Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 11 năm 2025–2026 — Trường THPT Phú Xuyên B, Hà Nội

Thời gian
150 phút
Số câu
5 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu I

4,0 điểm
  1. 1)

    Cho phương trình lượng giác: 2cos2x3sinx=02\cos^2 x - 3\sin x = 0 (1).

    1. a)

      Giải phương trình (1).

    2. b)

      Tìm các nghiệm của phương trình (1) trong đoạn [2π;3π2]\left[-2\pi; \dfrac{3\pi}{2}\right]

  2. 2)

    Tìm điều kiện của tham số mm để phương trình: 2cos2x3sinx2m+3=02\cos^2 x - 3\sin x - 2m + 3 = 0 vô nghiệm.

Câu II

3,0 điểm
  1. 1)

    Cho các số thực x,yx, y thỏa mãn các điều kiện 5xy5x - y, 2x3y2x - 3y, x+2yx + 2y theo thứ tự lập thành cấp số cộng, và các số (y+1)2(y + 1)^2, xy+1xy + 1, (x1)2(x - 1)^2 theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Tìm x,yx, y.

  2. 2)

    Học sinh Nam tới Hội chợ Xuân 2026 và tham gia trò chơi ném bóng, mỗi lần ném người chơi phải đặt cược một số tiền sau đó mới được chơi. Lần chơi đầu tiên Nam đặt 20 000 đồng, mỗi lần chơi tiếp theo tiền đặt gấp đôi lần tiền đặt cược trước. Nam chơi thua 9 lần liên tiếp và thắng ở lần thứ 10. Hỏi Nam thắng hay thua bao nhiêu tiền?

Câu III

5,0 điểm
  1. 1)

    Tính giới hạn limx+(x+1x3x3)\lim\limits_{x \to +\infty} \left(x + 1 - \sqrt[3]{x^3 - x}\right)

  2. 2)

    Tìm mm để hàm số f(x)={2x1xx21khi x>15x2mxkhi x1f(x) = \begin{cases} \dfrac{\sqrt{2x - 1} - x}{x^2 - 1} & \text{khi } x > 1 \\ 5x^2 - mx & \text{khi } x \le 1 \end{cases}

    liên tục trên R\mathbb{R}

  3. 3)

    Cho tam giác đều A1B1C1A_1B_1C_1 có cạnh aa. Người ta dựng tam giác đều A2B2C2A_2B_2C_2 có cạnh bằng đường cao của tam giác A1B1C1A_1B_1C_1, dựng tam giác đều A3B3C3A_3B_3C_3 có cạnh bằng đường cao của tam giác A2B2C2A_2B_2C_2 và cứ tiếp tục như vậy sẽ nhận được một dãy các tam giác. Tính tổng diện tích SS của tất cả các tam giác đều A1B1C1,A2B2C2,A3B3C3A_1B_1C_1, A_2B_2C_2, A_3B_3C_3 \dots

Câu IV

7,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, có đáy là hình bình hành. GG là trọng tâm của tam giác SACSAC. Gọi II là điểm nằm trong tam giác SABSAB.

  1. 1)

    Xác định giao điểm EE của đường thẳng IGIG với mặt phẳng (SCD)(SCD)

  2. 2)

    Trên đoạn ACAC lấy điểm FF (FF khác AACC). Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng qua FF và song song với hai đường SCSC, BDBD. Xác định giao tuyến (nếu có) của (α)(\alpha) với các mặt của hình chóp S.ABCDS.ABCD

  3. 3)

    Gọi MM là điểm thay đổi trên cạnh SBSB (MM khác SSBB). Đường thẳng MGMG cắt SDSD tại NN. Chứng minh rằng giá trị biểu thức T=SBSM+SDSNT = \dfrac{SB}{SM} + \dfrac{SD}{SN} không phụ thuộc vào vị trí của điểm MM

Câu V

1,0 điểm

Cho dãy số (un)(u_n) được xác định bởi: u1=5u_1 = 5, và un+1=15(un2un+9)u_{n+1} = \frac{1}{5}\left(u_n^2 - u_n + 9\right), nN;n1\forall n \in \mathbb{N}; n \geq 1. Chứng minh rằng:

  1. 1)

    (un)(u_n) là dãy số tăng

  2. 2)

    1u1+2+1u2+2++1u2026+2<12,nN;n1\frac{1}{u_1+2} + \frac{1}{u_2+2} + \ldots + \frac{1}{u_{2026}+2} < \frac{1}{2}, \forall n \in \mathbb{N}; n \geq 1

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài