Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 12 lần 1 năm 2025–2026 — Khối các trường THPT huyện Triệu Sơn, Thanh HóaMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
32 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai6 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Từ độ cao 55,8m55,8m của tháp nghiêng Pisa nước Ý, người ta thả một quả bóng cao su chạm xuống đất (hình 18). Giả sử mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao bằng 110\frac{1}{10} độ cao mà quả bóng đạt được trước đó. Tính tổng độ dài quãng đường di chuyển của quả bóng tính từ lúc thả ban đầu cho đến khi quả bóng đó chạm đất và dừng lại.

Hình 18 - Tháp nghiêng Pisa

Hình 18

  1. A

    62

  2. B

    50,2

  3. C

    61

  4. D

    68,2

Câu 2

Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng (0;π)(0;\pi) của phương trình sin(x+π3)+sin5x=0\sin\left(x+\frac{\pi}{3}\right)+\sin 5x=0.

  1. A

    39π18\displaystyle \frac{39\pi}{18}

  2. B

    43π18\displaystyle \frac{43\pi}{18}

  3. C

    49π18\displaystyle \frac{49\pi}{18}

  4. D

    3π\displaystyle 3\pi

Câu 3

Cho hàm số f(x)=ax6bx+c(a,b,cR)f(x)=\frac{ax-6}{bx+c} (a,b,c \in \mathbb{R}) có bảng biến thiên như sau:

x3+y+++2y2\begin{array}{|c|ccccc|} \hline x & -\infty & & 3 & & +\infty \\ \hline y' & & + & & + & \\ \hline & & & +\infty & & 2 \\ y & & \nearrow & & \nearrow & \\ & 2 & & -\infty & & \\ \hline \end{array}

Giá trị nhỏ nhất của P=ab+a+cP=ab+a+c bằng

  1. A

    14\displaystyle \frac{-1}{4}

  2. B

    18\displaystyle \frac{-1}{8}

  3. C

    38\displaystyle \frac{3}{8}

  4. D

    258\displaystyle \frac{-25}{8}

Câu 4

Cho góc lượng giác α\alpha thỏa mãn sin2α=14\sin 2\alpha=\frac{1}{4}. Tính giá trị của biểu thức A=sin(α+π12)cos(απ12)A=\sin\left(\alpha+\frac{\pi}{12}\right)\cos\left(\alpha-\frac{\pi}{12}\right).

  1. A

    38\displaystyle \frac{3}{8}

  2. B

    18\displaystyle \frac{1}{8}

  3. C

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  4. D

    14\displaystyle \frac{1}{4}

Câu 5

Xí nghiệp AA sản xuất độc quyền một loại sản phẩm. Biết rằng hàm tổng chi phí sản xuất là TC=x377x2+1000x+40.000TC = x^3 - 77x^2 + 1000x + 40.000 và hàm doanh thu là TR=2x2+1312xTR = -2x^2 + 1312x, với xx là số sản phẩm sản xuất. Lợi nhuận của xí nghiệp AA được xác định bằng hàm số f(x)=TRTCf(x) = TR - TC. Số sản phẩm sản xuất bằng bao nhiêu thì xí nghiệp AA đạt lợi nhuận nhiều nhất?

  1. A

    51\displaystyle 51

  2. B

    47\displaystyle 47

  3. C

    54\displaystyle 54

  4. D

    52\displaystyle 52

Câu 6

Biểu đồ sau biểu diễn chiều cao của một nhóm học sinh nữ lớp 12.

Biểu đồ chiều cao của học sinh nữ lớp 12

Từ biểu đồ trên ta tính được độ lệch chuẩn của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A

    16,02\displaystyle 16,02

  2. B

    2,07\displaystyle 2,07

  3. C

    18,14\displaystyle 18,14

  4. D

    4,26\displaystyle 4,26

Câu 7

Cho hai số thực dương a,ba, b thoả mãn loga+1(3a2+2b26b+6)2\log_{a+1}(3a^2 + 2b^2 - 6b + 6) \le 2. Giá trị biểu thức T=4ab+2008bT = 4ab + 2008b bằng

  1. A

    3.018\displaystyle 3.018

  2. B

    3.015\displaystyle 3.015

  3. C

    3.012\displaystyle 3.012

  4. D

    3.009\displaystyle 3.009

Câu 8

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh như sau:

Thời gian (phuˊt)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)Soˆˊ học sinh31215242\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [9,5;12,5) & [12,5;15,5) & [15,5;18,5) & [18,5;21,5) & [21,5;24,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 12 & 15 & 24 & 2 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với giá trị nào dưới đây?

  1. A

    19,43\displaystyle 19,43

  2. B

    19,34\displaystyle 19,34

  3. C

    19,37\displaystyle 19,37

  4. D

    19,35\displaystyle 19,35

Câu 9

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có các cạnh bằng aa, BAD^=600\widehat{BAD} = 60^0, AAB^=AAD^=1200\widehat{A'AB} = \widehat{A'AD} = 120^0. Cosin của góc giữa hai đường thẳng AB,ADAB, A'D

  1. A

    35\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{5}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{\sqrt{2}}

  3. C

    13\displaystyle \frac{1}{\sqrt{3}}

  4. D

    255\displaystyle \frac{2\sqrt{5}}{5}

Câu 10

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh aa. Xác định góc giữa 2 vectơ: (AB,AC)(\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{A'C'})

  1. A

    300\displaystyle 30^0

  2. B

    450\displaystyle 45^0

  3. C

    600\displaystyle 60^0

  4. D

    900\displaystyle 90^0

Câu 11

Rút ngẫu nhiên 2 thẻ trong 50 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 50. Xác suất để tích các số trên hai tấm thẻ là một số chia hết cho 10 bằng

  1. A

    67245\displaystyle \frac{67}{245}

  2. B

    1049\displaystyle \frac{10}{49}

  3. C

    1349\displaystyle \frac{13}{49}

  4. D

    57245\displaystyle \frac{57}{245}

Câu 12

Một ghế Massage Elipsport cao cấp năm 2025 được định giá 40 triệu đồng, mỗi năm giá trị ghế Massage giảm 5%5\% so với năm trước và bắt đầu từ năm thứ 8 trở đi, mỗi năm giá ghế Massage giảm 12%12\% so với năm trước. Hỏi bắt đầu từ năm nào thì giá trị ghế Massage nhỏ hơn 20 triệu đồng?

  1. A

    2035

  2. B

    2034

  3. C

    2036

  4. D

    2037

Câu 13

Một cuộc họp có sự tham gia của 5 nhà Toán học trong đó có 3 nam và 2 nữ, 6 nhà Vật lý trong đó có 3 nam và 3 nữ và 7 nhà Hóa học trong đó có 4 nam và 3 nữ. Người ta muốn lập một ban thư kí gồm 4 nhà khoa học với yêu cầu phải có đủ cả 3 lĩnh vực (Toán, Lý, Hóa) và có cả nam lẫn nữ. Nếu mọi người đều bình đẳng như nhau thì số cách lập một ban thư kí như thế là?

  1. A

    1404

  2. B

    1440

  3. C

    171

  4. D

    1575

Câu 14

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, để hai vecto a=(m;2;3)\vec{a}=(m;2;3)b=(1;n;2)\vec{b}=(1;n;2) cùng phương thì 2m+3n2m+3n bằng

  1. A

    8

  2. B

    9

  3. C

    7

  4. D

    6

Câu 15

Gọi A,BA, B là hai điểm phân biệt thuộc đồ thị hàm số y=x2x1y=\dfrac{x^{2}}{x-1} và đối xứng với nhau qua đường thẳng y=x1y=x-1. Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  2. B

    2

  3. C

    4

  4. D

    2\displaystyle \sqrt{2}

Câu 16

Cho ba số x,5,3yx, 5, 3y theo thứ tự lập thành cấp số cộng và ba số x,3,3yx, 3, 3y theo thứ tự lập thành cấp số nhân thì 3yx|3y-x| bằng ?

  1. A

    6

  2. B

    10

  3. C

    8

  4. D

    9

Câu 17

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), tam giác ABCABC vuông cân tại AA, SA=BCSA=BC. Gọi E,FE, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của AA lên SB,SCSB, SC; MM là trung điểm của SASAGG là trọng tâm của tam giác ABCABC. Tính tỉ số V1V2\dfrac{V_{1}}{V_{2}}, với V1,V2V_{1}, V_{2} lần lượt là thể tích của các khối tứ diện MAEF,AEFGMAEF, AEFG.

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  4. D

    22\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 18

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho véc tơ a=(1;1;0)\vec{a}=(1;-1;0) và hai điểm A(4;7;3),B(4;4;5)A(-4;7;3), B(4;4;5). Hai điểm M,NM, N thay đổi thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy) sao cho MN\overrightarrow{MN} cùng hướng với a\vec{a}MN=72MN=7\sqrt{2}. Giá trị lớn nhất của AMBN|AM-BN| bằng

  1. A

    17\displaystyle \sqrt{17}

  2. B

    21\displaystyle \sqrt{21}

  3. C

    825\displaystyle \sqrt{82}-5

  4. D

    723\displaystyle 7\sqrt{2}-3

Câu 19

Cho tứ diện ABCDABCD. M,N,P,QM, N, P, Q lần lượt thuộc AB,BC,CD,DAAB, BC, CD, DA sao cho

AM=13AB,BN=23BC,AQ=12AD,DP=kDC; Tıˋk để M,N,P,Q đoˆˋng phẳng\overrightarrow{AM}=\dfrac{1}{3}\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{BN}=\dfrac{2}{3}\overrightarrow{BC}, \overrightarrow{AQ}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{AD}, \overrightarrow{DP}=k\cdot\overrightarrow{DC}; \text{ Tìm } k \text{ để } M, N, P, Q \text{ đồng phẳng}
  1. A

    k=12\displaystyle k=\dfrac{1}{2}

  2. B

    k=32\displaystyle k=\dfrac{3}{2}

  3. C

    k=34\displaystyle k=\dfrac{3}{4}

  4. D

    k=14\displaystyle k=\dfrac{1}{4}

Câu 20

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(1;0;2),B(2;1;3),C(3;2;4)A(1;0;2), B(-2;1;3), C(3;2;4). Tìm tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC.

  1. A

    G(2;13;3)\displaystyle G\left(2;\dfrac{1}{3};3\right)

  2. B

    G(23;1;3)\displaystyle G\left(\dfrac{2}{3};1;3\right)

  3. C

    G(2;3;9)\displaystyle G(2;3;9)

  4. D

    G(6;0;24)\displaystyle G(-6;0;24)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hình thang ABCDABCD đáy BCBC, có A(1;1;2)A(1;1;2), B(2;1;0)B(2;-1;0), C(4;0;1)C(4;0;1)

  1. a)

    Biết rằng diện tích hình thang bằng 10210\sqrt{2}. Giả sử D(a;b;c)D(a;b;c), khi đó T=a2+b2+c2=80T = a^2 + b^2 + c^2 = 80

  2. b)

    Tam giác ABCABC có trọng tâm G(2;3;1)G(2;3;1)

  3. c)

    Cosin của góc giữa AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC} bằng 7311\dfrac{7}{3\sqrt{11}}

  4. d)

    Điểm MM trên trục OxOx sao cho MM cách đều hai điểm A,BA, BM(32;0;0)M\left(\dfrac{3}{2};0;0\right)

Câu 2

Thời gian học Toán ở nhà mỗi ngày của các bạn tổ 1 và tổ 2 lớp 10A được cho trong bảng sau:

Thời gian (phuˊt)[0;30)[30;60)[60;90)[90;120)Soˆˊ học sinh tổ 14132Soˆˊ học sinh tổ 22530\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;30) & [30;60) & [60;90) & [90;120) \\ \hline \text{Số học sinh tổ 1} & 4 & 1 & 3 & 2 \\ \hline \text{Số học sinh tổ 2} & 2 & 5 & 3 & 0 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Tổng số học sinh học Toán ở nhà mỗi ngày dưới 30 phút của 2 tổ là 6

  2. b)

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian học Toán ở nhà mỗi ngày của tổ 1 là 60

  3. c)

    Nếu dựa vào khoảng biến thiên thì thời gian học Toán ở nhà mỗi ngày của các bạn tổ 2 phân tán hơn thời gian học Toán ở nhà mỗi ngày của các bạn tổ 1

  4. d)

    Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm ở tổ 2 là 48

Câu 3

Trong Vật lí, sự phân rã của các chất phóng xạ được cho bởi công thức: m(t)=m0(12)tTm(t) = m_0 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^{\frac{t}{T}}; trong đó m0m_0 là khối lượng chất phóng xạ ban đầu (tại thời điểm t=0t = 0), m(t)m(t) là khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm ttTT là chu kì bán rã. Hạt nhân Poloni (Po) là chất phóng xạ α\alpha có chu kì bán rã là 138 ngày (Nguồn: Vật lí 12, NXBGD Việt Nam, 2021). Giả sử lúc đầu có 100 gam Poloni.

  1. a)

    Khối lượng Poloni còn lại sau 30 ngày nhiều hơn 85 (gam)(gam)

  2. b)

    Kể từ ngày thứ 116 trở đi thì khối lượng Poloni mất đi nhiều hơn 80% so với khối lượng Poloni còn lại

  3. c)

    Kể từ ngày thứ 55 trở đi thì khối lượng Poloni còn lại ít hơn 75 (gam)(gam)

  4. d)

    Sau 138 ngày thì khối lượng Poloni còn lại là 50 (gam)(gam)

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang vuông tại AABB, AD=2aAD = 2a, AB=BC=aAB = BC = a, SASA vuông góc với đáy, góc giữa SDSD(SAC)(SAC) bằng 3030^{\circ}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng 2a32a^3

  2. b)

    Gọi OO là giao điểm của ACACBDBD. Khi đó: VS.ABO=VS.OCDV_{S.ABO} = V_{S.OCD}

  3. c)

    Góc giữa SBSB với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SBA^\widehat{SBA}

  4. d)

    Điểm MSBM \in SB sao cho SM=k.SBSM = k.SB, (0<k<1)(0 < k < 1). Mặt phẳng (MAD)(MAD) chia khối chóp S.ABCDS.ABCD thành hai phần bằng nhau khi giá trị của k=a+bck = \dfrac{\sqrt{a}+b}{c} (a<20,a,b,cZ)(a < 20, a,b,c \in \mathbb{Z}). Khi đó a2+b+c=100a^2 + b + c = 100

Câu 5

Cho hàm số y=x2+3x+3x+2y = \dfrac{x^2 + 3x + 3}{x + 2} có đồ thị là đường cong (C)(C).

  1. a)

    Phương trình x2+3x+3=mx+2x^2 + 3x + 3 = m|x+2| có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m>1m > 1

  2. b)

    Tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) tạo với hai đường tiệm cận của (C)(C) một tam giác có chu vi nhỏ nhất bằng 42+22214\sqrt{2} + 2\sqrt{2\sqrt{2} - 1}

  3. c)

    Tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) vuông góc với đường thẳng x3y6=0x - 3y - 6 = 0 đi qua điểm B(2;5)B(2;-5)

  4. d)

    Biết hàm số có 2 điểm cực trị khi đó tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2-2

Câu 6

Bạn A tìm mua được các miếng dán cùng loại, cùng màu và có cùng kích thước 1m×3m1m \times 3m dùng để trang trí kín một mảng tường hình chữ nhật có kích thước là 3×n3 \times n (với nn là số nguyên dương, các kích thước có đơn vị đo là mét). Mỗi miếng dán có thể dán ngang hoặc dọc sao cho đảm bảo không có miếng dán nào bị cắt và không có miếng dán nào chồng lên nhau. (Miếng dán và mảng tường cần trang trí có dạng như hình vẽ).

1234.........n23\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 1 & 2 & 3 & 4 & . & . & . & . & . & . & . & . & . & n \\ \hline 2 & & & & & & & & & & & & & \\ \hline 3 & & & & & & & & & & & & & \\ \hline \end{array}

Miếng dán 1×31 \times 3 - Mảng tường hình chữ nhật kích thước 3×n3 \times n

  1. a)

    Nếu mảng tường có kích thước 3m×6m3m \times 6m thì bạn A sẽ có tất cả 4 cách dán

  2. b)

    Mảng tường thực tế bạn A cần dán có kích thước 3m×14m3m \times 14m, khi đó bạn A có tất cả 129 cách dán

  3. c)

    Nếu mảng tường có kích thước 3m×3m3m \times 3m thì bạn A phải dùng 3 miếng dán và chỉ có đúng 2 cách dán là xoay dọc cả 3 miếng hoặc xoay ngang cả 3 miếng

  4. d)

    Nếu mảng tường có kích thước 3m×2m3m \times 2m thì bạn A phải dùng hai miếng dán và chỉ có duy nhất 1 cách dán là xoay dọc cả hai miếng dán

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz cho hình chóp S.ABCS.ABCS(3;4;3)S(3;4;3)G(2;2;3)G(2;2;3) là trọng tâm tam giác ABCABC. Gọi A,B,CA',B',C' lần lượt là các điểm thuộc các cạnh SA,SB,SCSA,SB,SC sao cho SASA=13;SBSB=14;SCSC=15\frac{SA'}{SA}=\frac{1}{3}; \frac{SB'}{SB}=\frac{1}{4}; \frac{SC'}{SC}=\frac{1}{5}. Mặt phẳng (ABC)(A'B'C') cắt SGSG tại GG'. Giả sử G(a;b;c)G'(a;b;c). Tính giá trị của biểu thức P=a+b+cP=a+b+c

Trả lời:

Câu 2

Cho hai số thực dương x,yx,y thoả mãn log3[(x2+2)(y+1)]y+1+x2(y+1)=9\log_3\left[(x^2+2)(y+1)\right]^{y+1}+x^2(y+1)=9. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+2yP=x^2+2y bằng a+b2a+b\sqrt{2} với a;bZa;b\in \mathbb{Z}. Giá trị biểu thức bab-a bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y=f'(x) là hàm số đa thức bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y=f'(x)$

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m(2025;2025)m\in(-2025;2025) để hàm số y=4f(lnx)ln2x+1my=|4f(\ln x)-\ln^2 x+1-m| nghịch biến trên khoảng (1;e)(1;e) biết f(1)=1f(1)=1.

Trả lời:

Câu 4

Cho tờ giấy hình chữ nhật ABCDABCD có chiều dài AB=24cmAB=24cm và chiều rộng CB=16cmCB=16cm. Gấp tờ giấy một lần sao cho góc trên bên phải BB của tờ giấy nằm trên cạnh dưới CDCD của nó (tham khảo hình vẽ).

Hình vẽ nếp gấp với các điểm A, P, B, M, Q, C, D - hình bên trái thể hiện đường nét đứt BM và PQ vuông góc
Hình vẽ nếp gấp với các điểm A, P, M, Q, C, D - hình bên phải có ghi chú "nếp gấp" trên đoạn PM

Nếp gấp MPMP có độ dài ngắn nhất bằng bao nhiêu cm (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?

Trả lời:

Câu 5

Cho tứ diện đều SABCSABC cạnh bằng 22DD là điểm thuộc cạnh ABAB sao cho BD=3AD,IBD = 3AD, I là trung điểm của SDSD. Một đường thẳng dd thay đổi qua II cắt các cạnh SA,SBSA, SB lần lượt tại M,NM, N. Khi dd thay đổi, thể tích khối đa diện ABCMNABCMN có giá trị lớn nhất bằng pmn\dfrac{p\sqrt{m}}{n} (với m,n,pm,n,p là các số tự nhiên, pp là số nguyên tố và n<10n < 10). Tìm m+n+pm + n + p?

Trả lời:

Câu 6

Cho một lưới ô vuông gồm 1616 ô vuông nhỏ, mỗi ô vuông nhỏ có kích thước 1×11 \times 1 mét như hình vẽ bên. Con kiến thứ nhất ở vị trí AA muốn di chuyển lên vị trí BB, con kiến thứ hai ở vị trí BB muốn di chuyển xuống vị trí AA. Biết rằng con kiến thứ nhất chỉ có thể di chuyển ngẫu nhiên về phía bên phải hoặc lên trên, con kiến thứ hai chỉ có thể di chuyển ngẫu nhiên về phía bên trái hoặc xuống dưới (theo cạnh của các hình vuông). Hai con kiến xuất phát cùng một thời điểm và có cùng vận tốc di chuyển là 11 mét/phút. Xác suất để hai con kiến không gặp nhau trên đường đi là ab\dfrac{a}{b} với a,bNa,b \in \mathbb{N}^*ab\dfrac{a}{b} tối giản. Giá trị a+ba + b

Lưới ô vuông 4x4 gồm 16 ô vuông nhỏ kích thước 1x1 với điểm A ở góc dưới bên trái và điểm B ở góc trên bên phải
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài