Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 10 năm 2023–2024 — Trường THPT Đào Duy Từ, Thanh Hóa

Thời gian
90 phút
Số câu
35 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12,0 điểm

Câu 1

Tập xác định của hàm số y=1(x1)2xy = \dfrac{1}{(x-1)^2\sqrt{x}}

  1. A

    D=R{1}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{1\}

  2. B

    D=(0;+)\displaystyle D = (0; +\infty)

  3. C

    D=[0;+){1}\displaystyle D = [0; +\infty) \setminus \{1\}

  4. D

    D=(0;+){1}\displaystyle D = (0; +\infty) \setminus \{1\}

Câu 2

Cho biết Parabol y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c có dạng đồ thị như hình vẽ. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Đồ thị Parabol $y = ax^2 + bx + c$
  1. A

    a<0,b<0,c>0\displaystyle a < 0, b < 0, c > 0

  2. B

    a>0,b>0,c<0\displaystyle a > 0, b > 0, c < 0

  3. C

    a<0,b<0,c<0\displaystyle a < 0, b < 0, c < 0

  4. D

    a<0,b>0,c>0\displaystyle a < 0, b > 0, c > 0

Câu 3

Cho parabol (P):y=ax2+bx+c(P): y = ax^2 + bx + c (a>0)(a > 0) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1-1. Biết có hai điểm A(x1;y1),B(x2;y2)A(x_1; y_1), B(x_2; y_2) thuộc (P)(P) sao cho ABAB đi qua O(0;0),AB=3172O(0;0), AB = \dfrac{3\sqrt{17}}{2}y2y1=4(x2x1)y_2 - y_1 = 4(x_2 - x_1). Khi đó giá trị nhỏ nhất của aa bằng

  1. A

    169\displaystyle \dfrac{16}{9}

  2. B

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

Câu 4

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[2024;2024]m \in [-2024; 2024] để hàm số f(x)=1x22xmf(x) = \dfrac{1}{\sqrt{x^2 - 2x - m}} có tập xác định R\mathbb{R}.

  1. A

    2023\displaystyle 2023

  2. B

    2024\displaystyle 2024

  3. C

    2025\displaystyle 2025

  4. D

    2022\displaystyle 2022

Câu 5

Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?

  1. A

    xR,x2+1>0\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0

  2. B

    xR,x2>x\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x^2 > x

  3. C

    rQ,r2=7\displaystyle \exists r \in \mathbb{Q}, r^2 = 7

  4. D

    nN,n+4\forall n \in \mathbb{N}, n + 4 chia hết cho 44

Câu 6

Cho A=(;5)A = (-\infty; 5), B=(;a)B = (-\infty; a) với aa là số thực. Tìm aa để AB=A \setminus B = \varnothing

  1. A

    a5\displaystyle a \ge 5

  2. B

    a5\displaystyle a \le 5

  3. C

    a=5\displaystyle a = 5

  4. D

    a>5\displaystyle a > 5

Câu 7

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    x22y+1>0\displaystyle x^2 - 2y + 1 > 0

  2. B

    x3y+1<0\displaystyle x - 3y + 1 < 0

  3. C

    x+y22>0\displaystyle x + y^2 - 2 > 0

  4. D

    x+y+z2<0\displaystyle x + y + z - 2 < 0

Câu 8

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x3y22\begin{cases} |x| \le 3 \\ |y - 2| \le 2 \end{cases}

có diện tích bằng bao nhiêu?

  1. A

    36\displaystyle 36

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 9

Cho cosα=34\cos \alpha = \dfrac{3}{4} với 0<α<900^\circ < \alpha < 90^\circ. Giá trị biểu thức A=tanα+3cotαtanα+cotαA = \dfrac{\tan \alpha + 3\cot \alpha}{\tan \alpha + \cot \alpha} bằng:

  1. A

    A=178\displaystyle A = -\dfrac{17}{8}

  2. B

    A=178\displaystyle A = \dfrac{17}{8}

  3. C

    A=18\displaystyle A = \dfrac{1}{8}

  4. D

    A=78\displaystyle A = \dfrac{7}{8}

Câu 10

Cho tam giác ABCABC có góc AA tù thỏa mãn sinA=223\sin A = \dfrac{2\sqrt{2}}{3}AB=2ACAB = 2AC. Tỉ lệ ACBC\dfrac{AC}{BC} bằng

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    3819\displaystyle \frac{\sqrt{38}}{19}

  3. C

    5719\displaystyle \frac{\sqrt{57}}{19}

  4. D

    718\displaystyle \frac{7}{18}

Câu 11

Cho tam giác ABCABC. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,AC,BCAB, AC, BC. Hỏi MP+NP\overrightarrow{MP} + \overrightarrow{NP} bằng véctơ nào?

  1. A

    AM\displaystyle \overrightarrow{AM}

  2. B

    PB\displaystyle \overrightarrow{PB}

  3. C

    AP\displaystyle \overrightarrow{AP}

  4. D

    MN\displaystyle \overrightarrow{MN}

Câu 12

Cho các véctơ a,b\vec{a}, \vec{b} có độ dài bằng 11 và góc tạo bởi hai véc tơ bằng 3030^\circ. Gọi u=a+2b\vec{u} = \vec{a} + 2\vec{b}, v=ab\vec{v} = \vec{a} - \vec{b}. Giá trị cos(u;v)\cos(\vec{u}; \vec{v}) thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

  1. A

    (0,08;0,07)\displaystyle (-0,08; -0,07)

  2. B

    (0,1;0,09)\displaystyle (-0,1; -0,09)

  3. C

    (0,2;0,1)\displaystyle (-0,2; -0,1)

  4. D

    (0,09;0,08)\displaystyle (-0,09; -0,08)

Câu 13

Cho tam giác ABCABC biết AB=5,AC=6,BC=7AB = 5, AC = 6, BC = 7. Gọi MM là trung điểm BCBCNN là điểm trên đoạn ACAC sao cho AN=x(0<x<6)AN = x (0 < x < 6). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A

    MN=12AB+(12x6)AC\displaystyle \overrightarrow{MN} = \frac{1}{2}\overrightarrow{AB} + \left(\frac{1}{2} - \frac{x}{6}\right)\overrightarrow{AC}

  2. B

    MN=12BA+(12+x6)CA\displaystyle \overrightarrow{MN} = \frac{1}{2}\overrightarrow{BA} + \left(\frac{1}{2} + \frac{x}{6}\right)\overrightarrow{CA}

  3. C

    MN=12AB+(12+x6)AC\displaystyle \overrightarrow{MN} = -\frac{1}{2}\overrightarrow{AB} + \left(\frac{1}{2} + \frac{x}{6}\right)\overrightarrow{AC}

  4. D

    MN=12AB+(12x6)CA\displaystyle \overrightarrow{MN} = -\frac{1}{2}\overrightarrow{AB} + \left(\frac{1}{2} - \frac{x}{6}\right)\overrightarrow{CA}

Câu 14

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y22x2y1=0(C): x^2 + y^2 - 2x - 2y - 1 = 0. Có bao nhiêu điểm MM có tọa độ là các số nguyên sao cho từ MM kẻ được hai tiếp tuyến MA,MBMA, MB với đường tròn (C)(C) (A,BA, B là các tiếp điểm) thỏa mãn AB2105AB \le \frac{\sqrt{210}}{5}.

  1. A

    28\displaystyle 28

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    26\displaystyle 26

Câu 15

Phương trình tổng quát của đường thẳng Δ\Delta đi qua A(3;2)A(3;2) và nhận v=(4;2)\vec{v} = (4;2) làm vectơ chỉ phương là:

  1. A

    3x2y+4=0\displaystyle 3x - 2y + 4 = 0

  2. B

    2x+y8=0\displaystyle 2x + y - 8 = 0

  3. C

    x2y7=0\displaystyle x - 2y - 7 = 0

  4. D

    x2y+1=0\displaystyle x - 2y + 1 = 0

Câu 16

Cho ba điểm A(6;3),B(0;1),C(3;2)A(-6; 3), B(0; -1), C(3; 2). Gọi điểm M(a;b)M(a; b) trên đường thẳng d:2xy+3=0d: 2x - y + 3 = 0 sao cho MA+MB+MC\left|\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC}\right| đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng a+ba + b bằng

  1. A

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  2. B

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    25\displaystyle \frac{2}{5}

Câu 17

Cho hai điểm A(1;3),B(1;1)A(-1;3), B(1;1). Gọi (d)(d) là đường thẳng có hệ số góc k<1k < -1 và cắt đoạn thẳng ABAB sao cho d(A;d)+d(B,d)=2d(A;d) + d(B,d) = \sqrt{2}. Giá trị kk thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

  1. A

    (3,5;3,1)\displaystyle (-3,5; -3,1)

  2. B

    (3,8;3,5)\displaystyle (-3,8; -3,5)

  3. C

    (3,1;2,5)\displaystyle (-3,1; -2,5)

  4. D

    (2,5;1,5)\displaystyle (-2,5; -1,5)

Câu 18

Chọn ngẫu nhiên một số từ 100100 số nguyên dương đầu tiên, xác suất để số được chọn chia hết cho 44 bằng

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    1350\displaystyle \frac{13}{50}

  3. C

    625\displaystyle \frac{6}{25}

  4. D

    34\displaystyle \frac{3}{4}

Câu 19

Từ các chữ số 0,1,2,3,4,50,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 33 chữ số?

