b}{4}b5=c6\dfrac{b}{5}=\dfrac{c}{6}. Tính giá trị biểu thức A=3a+4b5c2a+3b4cA=\dfrac{3a+4b-5c}{2a+3b-4c}.

  1. A

    65\displaystyle \dfrac{6}{5}

  2. B

    56\displaystyle \dfrac{-5}{6}

  3. C

    65\displaystyle \dfrac{-6}{5}

  4. D

    56\displaystyle \dfrac{5}{6}

Câu 16

2020 đường thẳng phân biệt cùng đi qua điểm O. Tính số cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt) được tạo thành.

  1. A

    200\displaystyle 200

  2. B

    370\displaystyle 370

  3. C

    380\displaystyle 380

  4. D

    390\displaystyle 390

Câu 17

Trong một hộp kín có 44 quả bóng xanh và 66 quả bóng đỏ có cùng kích thước. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp ra. Xác suất chọn được quả bóng có màu đỏ bằng ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản với a,bNa,b \in \mathbb{N}^{*}. Giá trị của biểu thức a+ba+b

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 18

Rút gọn biểu thức M=(x+1)(x2)x(x1)+3M=(x+1)(x-2)-x(x-1)+3 ta được kết quả là đa thức nào sau đây?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    2x+1\displaystyle -2x+1

  4. D

    2x+1\displaystyle 2x+1

Câu 19

Một cái hộp đựng 6060 viên bi giống nhau, gồm ba màu: màu đỏ, màu xanh và màu vàng. Trong đó có 1818 viên bi màu đỏ và 2525 viên bi màu vàng. Hỏi cần phải lấy ra ngẫu nhiên ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn rằng lấy ra được 22 viên bi màu xanh?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    26\displaystyle 26

  3. C

    45\displaystyle 45

  4. D

    30\displaystyle 30

Câu 20

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x1+x+3A=|x-1|+|x+3|

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Phần II. Tự luận14,0 điểm

Câu 21

5,0 điểm
  1. 1)

    Thực hiện phép tính: A=20242025:(25211+21375711+71376+787101314+15)A=\dfrac{2024}{2025} : \left( \dfrac{\dfrac{2}{5}-\dfrac{2}{11}+\dfrac{2}{13}}{\dfrac{7}{5}-\dfrac{7}{11}+\dfrac{7}{13}} \cdot \dfrac{-\dfrac{7}{6}+\dfrac{7}{8}-\dfrac{7}{10}}{\dfrac{1}{3}-\dfrac{1}{4}+\dfrac{1}{5}} \right)

  2. 2)

    Tìm các số thực a,ba,b để đa thức A=x43x3+x2+ax+b1A=x^{4}-3x^{3}+x^{2}+ax+b-1 chia hết cho đa thức B=x2+x+1B=x^{2}+x+1.

  3. 3)

    Tìm xx biết: x+1+x+2+x+3=5x|x+1|+|x+2|+|x+3|=5x.

Câu 22

4,0 điểm
  1. 1)

    Tìm các cặp số nguyên (x,y)(x,y) thỏa mãn: x2xy+y=4x-2xy+y=4.

  2. 2)

    Cho các số a,b,ca,b,c thỏa mãn: 3a+b=2b+c=1c+a\frac{3}{a+b}=\frac{2}{b+c}=\frac{1}{c+a} (giả thiết các tỉ số đều có nghĩa). Tính giá trị biểu thức: P=a+b2025ca+b+2024cP=\frac{a+b-2025c}{a+b+2024c}.

  3. 3)

    Cho pp là số nguyên tố thỏa mãn: p2+23p^{2}+23 có đúng 12 ước. Chứng minh rằng 16p+116p+1 là số chính phương.

Câu 23

4,0 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AAABC^=60\widehat{ABC}=60^{\circ}, đường cao AHAH (HBC)(H \in BC). Trên tia HCHC lấy điểm DD sao cho HB=HDHB=HD. Qua điểm CC kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng ADAD tại điểm FF.

  1. 1)

    Chứng minh rằng: AH=CFAH=CF.

  2. 2)

    Chứng minh rằng: BC=2ABBC=2AB.

  3. 3)

    Qua điểm BB kẻ đường thẳng song song với đường thẳng ADAD cắt đường thẳng AHAH tại KK. Chứng minh rằng: Ba điểm C,F,KC,F,K thẳng hàng.

Câu 24

1,0 điểm

Bên trong một hình vuông cạnh bằng 4dm4dm lấy 2025 điểm phân biệt bất kỳ, mỗi điểm được tô bởi một trong ba màu: Xanh, đỏ hoặc vàng. Chứng tỏ rằng luôn tồn tại một tam giác có diện tích không lớn hơn 2dm22dm^{2} chứa ít nhất 85 điểm cùng màu trong số 2025 điểm ở trên.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài