Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 12 năm 2023–2024 — Sở GD&ĐT Nam ĐịnhMã đề 101

Thời gian
120 phút
Số câu
60 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12,0 điểm

Câu 1

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

Đồ thị hàm số với tiệm cận đứng x=1 và tiệm cận ngang
  1. A

    y=2x3x3\displaystyle y = \dfrac{2x}{3x - 3}

  2. B

    y=x+12x2\displaystyle y = \dfrac{x + 1}{2x - 2}

  3. C

    y=2x4x1\displaystyle y = \dfrac{2x - 4}{x - 1}

  4. D

    y=x+1x1\displaystyle y = \dfrac{x + 1}{x - 1}

Câu 2

Hình bát diện đều là loại khối đa diện đều nào sau đây?

  1. A

    {3;4}\displaystyle \{3; 4\}

  2. B

    {4;3}\displaystyle \{4; 3\}

  3. C

    {3;3}\displaystyle \{3; 3\}

  4. D

    {5;3}\displaystyle \{5; 3\}

Câu 3

Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 88 và độ dài đường sinh bằng 1010.

  1. A

    256π\displaystyle 256\pi

  2. B

    288π\displaystyle 288\pi

  3. C

    96π\displaystyle 96\pi

  4. D

    384π\displaystyle 384\pi

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;4;3)A(2; -4; 3)B(2;2;9)B(2; 2; 9). Trung điểm của đoạn ABAB có tọa độ là

  1. A

    (1;3;2)\displaystyle (1; 3; 2)

  2. B

    (4;2;12)\displaystyle (4; -2; 12)

  3. C

    (2;6;4)\displaystyle (2; 6; 4)

  4. D

    (2;1;6)\displaystyle (2; -1; 6)

Câu 5

Với mọi a,b,xa, b, x là các số thực dương thỏa mãn log2x=3log2a+3log8b\log_2 x = 3\log_2 a + 3\log_8 b, mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    x=a3b\displaystyle x = a^3b

  2. B

    x=3a+b\displaystyle x = 3a + b

  3. C

    x=a3+b3\displaystyle x = a^3 + b^3

  4. D

    x=3a+3b\displaystyle x = 3a + 3b

Câu 6

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=x3+x4\displaystyle y = x^3 + x - 4

  2. B

    y=x3x+2\displaystyle y = \dfrac{x - 3}{x + 2}

  3. C

    y=x4+x2\displaystyle y = x^4 + x^2

  4. D

    y=x3+3x\displaystyle y = -x^3 + 3x

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+2y7=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 2y - 7 = 0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

  1. A

    15\displaystyle \sqrt{15}

  2. B

    7\displaystyle \sqrt{7}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 8

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=11u_1 = 11 và công sai d=4d = 4. Giá trị của u5u_5 bằng

  1. A

    26\displaystyle -26

  2. B

    28\displaystyle 28

  3. C

    27\displaystyle 27

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 9

Cho hàm số f(x)=4x33f(x) = 4x^3 - 3. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=x43x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = x^4 - 3x + C

  2. B

    f(x)dx=x4+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = x^4 + C

  3. C

    f(x)dx=12x2+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 12x^2 + C

  4. D

    f(x)dx=4x33x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 4x^3 - 3x + C

Câu 10

Một khối trụ có thể tích bằng π\pi. Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối trụ đó gấp 3 lần thì thể tích của khối trụ mới bằng bao nhiêu?

  1. A

    V=9π\displaystyle V = 9\pi

  2. B

    V=27π\displaystyle V = 27\pi

  3. C

    V=3π\displaystyle V = 3\pi

  4. D

    V=162π\displaystyle V = 162\pi

Câu 11

Một ô tô đang chạy với vận tốc 1010 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=6t+12v(t) = -6t + 12 (m/s), trong đó tt là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

  1. A

    1212 m

  2. B

    1010 m

  3. C

    2020 m

  4. D

    22 m

Câu 12

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x33x)=ln2|f(x^3 - 3x)| = \ln 2

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$
  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 13

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Biết tam giác SABSAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ điểm DD đến mặt phẳng (SAC)(SAC).

  1. A

    a2114\displaystyle \dfrac{a\sqrt{21}}{14}

  2. B

    a217\displaystyle \dfrac{a\sqrt{21}}{7}

  3. C

    a157\displaystyle \dfrac{a\sqrt{15}}{7}

  4. D

    a153\displaystyle \dfrac{a\sqrt{15}}{3}

Câu 14

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, BC=a2BC = a\sqrt{2}, mặt phẳng (ABC)(A'BC) tạo với mặt phẳng (ABC)(ABC) góc 6060^{\circ}. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    a32\displaystyle \dfrac{a^3}{2}

  2. B

    6a34\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}a^3}{4}

  3. C

    a36\displaystyle \dfrac{a^3}{6}

  4. D

    6a312\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}a^3}{12}

Câu 15

Trong không gian, cho 20242024 điểm phân biệt. Có tối đa bao nhiêu mặt phẳng phân biệt tạo bởi 33 trong số 20242024 điểm đó?

  1. A

    2024\displaystyle 2024

  2. B

    C20243\displaystyle C_{2024}^3

  3. C

    2024!\displaystyle 2024!

  4. D

    A20243\displaystyle A_{2024}^3

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+2yz+5=0(P): 3x + 2y - z + 5 = 0 và hai điểm A(2;0;1)A(2;0;-1), B(1;1;3)B(1;-1;3). Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng đi qua hai điểm A,BA, B và vuông góc với mặt phẳng (P)(P). Tính khoảng cách từ gốc tọa độ OO đến mặt phẳng (α)(\alpha).

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    21919\displaystyle \dfrac{2\sqrt{19}}{19}

  3. C

    51919\displaystyle \dfrac{5\sqrt{19}}{19}

  4. D

    319\displaystyle 3\sqrt{19}

Câu 17

Tìm tập xác định D\mathscr{D} của hàm số y=ln(9x2)+(2x3)πy = \ln(9 - x^2) + (2x - 3)^{\pi}.

  1. A

    D=[3;32)(32;3]\displaystyle \mathscr{D} = \left[-3; \dfrac{3}{2}\right) \cup \left(\dfrac{3}{2}; 3\right]

  2. B

    D=(3;3)\displaystyle \mathscr{D} = (-3; 3)

  3. C

    D=(32;3)\displaystyle \mathscr{D} = \left(\dfrac{3}{2}; 3\right)

  4. D

    D=(3;32)(32;3)\displaystyle \mathscr{D} = \left(-3; \dfrac{3}{2}\right) \cup \left(\dfrac{3}{2}; 3\right)

Câu 18

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x1(x1)2f(x) = \dfrac{3x - 1}{(x - 1)^2} trên khoảng (1;+)(1; +\infty)

  1. A

    3ln(x1)2x1+C\displaystyle 3\ln(x - 1) - \dfrac{2}{x - 1} + C

  2. B

    3ln(x1)+2x1+C\displaystyle 3\ln(x - 1) + \dfrac{2}{x - 1} + C

  3. C

    3ln(x1)1x1+C\displaystyle 3\ln(x - 1) - \dfrac{1}{x - 1} + C

  4. D

    3ln(x1)+1x1+C\displaystyle 3\ln(x - 1) + \dfrac{1}{x - 1} + C

Câu 19

Cho hàm số f(x)=2x11x2f(x) = 2^x \cdot 11^{x^2}. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

  1. A

    f(x)<1x+x2log211<0\displaystyle f(x) < 1 \Leftrightarrow x + x^2 \log_2 11 < 0

  2. B

    f(x)<11+xlog211<0\displaystyle f(x) < 1 \Leftrightarrow 1 + x \log_2 11 < 0

  3. C

    f(x)<1xlog112+x2<0\displaystyle f(x) < 1 \Leftrightarrow x \log_{11} 2 + x^2 < 0

  4. D

    f(x)<1xln2+x2ln11<0\displaystyle f(x) < 1 \Leftrightarrow x \ln 2 + x^2 \ln 11 < 0

Câu 20

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x2+3xx+1f(x) = \dfrac{-x^2 + 3x}{x + 1} trên đoạn [0;4][0;4]

  1. A

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 21

Cho hàm số y=x33x2+3mx+2024y = x^3 - 3x^2 + 3mx + 2024. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho ứng với mỗi mm hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị thuộc khoảng (1;7)(-1;7)?

  1. A

    33\displaystyle 33

  2. B

    32\displaystyle 32

  3. C

    31\displaystyle 31

  4. D

    35\displaystyle 35

Câu 22

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang vuông tại AADD, độ dài cạnh AD=3AD = 3, AB=4AB = 4, CD=8CD = 8. Biết tam giác SBCSBC đều và nằm trong mặt phẳng tạo với mặt phẳng đáy góc 6060^\circ. Tính thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    2738\displaystyle \dfrac{27\sqrt{3}}{8}

  2. B

    274\displaystyle \dfrac{27}{4}

  3. C

    272\displaystyle \dfrac{27}{2}

  4. D

    452\displaystyle \dfrac{45}{2}

Câu 23

Kí hiệu (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x+3y = \sqrt{x + 3}, y=x+3y = x + 3 và trục OyOy. Tính thể tích VV của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H)(H) xung quanh trục OxOx.

  1. A

    9π2\displaystyle \dfrac{9\pi}{2}

  2. B

    55π6\displaystyle \dfrac{55\pi}{6}

  3. C

    29π6\displaystyle \dfrac{29\pi}{6}

  4. D

    9π\displaystyle 9\pi

Câu 24

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 1) và (2; +∞), nghịch biến trên (1; 2), đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = 0.

Số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2024f(x3+x+1)+1y = \dfrac{2024}{f(x^3 + x + 1) + 1}

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 25

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Biết f(7)=1f(7) = 101xf(7x)dx=149\displaystyle\int_0^1 x f(7x) \mathrm{d}x = \dfrac{1}{49}, khi đó 07x2f(x)dx\displaystyle\int_0^7 x^2 f'(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    49\displaystyle 49

  2. B

    47\displaystyle 47

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 26

Đặt a=log23a = \log_2 3, b=log53b = \log_5 3. Hãy biểu diễn log645\log_6 45 theo aabb.

  1. A

    log645=2a22abab+b\displaystyle \log_6 45 = \dfrac{2a^2 - 2ab}{ab + b}

  2. B

    log645=2a22abab\displaystyle \log_6 45 = \dfrac{2a^2 - 2ab}{ab}

  3. C

    log645=a+2abab+b\displaystyle \log_6 45 = \dfrac{a + 2ab}{ab + b}

  4. D

    log645=a+2abab\displaystyle \log_6 45 = \dfrac{a + 2ab}{ab}

Câu 27

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có cạnh bên SA=2aSA = 2a và vuông góc với mặt đáy. Biết AB=4aAB = 4a, BC=5aBC = 5a, CA=6aCA = 6a. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    334a\displaystyle \dfrac{3\sqrt{3}}{4}a

  2. B

    193a\displaystyle \dfrac{19}{3}a

  3. C

    4977a\displaystyle \dfrac{\sqrt{497}}{7}a

  4. D

    2538a\displaystyle \dfrac{25\sqrt{3}}{8}a

Câu 28

Cho hàm số f(x)=(8x4)ex+mx(x+m)f(x) = (8 - x^4)\mathrm{e}^x + mx(x + m). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m(2024;0)m \in (-2024; 0) để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (2;3)(2; 3)?

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    21\displaystyle 21

  3. C

    19\displaystyle 19

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 29

Cho hàm số f(x)=ax1bx+cf(x) = \dfrac{ax - 1}{bx + c} (a,b,cR)(a, b, c \in \mathbb{R}) có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) không xác định tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −2) và (−2; +∞).

Giá trị của abca - b - c thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (1;2)\displaystyle (1; 2)

  2. B

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

  3. C

    (1;0)\displaystyle (-1; 0)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2; -1)

Câu 30

Có bao nhiêu giá trị của x[0;100π]x \in [0; 100\pi] để ba số sinx6,cosx,tanx\dfrac{\sin x}{6}, \cos x, \tan x theo thứ tự lập thành một cấp số nhân?

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    100\displaystyle 100

  3. C

    120\displaystyle 120

  4. D

    102\displaystyle 102

Câu 31

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y3)2+(z+4)2=4(S): x^2 + (y - 3)^2 + (z + 4)^2 = 4. Gọi M,NM, N là hai điểm di động trên mặt cầu (S)(S) sao cho MN=2MN = \sqrt{2}. Tìm giá trị lớn nhất của OM2ON2OM^2 - ON^2.

  1. A

    102\displaystyle 10\sqrt{2}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    202\displaystyle 20\sqrt{2}

  4. D

    42\displaystyle 4\sqrt{2}

Câu 32

Cho a,b,ca, b, c là các số thực đều lớn hơn 11, thỏa mãn các điều kiện a.b.c=3a.b.c = 3

loga(b2+bc+c2)+logb(c2+ca+a2)+logc(a2+ab+b2)=15.\log_a(b^2 + bc + c^2) + \log_b(c^2 + ca + a^2) + \log_c(a^2 + ab + b^2) = 15.

Tính giá trị của biểu thức P=a+2b+3cP = a + 2b + 3c.

  1. A

    P=8\displaystyle P = 8

  2. B

    P=633\displaystyle P = 6\sqrt[3]{3}

  3. C

    P=933\displaystyle P = 9\sqrt[3]{3}

  4. D

    P=203\displaystyle P = \dfrac{20}{3}

Câu 33

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1][0; 1]. Biết [f(x)]2=8x2+44f(x)[f'(x)]^2 = 8x^2 + 4 - 4 \cdot f(x) với mọi xx thuộc đoạn [0;1][0; 1]f(1)=2f(1) = 2, khi đó 01f(x)dx\displaystyle\int_0^1 f(x)\mathrm{d}x bằng

  1. A

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    214\displaystyle \dfrac{21}{4}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 34

Xét x,yx, y là các số thực thỏa mãn e(x+y)2+e2xy(x2+y2xy1)=e1+3xye^{(x+y)^2} + e^{2xy} \cdot (x^2 + y^2 - xy - 1) = e^{1+3xy}. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=x4+y4x2y2S = x^4 + y^4 - x^2y^2.

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    19\displaystyle \dfrac{1}{9}

  3. C

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

Câu 35

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x), có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số y=f(2cos2x+1)y = f\left(2^{\cos^2 x} + 1\right) trên [π;π][-\pi; \pi]

đồ thị hàm số bậc bốn $y=f(x)$
  1. A

    3

  2. B

    5

  3. C

    4

  4. D

    2

Câu 36

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho parabol (P):y=x2(P): y = x^2 và điểm A(0;1)A(0;1). Gọi Δ\Delta đường thẳng đi qua AA và cắt (P)(P) tại hai điểm B,CB, C sao cho AC=2ABAC = 2AB như hình vẽ bên. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P)(P) và đường thẳng Δ\Delta thuộc khoảng nào dưới đây?

parabol $(P)$ và đường thẳng $\Delta$ cắt nhau tại $B, C$ với miền gạch sọc giới hạn bởi $(P)$ và $\Delta$
  1. A

    (1;2)\displaystyle (1; 2)

  2. B

    (4;5)\displaystyle (4; 5)

  3. C

    (2;3)\displaystyle (2; 3)

  4. D

    (3;4)\displaystyle (3; 4)

Câu 37

Cho hàm số bậc năm y=f(x)y = f(x). Biết hàm số y=f(x)y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[13;13]m \in [-13; 13] để hàm số g(x)=f(113x)+13x32x2+(m+3)xg(x) = f(11 - 3x) + \dfrac{1}{3}x^3 - 2x^2 + (m + 3)x đồng biến trên R\mathbb{R}?