  1. A

    120\displaystyle 120

  2. B

    216\displaystyle 216

  3. C

    100\displaystyle 100

  4. D

    180\displaystyle 180

Câu 20

Trong mặt phẳng tọa độ cho 33 điểm A,B,CA, B, C không thẳng hàng. Từ AA ta dựng 55 đường thẳng, từ BB ta dựng 88 đường thẳng, từ CC ta dựng 77 đường thẳng. Cho biết trong các đường thẳng này không có 33 đường thẳng nào đồng quy và không có cặp đường thẳng nào song song. Số tam giác tạo thành bởi các giao điểm của các đường thẳng đã dựng trừ 33 điểm A,B,CA, B, C bằng

  1. A

    366.145\displaystyle 366.145

  2. B

    2.963.220\displaystyle 2.963.220

  3. C

    390.145\displaystyle 390.145

  4. D

    360.108\displaystyle 360.108

Câu 21

Trên giá sách có 11 cuốn sách toán, 33 cuốn sách lý, 22 cuốn sách hóa (các cuốn sách cùng môn đôi một khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra các cuốn sách trong các cuốn trên sao cho có đủ 33 môn toán, lý, hóa?

  1. A

    21\displaystyle 21

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 22

Xếp ngẫu nhiên 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C vào sáu ghế xếp thành một hàng ngang (mỗi học sinh ngồi đúng một ghế). Tính xác suất để học sinh lớp C không ngồi cạnh học sinh lớp B.

  1. A

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  2. B

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  3. C

    130\displaystyle \frac{1}{30}

  4. D

    35\displaystyle \frac{3}{5}

Câu 23

Trong khai triển biểu thức (2x+1)(x1)8(2x+1)(x-1)^8 thành đa thức, hệ số của x5x^5 bằng

  1. A

    140\displaystyle 140

  2. B

    84\displaystyle 84

  3. C

    56\displaystyle 56

  4. D

    196\displaystyle 196

Câu 24

Một hộp có 4 viên bi đỏ được đánh số từ 1 đến 4, 3 viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 3 và 6 viên bi vàng được đánh số từ 1 đến 6. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, xác suất để chọn được 3 viên bi vừa khác màu vừa khác số là

  1. A

    9143\displaystyle \frac{9}{143}

  2. B

    36143\displaystyle \frac{36}{143}

  3. C

    16143\displaystyle \frac{16}{143}

  4. D

    18143\displaystyle \frac{18}{143}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai5,0 điểm

Câu 25

Cho tam giác ABCABC và các điểm M,NM, N thỏa mãn AM=2MB,NB+3NC=0\overrightarrow{AM}=2\overrightarrow{MB}, \overrightarrow{NB}+3\overrightarrow{NC}=\vec{0}.

  1. a)

    Tổng AMAB+BNBC\frac{AM}{AB}+\frac{BN}{BC} bằng 1712\frac{17}{12}

  2. b)

    AN=xAB+yAC\overrightarrow{AN}=x\overrightarrow{AB}+y\overrightarrow{AC} thì xy=12x-y=\frac{1}{2}

  3. c)

    Tồn tại αR\alpha \in \mathbb{R} và điểm KK thuộc ACAC thỏa mãn αAN+BK+αCM=0\alpha \overrightarrow{AN}+\overrightarrow{BK}+\alpha \overrightarrow{CM}=\vec{0} (αR\alpha \in \mathbb{R}) thì AKKC=34\frac{AK}{KC}=\frac{3}{4}

  4. d)

    Tam giác ABCABC đều thì cos(AN,CM)=1191\cos\left(\overrightarrow{AN},\overrightarrow{CM}\right)=\frac{-11}{\sqrt{91}}

Câu 26

Cho hàm số f(x)=(x2m+1)(xm)f(x)=\sqrt{(x-2m+1)(x-m)} có tập xác định DD.

  1. a)

    Với m=0m=0 thì D=(1;0)D=(-1;0)

  2. b)

    (1;+)D(1;+\infty)\subset D khi và chỉ khi m<1m<1

  3. c)

    Với mọi số thực mm thì D(2;2)D\cap (-2;2)\neq \varnothing

  4. d)

    Có 11 giá trị nguyên của tham số mm để đồ thị hàm số y=[f(x)]2y=\left[f(x)\right]^2 có đỉnh II và cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A,BA, B sao cho diện tích tam giác IABIAB nhỏ hơn 27

Câu 27

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho các điểm A(1;2),B(3;4)A(1;2), B(-3;4).

  1. a)

    AB=25AB=2\sqrt{5}

  2. b)

    Đường thẳng ABAB cắt trục OxOx tại điểm có hoành độ bằng 5

  3. c)

    Với điểm MM tùy ý, giá trị nhỏ nhất của MA2+2MB2MA^2+2MB^2 bằng 403\frac{40}{3}

  4. d)

    Điểm M(a;b)M(a;b) di chuyển trong đoạn thẳng ABAB. Tổng các khoảng cách từ MM đến hai trục tọa độ đạt giá trị nhỏ nhất thì a+b=52a+b=\frac{5}{2}.

Câu 28

Một nhóm 10 học sinh gồm 5 học sinh nam trong đó có đúng một bạn tên An và 5 học sinh nữ trong đó có đúng một bạn tên Bình được xếp ngồi ngẫu nhiên vào 10 cái ghế trên một hàng ngang.

  1. a)

    Số cách xếp 10 học sinh trên là 3.628.8003.628.800

  2. b)

    Xác suất để An và Bình ngồi hai đầu ghế là 190\frac{1}{90}

  3. c)

    Xác suất để 5 bạn nam ngồi kề nhau là 142\frac{1}{42}

  4. d)

    Xác suất để nam và nữ ngồi xen kẽ, đồng thời An không ngồi cạnh Bình là 81575\frac{8}{1575}

Câu 29

Cho một đa giác đều (H)(H) có 18 cạnh.

  1. a)

    Số tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của (H)(H) là 816

  2. b)

    Số tam giác cân có 3 đỉnh là 3 đỉnh của (H)(H) là 144

  3. c)

    Số hình chữ nhật có 4 đỉnh là đỉnh của (H)(H) là 36

  4. d)

    Chọn hai tam giác vuông có các đỉnh là đỉnh của (H)(H), xác suất để chọn được hai tam giác vuông có cùng chu vi là 35143\frac{35}{143}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 30

Người ta dùng 100 số nguyên dương đầu tiên để đánh số cho 100 tấm thẻ (mỗi thẻ đánh một số). Chọn ngẫu nhiên bốn thẻ trong 100 thẻ đó. Tính xác suất để chọn được bốn thẻ sao cho tích của các số ghi trên bốn thẻ chia hết cho 9 (quy tròn đến phần trăm).

Trả lời:

Câu 31

Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x24x+ay = |x^2 - 4x + a| trên đoạn [1;3][1;3]. Tổng tất cả các giá trị của aa để 2M3m=12M - 3m = 1 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 32

Để tổ chức cho đoàn viên ưu tú khối 12 đi thực tế. Đoàn trường THPT Đào Duy Từ đã thuê xe để đưa 180 đoàn viên và 8 tấn hành lý đi thực tế. Nơi thuê xe có hai loại xe AABB, trong đó xe AA có 10 chiếc, xe BB có 9 chiếc. Một xe loại AA cho thuê với giá 5 triệu đồng và một xe loại BB cho thuê với giá 4 triệu đồng. Biết rằng mỗi xe loại AA có thể chở tối đa 30 người và 0,8 tấn hàng, mỗi xe loại BB có thể chở tối đa 20 người và 1,6 tấn hàng. Tìm tổng số xe cần thuê cả hai loại xe AABB sao cho chi phí thuê xe là thấp nhất.

Trả lời:

Câu 33

Cho tam giác đều ABCABC cạnh bằng 1, điểm MM thỏa mãn MA.MB+MB.MC+MC.MA=1\overrightarrow{MA}.\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MB}.\overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MC}.\overrightarrow{MA} = 1. Giá trị nhỏ nhất của đoạn MAMA bằng bao nhiêu (làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)?

Trả lời:

Câu 34

Một người có một miếng đất hình tam giác ABCABC (hình vẽ dưới) với AB=10m,AC=18m,BC=25mAB = 10m, AC = 18m, BC = 25m. Ông ấy muốn chia miếng đất thành hai phần có diện tích bằng nhau cho hai người con của ông ta. Tuy nhiên vì phần đất phía AB,ACAB, AC là hai mặt đường nên người đó phải chia theo đoạn thẳng MNMN (hình vẽ) để 2 người con đều có 2 phần mặt đường. Sau đó người cha phải xây đoạn tường MNMN cao 2m2m để chia đất, chi phí để xây mỗi mét vuông tường hết 200.000 đồng. Số triệu đồng (làm tròn đến hàng phần trăm) chi phí ít nhất để xây đoạn tường MNMN bằng bao nhiêu?

Hình vẽ tam giác $ABC$ với $AB=10m$, $AC=18m$, $BC=25m$ và đoạn thẳng $MN$ chia tam giác
Trả lời:

Câu 35

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hình vuông ABCDABCDMM là trung điểm cạnh BCBC và điểm N(32;12)N\left(-\frac{3}{2};\frac{1}{2}\right) thỏa mãn AC=4AN\overrightarrow{AC} = 4\overrightarrow{AN}, đường thẳng MDMD có phương trình x=1x = 1 và tung độ điểm DD là một số âm. Biết A(a;b),B(c;d)A(a;b), B(c;d), tổng a2+b2+c2+d2a^2 + b^2 + c^2 + d^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài