Đề khảo sát chất lượng học sinh giỏi Toán 11 năm 2024–2025 — Trường THPT Đồng Đậu, Vĩnh PhúcMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
30 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn15 câu · 9,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai5 câu · 5,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn10 câu · 6,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn9,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp SABCSABC, MM là một điểm thuộc miền trong của tam giác ΔABC\Delta ABC. Các đường thẳng qua MM và song song với SA,SB,SCSA, SB, SC cắt mặt phẳng (SBC),(SAC),(SAB)(SBC), (SAC), (SAB) lần lượt tại A,B,CA', B', C'. Khi MASAMBSBMCSC\frac{MA'}{SA} \cdot \frac{MB'}{SB} \cdot \frac{MC'}{SC} nhận giá trị lớn nhất thì MM là điểm nào của tam giác ΔABC\Delta ABC?

  1. A

    Trực tâm của ΔABC\Delta ABC

  2. B

    Trọng tâm của ΔABC\Delta ABC

  3. C

    Tâm đường tròn nội tiếp ΔABC\Delta ABC

  4. D

    Tâm đường tròn ngoại tiếp của ΔABC\Delta ABC

Câu 2

Cho phương trình cos3xcos2x+mcosx1=0\cos 3x - \cos 2x + m\cos x - 1 = 0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình có đúng 7 nghiệm x(π2;2π)x \in \left(-\frac{\pi}{2};2\pi\right)

  1. A

    4

  2. B

    1

  3. C

    8

  4. D

    2

Câu 3

Cho limxax2+1+2023x+2024=12\lim_{x \to -\infty} \frac{a\sqrt{x^2+1}+2023}{x+2024} = \frac{1}{2}limx+(x2+bx+1x)=2\lim_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^2+bx+1}-x\right) = 2. Tính P=4a+bP = 4a+b.

  1. A

    P=3\displaystyle P = 3

  2. B

    P=1\displaystyle P = 1

  3. C

    P=2\displaystyle P = 2

  4. D

    P=1\displaystyle P = -1

Câu 4

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1 có cạnh aa. Gọi II là trung điểm BDBD. Góc giữa hai đường thẳng A1DA_1DB1IB_1I bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 5

Số hạng chứa x31x^{31} trong khai triển của biểu thức (x+1x2)40\left(x+\frac{1}{x^2}\right)^{40} (với x0x \neq 0) là

  1. A

    C403\displaystyle -C_{40}^3

  2. B

    C404x31\displaystyle C_{40}^4 x^{31}

  3. C

    C4037\displaystyle C_{40}^{37}

  4. D

    C4037x31\displaystyle C_{40}^{37} x^{31}

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi AA' là điểm trên SASA sao cho AA=12ASA'A = \frac{1}{2}A'S. Mặt phẳng (α)(\alpha) qua AA' cắt các cạnh SB,SC,SDSB, SC, SD lần lượt tại B,C,DB', C', D'. Tính giá trị của biểu thức T=SBSB+SDSDSCSCT = \frac{SB}{SB'} + \frac{SD}{SD'} - \frac{SC}{SC'}.

  1. A

    T=13\displaystyle T = \frac{1}{3}

  2. B

    T=2\displaystyle T = 2

  3. C

    T=12\displaystyle T = \frac{1}{2}

  4. D

    T=32\displaystyle T = \frac{3}{2}

Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(1;2)A(-1;-2), B(3;2)B(3;2), C(4;1)C(4;-1). Biết điểm E(a;b)E(a;b) di động trên đường thẳng ABAB sao cho 2EA+3EBEC\left|2\overrightarrow{EA}+3\overrightarrow{EB}-\overrightarrow{EC}\right| đạt giá trị nhỏ nhất. Tính a2b2a^2-b^2

  1. A

    a2b2=32\displaystyle a^2-b^2 = \frac{3}{2}

  2. B

    a2b2=2\displaystyle a^2-b^2 = 2

  3. C

    a2b2=23\displaystyle a^2-b^2 = \frac{2}{3}

  4. D

    a2b2=1\displaystyle a^2-b^2 = 1

Câu 8

Cho a,b,ca, b, c là các số thực dương thỏa mãn alog25=16a^{\log_2 5}=16; blog513=25b^{\log_5 13}=25; clog1317=169c^{\log_{13} 17}=169. Giá trị của biểu thức T=alog225+blog5213+clog13217T=a^{\log_2^2 5}+b^{\log_5^2 13}+c^{\log_{13}^2 17} bằng

  1. A

    1087

  2. B

    1085

  3. C

    1081

  4. D

    1083

Câu 9

Tìm công sai dd của cấp số cộng (un)(u_n) thỏa mãn {u1+u2+u3=3u12+u22+u32=131\begin{cases} u_1+u_2+u_3=3 \\ u_1^2+u_2^2+u_3^2=131 \end{cases}, biết (un)(u_n) là dãy số tăng

  1. A

    d=3\displaystyle d=3

  2. B

    d=6\displaystyle d=6

  3. C

    d=4\displaystyle d=4

  4. D

    d=8\displaystyle d=8

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cy=f(x)=ax^2+bx+c (a0)(a \ne 0) có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình a.f2(cosx)+b.f(cosx)+c=0a.f^2(\cos x)+b.f(\cos x)+c=0 có số nghiệm trong khoảng (π2;7π2)\left(\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{7\pi}{2}\right)

Đồ thị hàm số $y=f(x)=ax^2+bx+c$
  1. A

    5

  2. B

    4

  3. C

    3

  4. D

    2

Câu 11

Tìm mm để hàm số f(x)={x24x+2khi x2mkhi x=2f(x)=\begin{cases} \dfrac{x^2-4}{x+2} & \text{khi } x \ne -2 \\ m & \text{khi } x=-2 \end{cases} liên tục tại x=2x=-2

  1. A

    m=4\displaystyle m=4

  2. B

    m=0\displaystyle m=0

  3. C

    m=2\displaystyle m=2

  4. D

    m=4\displaystyle m=-4

Câu 12

Cho dãy số (un)(u_n) thỏa mãn: {u1=12un+1=unun+1\begin{cases} u_1=\dfrac{1}{2} \\ u_{n+1}=\dfrac{u_n}{u_n+1} \end{cases}. Đặt Sn=u1+u22+u33+...+unnS_n=u_1+\dfrac{u_2}{2}+\dfrac{u_3}{3}+...+\dfrac{u_n}{n}. Giá trị nn nhỏ nhất để Sn20222023S_n \ge \dfrac{2022}{2023}

  1. A

    2024

  2. B

    2021

  3. C

    2023

  4. D

    2022

Câu 13

Trong dịp hội trại hè, bạn Nam thả một quả bóng cao su từ độ cao 6(m)6(\text{m}) so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng ba phần tư độ cao lần rơi trước. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tổng quãng đường quả bóng đã di chuyển (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa) khoảng:

  1. A

    44(m)\displaystyle 44(\text{m})

  2. B

    42(m)\displaystyle 42(\text{m})

  3. C

    45(m)\displaystyle 45(\text{m})

  4. D

    43(m)\displaystyle 43(\text{m})

Câu 14

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực mm để phương trình 4(log2x)2log12x+m=04\left(\log_2 \sqrt{x}\right)^2-\log_{\frac{1}{2}} x+m=0 có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0;1)(0;1).

  1. A

    0<m<14\displaystyle 0<m<\dfrac{1}{4}

  2. B

    0m<14\displaystyle 0 \le m <\dfrac{1}{4}

  3. C

    m14\displaystyle m \le \dfrac{1}{4}

  4. D

    14<m<0\displaystyle -\dfrac{1}{4}<m<0

Câu 15

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành, mặt bên SABSAB là tam giác vuông tại AA, SA=a3SA=a\sqrt{3}, SB=2aSB=2a. Điểm MM nằm trên đoạn thẳng ADAD sao cho AM=2MDAM=2MD. Gọi (P)(P) là mặt phẳng qua MM và song song với (SAB)(SAB). Diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P)(P) bằng

  1. A

    5a236\displaystyle \dfrac{5a^2\sqrt{3}}{6}

  2. B

    4a233\displaystyle \dfrac{4a^2\sqrt{3}}{3}

  3. C

    4a239\displaystyle \dfrac{4a^2\sqrt{3}}{9}

  4. D

    5a2318\displaystyle \dfrac{5a^2\sqrt{3}}{18}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai5,0 điểm

Câu 1

Aria mua một ngôi nhà với giá bán P=290000$P = 290\,000\$ theo hình thức mua trả góp, lãi suất 8,25%8,25\% một năm, trong vòng 30 năm, với số tiền phải trả mỗi tháng không đổi bằng MM ($). Gọi rr là lãi suất một tháng.

  1. a)

    r=0,6875%r = 0,6875\%

  2. b)

    Tổng số tiền Aria phải trả sau 30 năm gấp hơn 2,5 lần so với giá bán PP của ngôi nhà

  3. c)

    Số tiền Aria còn nợ sau tháng đầu tiên là A1=P(1+r)MA_1 = P(1+r) - M ($)

  4. d)

    Mỗi tháng, Aria quyết định trả thêm 250$250\$ so với số tiền phải trả MM. Cô ấy sẽ trả hết tiền mua nhà trong 20 năm.

Câu 2

Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị (C)(C) (như hình vẽ).

Đồ thị hàm số bậc hai $y = f(x) = ax^2 + bx + c$
  1. a)

    Bất phương trình f(x+5)mf(x+5) \leq m có nghiệm khi và chỉ khi m1m \geq -1

  2. b)

    Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình [f(x1)]2(m2)f(x1)+m3=0\left[f(x-1)\right]^2 - (m-2)\left|f(x-1)\right| + m - 3 = 0 có 7 nghiệm phân biệt là khoảng (a;b)(a;b). Khi đó a.b=12a.b = 12.

  3. c)

    Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f(x)f(|x|) trên đoạn [3;1][-3;1] bằng 3

  4. d)

    Hàm số f(x)f(x) nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

Câu 3

Cân nặng của 40 bé trai sơ sinh 1 ngày tuổi chọn ngẫu nhiên ở một bệnh viện được nhà nghiên cứu thống kê trong bảng dưới đây:

Caˆn nặng (kg)[2,6;3)[3;3,4)[3,4;3,8)[3,8;4,2)[4,2;4,6)Soˆˊ trẻ51210103\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (kg)} & [2,6;3) & [3;3,4) & [3,4;3,8) & [3,8;4,2) & [4,2;4,6) \\ \hline \text{Số trẻ} & 5 & 12 & 10 & 10 & 3 \\ \hline \end{array}

Số liệu làm tròn đến hai chữ số thập phân.

  1. a)

    Mốt của mẫu số liệu M0=3,22M_0 = 3,22

  2. b)

    Tứ phân vị thứ nhất Q1=3,17Q_1 = 3,17

  3. c)

    Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm x=3,45\overline{x} = 3,45

  4. d)

    Khoảng tứ phân vị ΔQ=0,75\Delta Q = 0,75

Câu 4

Trong một hộp có 40 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 40. Rút ngẫu nhiên đồng thời 4 chiếc thẻ từ hộp. Khi đó:

  1. a)

    Số phần tử của không gian mẫu của phép thử trên là n(Ω)=91.390n(\Omega) = 91.390

  2. b)

    Xác suất để rút được 4 chiếc thẻ đều ghi số lẻ bằng 50962\frac{50}{962}

  3. c)

    Xác suất để tổng 4 số trên 4 thẻ rút được là số chia hết cho 3 bằng 2.3477.030\frac{2.347}{7.030}

  4. d)

    Xác suất để rút được 4 chiếc thẻ sao cho số ghi trên 4 thẻ lập thành cấp số nhân bằng 345.695\frac{3}{45.695}

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO. Gọi EE là trung điểm của BCBC, II là trung điểm của SASA.

  1. a)

    FF là điểm thuộc cạnh CDCD sao cho EAF^=45o\widehat{EAF}=45^oGG thuộc cạnh SASA. Biết FGFG song song với mặt phẳng (SBC)(SBC). Tỉ số GAGS=12\frac{GA}{GS}=\frac{1}{2}.

  2. b)

    (IOE)//(SCD)(IOE) // (SCD)

  3. c)

    OEOE song song với mặt phẳng (SCD)(SCD)

  4. d)

    Mặt phẳng (IOE)(IOE) cắt mặt phẳng (SCD)(SCD) theo giao tuyến là đường thẳng song song với OEOE

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6,0 điểm

Câu 1

Tìm hệ số của số hạng chứa x26x^{26} trong khai triển nhị thức Newton của (1x4+x7)n\left(\frac{1}{x^4}+x^7\right)^n, biết rằng: C2n+11+C2n+12+C2n+13++C2n+1n=2201C_{2n+1}^1+C_{2n+1}^2+C_{2n+1}^3+\ldots+C_{2n+1}^n=2^{20}-1 (nn là số nguyên dương, x>0x>0).

Trả lời:

Câu 2

Từ các số 0,1,2,3,4,50,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn, mỗi số gồm 6 chữ số đôi một khác nhau mà tổng ba chữ số cuối nhỏ hơn tổng ba chữ số đầu là 3 đơn vị.

Trả lời:

Câu 3

Một khay đá viên gồm 6 ngăn nhỏ có dạng là các hình chóp cụt với miệng và đáy là hình vuông (xem hình, kích thước của miệng lớn hơn của đáy).

khay đá viên gồm 6 ngăn nhỏ

Ta đo được độ dài cạnh đáy nhỏ, cạnh đáy lớn lần lượt bằng 11 cm, 33 cm và chiều cao mặt bên bằng 2\sqrt{2} cm. Tính cosin góc giữa đường chéo của viên đá với cạnh đáy của viên đá (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 4

Cho phương trình 3sinx.cos2xsin3x=cos(5π2x)3\sin x.\cos^2 x-\sin^3 x=\cos\left(\frac{5\pi}{2}-x\right) (1). Gọi (H)(H) là hình tạo bởi các điểm biểu diễn các nghiệm của (1) trên đường tròn lượng giác. Tính diện tích hình (H)(H) (làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 5

Tổng các giá trị nguyên của mm thuộc khoảng (20;20)(-20;20) để hàm số y=2cosx1cosxmy=\frac{2\cos x-1}{\cos x-m} đồng biến trên khoảng (0;π2)\left(0;\frac{\pi}{2}\right)

Trả lời:

Câu 6

Gọi SS là tập các giá trị nguyên của tham số mm thỏa mãn limx[(m2m2)x2023+2(m2+m+1)x2022+8x3+3x2+2023]=+\lim_{x \to -\infty}\left[(m^2-m-2)x^{2023}+2(m^2+m+1)x^{2022}+8x^3+3x^2+2023\right]=+\infty. Khi đó, số tập con của SS bằng

Trả lời:

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang vuông tại AADD, AB=AD=1AB=AD=1 cm, CD=2CD=2 cm. Tam giác SBDSBD cân tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Biết thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng 2\sqrt{2} cm3cm^3. Khoảng cách từ điểm DD đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng bao nhiêu centimet? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 8

Một cái hộp hình lập phương, bên trong nó đựng một mô hình đồ chơi có dạng hình chóp tứ giác đều mà đỉnh của hình chóp đó trùng với tâm của một mặt chiếc hộp, giả sử hình vuông đáy của hình chóp trùng với một mặt của chiếc hộp (mặt này cùng với mặt chứa đỉnh hình chóp là hai mặt đối nhau). Biết cạnh của chiếc hộp bằng 20 cm20\text{ cm}. Thể tích phần không gian bên trong chiếc hộp không bị chiếm bởi mô hình đồ chơi dạng hình chóp (mô hình đồ chơi được làm bởi chất liệu nhựa đặc bên trong) bằng ab(cm3)\frac{a}{b} \left(cm^3\right) với ab\frac{a}{b} là phân số tối giản và a,bZa,b \in \mathbb{Z}. Tính giá trị biểu thức T=a2024bT = a - 2024b

hình vẽ khối lập phương chứa hình chóp tứ giác đều bên trong
Trả lời:

Câu 9

Một doanh nghiệp tư nhân AA chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung vào chiến lược kinh doanh xe XX với chi phí mua vào một chiếc là 27 triệu đồng và bán ra với giá 31 triệu đồng. Với giá bán này, số lượng xe mà khách hàng đã mua trong một năm là 600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang bán chạy này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán. Bộ phận nghiên cứu thị trường ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm sẽ tăng thêm 200 chiếc. Hỏi theo đó, giá bán mới là bao nhiêu triệu đồng thì lợi nhuận thu được cao nhất?

Trả lời:

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SA=SB=SC=SD=a2SA = SB = SC = SD = a\sqrt{2}. Gọi I,KI, K lần lượt là trung điểm của AB,CDAB, CD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBSBCDCD theo aa được viết dưới dạng d(SB,CD)=mna;(m;n)=1d(SB, CD) = \frac{\sqrt{m}}{n}a; (m;n)=1. Tính T=m+nT = m + n

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài