Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 10 năm 2023–2024 — Trường THPT Đào Duy Từ, Thanh Hóa
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12,0 điểm
Câu 1
Tập xác định của hàm số là
Câu 2
Cho biết Parabol có dạng đồ thị như hình vẽ. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Câu 3
Cho parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng . Biết có hai điểm thuộc sao cho đi qua và . Khi đó giá trị nhỏ nhất của bằng
Câu 4
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số có tập xác định .
Câu 5
Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?
Câu 6
Cho , với là số thực. Tìm để
Câu 7
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Câu 8
Miền nghiệm của hệ bất phương trình
có diện tích bằng bao nhiêu?
Câu 9
Cho với . Giá trị biểu thức bằng:
Câu 10
Cho tam giác có góc tù thỏa mãn và . Tỉ lệ bằng
Câu 11
Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh . Hỏi bằng véctơ nào?
Câu 12
Cho các véctơ có độ dài bằng và góc tạo bởi hai véc tơ bằng . Gọi , . Giá trị thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?
Câu 13
Cho tam giác biết . Gọi là trung điểm và là điểm trên đoạn sao cho . Hệ thức nào sau đây đúng?
Câu 14
Trong mặt phẳng , cho đường tròn . Có bao nhiêu điểm có tọa độ là các số nguyên sao cho từ kẻ được hai tiếp tuyến với đường tròn ( là các tiếp điểm) thỏa mãn .
Câu 15
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua và nhận làm vectơ chỉ phương là:
Câu 16
Cho ba điểm . Gọi điểm trên đường thẳng sao cho đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng bằng
Câu 17
Cho hai điểm . Gọi là đường thẳng có hệ số góc và cắt đoạn thẳng sao cho . Giá trị thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?
Câu 18
Chọn ngẫu nhiên một số từ số nguyên dương đầu tiên, xác suất để số được chọn chia hết cho bằng
Câu 19
Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số?
Câu 20
Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm không thẳng hàng. Từ ta dựng đường thẳng, từ ta dựng đường thẳng, từ ta dựng đường thẳng. Cho biết trong các đường thẳng này không có đường thẳng nào đồng quy và không có cặp đường thẳng nào song song. Số tam giác tạo thành bởi các giao điểm của các đường thẳng đã dựng trừ điểm bằng
Câu 21
Trên giá sách có cuốn sách toán, cuốn sách lý, cuốn sách hóa (các cuốn sách cùng môn đôi một khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra các cuốn sách trong các cuốn trên sao cho có đủ môn toán, lý, hóa?
Câu 22
Xếp ngẫu nhiên 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C vào sáu ghế xếp thành một hàng ngang (mỗi học sinh ngồi đúng một ghế). Tính xác suất để học sinh lớp C không ngồi cạnh học sinh lớp B.
Câu 23
Trong khai triển biểu thức thành đa thức, hệ số của bằng
Câu 24
Một hộp có 4 viên bi đỏ được đánh số từ 1 đến 4, 3 viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 3 và 6 viên bi vàng được đánh số từ 1 đến 6. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, xác suất để chọn được 3 viên bi vừa khác màu vừa khác số là
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai5,0 điểm
Câu 25
Cho tam giác và các điểm thỏa mãn .
- a)
Tổng bằng
- b)
thì
- c)
Tồn tại và điểm thuộc thỏa mãn () thì
- d)
Tam giác đều thì
Câu 26
Cho hàm số có tập xác định .
- a)
Với thì
- b)
khi và chỉ khi
- c)
Với mọi số thực thì
- d)
Có 11 giá trị nguyên của tham số để đồ thị hàm số có đỉnh và cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt sao cho diện tích tam giác nhỏ hơn 27
Câu 27
Trong mặt phẳng tọa độ , cho các điểm .
- a)
- b)
Đường thẳng cắt trục tại điểm có hoành độ bằng 5
- c)
Với điểm tùy ý, giá trị nhỏ nhất của bằng
- d)
Điểm di chuyển trong đoạn thẳng . Tổng các khoảng cách từ đến hai trục tọa độ đạt giá trị nhỏ nhất thì .
Câu 28
Một nhóm 10 học sinh gồm 5 học sinh nam trong đó có đúng một bạn tên An và 5 học sinh nữ trong đó có đúng một bạn tên Bình được xếp ngồi ngẫu nhiên vào 10 cái ghế trên một hàng ngang.
- a)
Số cách xếp 10 học sinh trên là
- b)
Xác suất để An và Bình ngồi hai đầu ghế là
- c)
Xác suất để 5 bạn nam ngồi kề nhau là
- d)
Xác suất để nam và nữ ngồi xen kẽ, đồng thời An không ngồi cạnh Bình là
Câu 29
Cho một đa giác đều có 18 cạnh.
- a)
Số tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của là 816
- b)
Số tam giác cân có 3 đỉnh là 3 đỉnh của là 144
- c)
Số hình chữ nhật có 4 đỉnh là đỉnh của là 36
- d)
Chọn hai tam giác vuông có các đỉnh là đỉnh của , xác suất để chọn được hai tam giác vuông có cùng chu vi là
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm
Câu 30
Người ta dùng 100 số nguyên dương đầu tiên để đánh số cho 100 tấm thẻ (mỗi thẻ đánh một số). Chọn ngẫu nhiên bốn thẻ trong 100 thẻ đó. Tính xác suất để chọn được bốn thẻ sao cho tích của các số ghi trên bốn thẻ chia hết cho 9 (quy tròn đến phần trăm).
Câu 31
Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Tổng tất cả các giá trị của để bằng bao nhiêu?
Câu 32
Để tổ chức cho đoàn viên ưu tú khối 12 đi thực tế. Đoàn trường THPT Đào Duy Từ đã thuê xe để đưa 180 đoàn viên và 8 tấn hành lý đi thực tế. Nơi thuê xe có hai loại xe và , trong đó xe có 10 chiếc, xe có 9 chiếc. Một xe loại cho thuê với giá 5 triệu đồng và một xe loại cho thuê với giá 4 triệu đồng. Biết rằng mỗi xe loại có thể chở tối đa 30 người và 0,8 tấn hàng, mỗi xe loại có thể chở tối đa 20 người và 1,6 tấn hàng. Tìm tổng số xe cần thuê cả hai loại xe và sao cho chi phí thuê xe là thấp nhất.
Câu 33
Cho tam giác đều cạnh bằng 1, điểm thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của đoạn bằng bao nhiêu (làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 34
Một người có một miếng đất hình tam giác (hình vẽ dưới) với . Ông ấy muốn chia miếng đất thành hai phần có diện tích bằng nhau cho hai người con của ông ta. Tuy nhiên vì phần đất phía là hai mặt đường nên người đó phải chia theo đoạn thẳng (hình vẽ) để 2 người con đều có 2 phần mặt đường. Sau đó người cha phải xây đoạn tường cao để chia đất, chi phí để xây mỗi mét vuông tường hết 200.000 đồng. Số triệu đồng (làm tròn đến hàng phần trăm) chi phí ít nhất để xây đoạn tường bằng bao nhiêu?

Câu 35
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình vuông có là trung điểm cạnh và điểm thỏa mãn , đường thẳng có phương trình và tung độ điểm là một số âm. Biết , tổng bằng bao nhiêu?