đồ thị hàm số $y=f'(x)$
  1. A

    2

  2. B

    26

  3. C

    1

  4. D

    13

Câu 38

Cho hàm số f(x)=log4(x2+8x)f(x) = \log_4\left(\sqrt{x^2 + 8} - x\right). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(4.3x+17x+m)+f(3x+2)=32f(4.3^x + 17x + m) + f(-3^{x+2}) = \dfrac{3}{2} có hai nghiệm thực dương phân biệt?

  1. A

    4

  2. B

    7

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 39

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, quay tam giác ABCABC xung quanh các cạnh BC,AB,ACBC, AB, AC thu được các khối tròn xoay có thể tích lần lượt là V1,V2,V3V_1, V_2, V_3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    V12=V2.V3\displaystyle V_1^2 = V_2.V_3

  2. B

    1V1=1V2+1V3\displaystyle \dfrac{1}{V_1} = \dfrac{1}{V_2} + \dfrac{1}{V_3}

  3. C

    1V12=1V22+1V32\displaystyle \dfrac{1}{V_1^2} = \dfrac{1}{V_2^2} + \dfrac{1}{V_3^2}

  4. D

    V1=V2+V3\displaystyle V_1 = V_2 + V_3

Câu 40

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), BAC^=90\widehat{BAC} = 90^\circSA=BCSA = BC. Gọi E,FE, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của AA lên SB,SCSB, SC; MM là trung điểm của SASAGG là trọng tâm của tam giác ABCABC. Tính tỉ số V1V2\dfrac{V_1}{V_2}, với V1,V2V_1, V_2 lần lượt là thể tích của các khối tứ diện MAEFMAEFAEFGAEFG.

  1. A

    22\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

Phần II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn8,0 điểm

Câu 41

Cho 521dxxx+4=aln3+bln5+cln7\int_{5}^{21} \frac{\mathrm{d}x}{x\sqrt{x+4}} = a \ln 3 + b \ln 5 + c \ln 7 với a,b,ca, b, c là các số hữu tỉ. Tính a+b+2ca + b + 2c.

Trả lời:

Câu 42

Tính tổng các nghiệm của phương trình log2(x2+3)=12log2(4x)2\log_{2}(x^2 + 3) = \frac{1}{2}\log_{2}(4x)^2.

Trả lời:

Câu 43

Cho hàm số f(x)=x+11xf(x) = \frac{x+1}{1-x}. Đồ thị hàm số y=f(x)y = f'(x) có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?

Trả lời:

Câu 44

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng aa, cạnh bên tạo với mặt đáy góc 3030^{\circ}. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

Trả lời:

Câu 45

Cho x,yx, y là các số thực dương thỏa mãn log3x=log6y=log2(2x+y)\log_{3} x = \log_{\sqrt{6}} y = \log_{2}(2x + y). Tính giá trị của biểu thức xy\frac{x}{y}.

Trả lời:

Câu 46

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=(x29)x2(x+2)3f'(x) = (x^2 - 9)x^2(x + 2)^3, xR\forall x \in \mathbb{R}. Tìm số điểm cực đại của hàm số f(x)f(x).

Trả lời:

Câu 47

Cho hàm số y=x3+3x2+3(m2+2m)x+m+3y = -x^3 + 3x^2 + 3(m^2 + 2m)x + m + 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số đã cho đạt cực trị tại hai điểm x1x_1x2x_2 thỏa mãn x1<1<x2x_1 < -1 < x_2.

Trả lời:

Câu 48

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định, liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; 2); f′(x) không xác định tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) < 0 trên (3; +∞).

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại?

Trả lời:

Câu 49

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=exy = e^x, y=0y = 0, x=0x = 0, x=2x = 2.

Trả lời:

Câu 50

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm H(1;2;3)H(1;2;3). Viết phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua HH và cắt các trục Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz lần lượt tại A,B,CA, B, C thỏa mãn HH là trực tâm của tam giác ABCABC.

Trả lời:

Câu 51

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB, độ dài cạnh AB=3aAB = 3a. Biết SAB^=SCB^=90\widehat{SAB} = \widehat{SCB} = 90^{\circ} và khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng a5a\sqrt{5}. Gọi α\alpha là góc giữa hai đường thẳng ABABSCSC. Tính tanα\tan \alpha.

Trả lời:

Câu 52

Cho hình tứ diện ABCDABCDAB,AC,ADAB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau và có độ dài cùng bằng 2a2a. Gọi EEFF lần lượt là trung điểm BC,BDBC, BD. Tính thể tích của khối chóp A.EFDCA.EFDC.

Trả lời:

Câu 53

Cho đa giác đều (H)(H) có 24 đỉnh, chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của hình (H)(H). Tính xác suất để 4 đỉnh được chọn tạo thành một hình chữ nhật không phải là hình vuông.

Trả lời:

Câu 54

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;4)A(-1;2;4), B(1;2;2)B(-1;-2;2). Tìm tọa độ điểm MM thuộc mặt phẳng (P):z1=0(P): z - 1 = 0 sao cho tam giác MABMAB vuông tại MM và có diện tích nhỏ nhất.

Trả lời:

Câu 55

Xét các số thực a,b,ca, b, c thỏa mãn a>1a > 1, b>0b > 0, c>0c > 0ax2(b+c)2x1(b+c)2a^{x^2} \cdot (b + c)^{2x} \ge \frac{1}{(b + c)^2} với mọi số thực xx. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a2+1b+1cP = a^2 + \frac{1}{b} + \frac{1}{c}.

Trả lời:

Câu 56

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên (12;+)\left(\dfrac{1}{2};+\infty\right) thỏa mãn f(1)=1f(1)=1(2x1)f(x)f(x)=(2x1)2x1(2x-1)f'(x)-f(x)=(2x-1)\sqrt{2x-1} với mọi x(12;+)x \in \left(\dfrac{1}{2};+\infty\right). Tính 15f(x)xdx\displaystyle\int_{1}^{5} \dfrac{f(x)}{x} \mathrm{d}x.

Trả lời:

Câu 57

Cho hàm số y=x33x2+x+(x23x+2)(mx1)y=x^{3}-3x^{2}+x+(x^{2}-3x+2)\cdot (m-|x-1|) có đồ thị (C)(\mathscr{C}) và đường thẳng Δ:y=x3\Delta: y=x-3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đường thẳng Δ\Delta cắt đồ thị (C)(\mathscr{C}) tại 33 điểm phân biệt.

Trả lời:

Câu 58

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; 1), đồng biến trên (−2; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −2 với f(−2) = −2, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = −1, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −3.

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)=f(x)5ln(f(x)+5)g(x)=f(x)-5\ln (f(x)+5).

Trả lời:

Câu 59

Có bao nhiêu số nguyên xx thuộc đoạn [1;2024][1;2024] sao cho tồn tại số nguyên dương yy thỏa mãn 4e(4x23y+1)lnx1=3y4\cdot e^{(4x^{2}-3y+1)\ln x}-1=3y.

Trả lời:

Câu 60

Cho khối nón (N)(\mathcal{N}) có bán kính đáy r=4r=4 và chiều cao lớn hơn bán kính đáy. Gọi (P)(P) là mặt phẳng đi qua đỉnh khối nón và tạo với mặt đáy góc 6060^{\circ}. Biết mặt phẳng (P)(P) cắt khối nón (N)(\mathcal{N}) theo thiết diện là một tam giác có diện tích bằng 838\sqrt{3}. Tính thể tích của khối nón đã cho.

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài