Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 năm 2023–2024 — Sở GD&ĐT Phú Thọ

Thời gian
180 phút
Số câu
44 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

3,0 điểm
  1. 1)

    Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để đồ thị hàm số y=x3+2x2+(m3)x+my = x^3 + 2x^2 + (m - 3)x + m có hai điểm cực trị và đường thẳng đi qua hai điểm cực trị tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân.

  2. 2)

    Cho a,b,ca, b, c là các số thực dương thỏa mãn a2+b2+c2=5(a+b+c)2aba^2 + b^2 + c^2 = 5(a + b + c) - 2ab. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a+b+c+48(3a+10+1b+c3)P = a + b + c + 48\left(\dfrac{\sqrt{3}}{\sqrt{a + 10}} + \dfrac{1}{\sqrt[3]{b + c}}\right).

Câu 2

1,0 điểm

Cho hàm số f(x)=12log2(x2+8x)f(x) = \dfrac{1}{2}\log_{2}\left(\sqrt{x^2 + 8} - x\right). Tìm tất cả giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(4.5x+10x+m)+f(5x+1)=32f\left(4.5^{x} + 10x + m\right) + f\left(-5^{x+1}\right) = \dfrac{3}{2} có hai nghiệm dương phân biệt.

    Câu 3

    3,0 điểm
    1. 1)

      Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C', tam giác ABCABC vuông cân tại AA, AB=2a2AB = 2a\sqrt{2}, AA=AB=ACA'A = A'B = A'C, đường thẳng BAB'A tạo với mặt phẳng (ABC)(ABC) một góc 6060^\circ. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AAAA'BCBC.

    2. 2)

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 44, tam giác SABSAB đều, tam giác SCDSCD vuông cân tại SS. Gọi MM là điểm thuộc đường thẳng CDCD sao cho BMBM vuông góc với SASA. Tính thể tích khối chóp S.BDMS.BDM.

    Câu 4

    1,0 điểm

    Hai bạn An và Bình hẹn gặp nhau tại thư viện từ 9 giờ đến 10 giờ. Người đến trước đợi quá 15 phút mà không gặp thì rời đi. Tính xác suất để hai người đi ngẫu nhiên đến nơi hẹn theo quy định mà gặp nhau.

      Phần II. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12,0 điểm

      Câu 1

      Đạo hàm của hàm số y=lnx2+1y = \ln \sqrt{x^2 + 1}

      1. A

        y=xx2+1\displaystyle y' = \dfrac{x}{x^2 + 1}

      2. B

        y=x2(x2+1)\displaystyle y' = \dfrac{x}{2(x^2 + 1)}

      3. C

        y=x2x2+1\displaystyle y' = \dfrac{x}{2\sqrt{x^2 + 1}}

      4. D

        y=2xx2+1\displaystyle y' = \dfrac{2x}{x^2 + 1}

      Câu 2

      Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm, liên tục trên R\mathbb{R} và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau.

      Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −3); f′(x) = 0 tại x = −3; f′(x) < 0 trên (−3; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞).

      Giá trị cực tiểu của hàm số f(x)f(x)

      1. A

        f(3)\displaystyle f(-3)

      2. B

        f(1)\displaystyle f(1)

      3. C

        f(2)\displaystyle f(-2)

      4. D

        f(1)\displaystyle f(-1)

      Câu 3

      Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=123u_1 = 123u3u15=84u_3 - u_{15} = 84. Số hạng u17u_{17} có giá trị bằng

      1. A

        11\displaystyle 11

      2. B

        4\displaystyle 4

      3. C

        235\displaystyle 235

      4. D

        242\displaystyle 242

      Câu 4

      Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)=x3x4+1f(x)=\dfrac{x^3}{x^4+1}F(0)=1F(0)=1. Giá trị của F(1)F(1) bằng

      1. A

        2+14ln2\displaystyle 2+\dfrac{1}{4}\ln 2

      2. B

        14ln2\displaystyle \dfrac{1}{4}\ln 2

      3. C

        1+14ln2\displaystyle 1+\dfrac{1}{4}\ln 2

      4. D

        4+12ln2\displaystyle 4+\dfrac{1}{2}\ln 2

      Câu 5

      Bất phương trình log3(log12x)<1\log_3\left(\log_{\frac{1}{2}}x\right)<1 có tập nghiệm là khoảng (a;b)(a;b). Giá trị của bab-a bằng

      1. A

        18\displaystyle \dfrac{1}{8}

      2. B

        78\displaystyle \dfrac{-7}{8}

      3. C

        98\displaystyle \dfrac{9}{8}

      4. D

        78\displaystyle \dfrac{7}{8}

      Câu 6

      Cho hàm số y=f(x)y=f(x)f(x)f'(x) liên tục trên R\mathbb{R} và đồ thị f(x)f'(x) như hình bên dưới.

      Đồ thị hàm số $y=f'(x)$

      Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

      1. A

        (;0)\displaystyle (-\infty;0)

      2. B

        (0;3)\displaystyle (0;3)

      3. C

        (1;4)\displaystyle (1;4)

      4. D

        (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

      Câu 7

      Cho hàm số f(x)f(x) xác định và liên tục trên R{1}\mathbb{R}\setminus\{1\} có bảng biến thiên như sau.

      Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 1); y′ không xác định tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 1) và (1; +∞).

      Số đường tiệm cận y=2024f(x)y=\dfrac{2024}{f(x)} của đồ thị hàm số là

      1. A

        4\displaystyle 4

      2. B

        3\displaystyle 3

      3. C

        2\displaystyle 2

      4. D

        1\displaystyle 1

      Câu 8

      Một hình trụ có bán kính đáy bằng aa và chiều cao 3a2\dfrac{3a}{2}. Mặt phẳng (α)(\alpha) song song với trục của trụ và cách trục một khoảng a2\dfrac{a}{2}. Diện tích thiết diện cắt bởi mặt phẳng (α)(\alpha) và trụ là

      1. A

        33a22\displaystyle \dfrac{3\sqrt{3}a^2}{2}

      2. B

        3a24\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a^2}{4}

      3. C

        22a23\displaystyle \dfrac{2\sqrt{2}a^2}{3}

      4. D

        35a22\displaystyle \dfrac{3\sqrt{5}a^2}{2}

      Câu 9

      Một lớp có 3030 học sinh gồm 1212 học sinh nam, 1818 học sinh nữ. Số cách chọn ra 55 học sinh gồm cả nam và nữ, có ít nhất 33 nữ là

      1. A

        53.856\displaystyle 53.856

      2. B

        90.576\displaystyle 90.576

      3. C

        28.800\displaystyle 28.800

      4. D

        99.144\displaystyle 99.144

      Câu 10

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi tâm OO, AC=2aAC=2a, BD=2a3BD=2a\sqrt{3}SO(ABCD)SO\perp (ABCD). Biết đường thẳng SCSC tạo với mặt phẳng đáy một góc α\alpha với tanα=2\tan\alpha=\sqrt{2}. Khoảng cách từ điểm BB đến mặt phẳng (SCD)(SCD) bằng

      1. A

        2a6611\displaystyle \dfrac{2a\sqrt{66}}{11}

      2. B

        a1111\displaystyle \dfrac{a\sqrt{11}}{11}

      3. C

        a3311\displaystyle \dfrac{a\sqrt{33}}{11}

      4. D

        a6611\displaystyle \dfrac{a\sqrt{66}}{11}

      Câu 11

      Biết phương trình log22x2log2(2x)1=0\log_2^2x-2\log_2(2x)-1=0 có hai nghiệm x1,x2x_1,x_2. Giá trị của x1.x2x_1.x_2 bằng

      1. A

        4\displaystyle 4

      2. B

        172\displaystyle \frac{17}{2}

      3. C

        3\displaystyle -3

      4. D

        12\displaystyle \frac{1}{2}

      Câu 12

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật tâm OO, AB=aAB = a, AD=a3AD = a\sqrt{3}, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Khoảng cách từ OO đến mặt phẳng (SCD)(SCD) bằng a34\frac{a\sqrt{3}}{4}. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD.

      1. A

        V=a336\displaystyle V = \frac{a^3\sqrt{3}}{6}

      2. B

        V=a333\displaystyle V = \frac{a^3\sqrt{3}}{3}

      3. C

        V=a31510\displaystyle V = \frac{a^3\sqrt{15}}{10}

      4. D

        V=a33\displaystyle V = a^3\sqrt{3}

      Câu 13

      Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=(3x)(x21)+2x,xRf'(x) = (3 - x)(x^2 - 1) + 2x, \forall x \in \mathbb{R}. Khi đó, hàm số g(x)=f(x)x21g(x) = f(x) - x^2 - 1 đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?

      1. A

        x=1\displaystyle x = -1

      2. B

        x=1\displaystyle x = 1

      3. C

        x=3\displaystyle x = 3

      4. D

        x=0\displaystyle x = 0

      Câu 14

      Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+7xy = \sqrt{x - 3} + \sqrt{7 - x} bằng

      1. A

        7\displaystyle 7

      2. B

        22\displaystyle 2\sqrt{2}

      3. C

        2\displaystyle 2

      4. D

        5\displaystyle 5

      Câu 15

      Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 6 tấm thẻ. Xác suất để tổng số ghi trên 6 tấm thẻ là một số lẻ bằng

      1. A

        115231\displaystyle \frac{115}{231}

      2. B

        103231\displaystyle \frac{103}{231}

      3. C

        130231\displaystyle \frac{130}{231}

      4. D

        118231\displaystyle \frac{118}{231}

      Câu 16

      Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều. Mặt phẳng (ABC)(A'BC) tạo với đáy góc 3030^\circ và tam giác ABCA'BC có diện tích bằng 8a28a^2. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.

      1. A

        643a3\displaystyle 64\sqrt{3}a^3

      2. B

        23a3\displaystyle 2\sqrt{3}a^3

      3. C

        163a3\displaystyle 16\sqrt{3}a^3

      4. D

        83a3\displaystyle 8\sqrt{3}a^3

      Câu 17

      Cho các số dương a,b,ca, b, c khác 11 thoả mãn loga(bc)=3\log_a(bc) = 3logb(ac)=4\log_b(ac) = 4. Giá trị của logc(ab)\log_c(ab) bằng

      1. A

        169\displaystyle \frac{16}{9}

      2. B

        916\displaystyle \frac{9}{16}

      3. C

        119\displaystyle \frac{11}{9}

      4. D

        911\displaystyle \frac{9}{11}

      Câu 18

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2a2a, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA = 2a. Góc giữa đường thẳng SDSD và mặt phẳng (SAC)(SAC) bằng

      1. A

        60\displaystyle 60^\circ

      2. B

        30\displaystyle 30^\circ

      3. C

        45\displaystyle 45^\circ

      4. D

        90\displaystyle 90^\circ

      Câu 19

      Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng aa và cạnh bên bằng 2a2a. Diện tích SS của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ bằng

      1. A

        S=23πa23\displaystyle S = \frac{2\sqrt{3}\pi a^2}{3}

      2. B

        S=323a227\displaystyle S = \frac{32\sqrt{3}a^2}{27}

      3. C

        S=16πa23\displaystyle S = \frac{16\pi a^2}{3}

      4. D

        S=163a2π3\displaystyle S = \frac{16\sqrt{3}a^2\pi}{3}

      Câu 20

      Cho hàm số y=f(x)y = f(x). Đồ thị hàm số y=f(x)y = f'(x) như hình vẽ dưới đây.

      Đồ thị hàm số $y = f'(x)$

      Hàm số g(x)=f(x)13x334x2+32x+2024g(x) = f(x) - \frac{1}{3}x^3 - \frac{3}{4}x^2 + \frac{3}{2}x + 2024 đồng biến trên khoảng nào?

      1. A

        (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

      2. B

        (3;1)\displaystyle (-3; -1)

      3. C

        (1;1)\displaystyle (-1; 1)

      4. D

        (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

      Câu 21

      Cắt hình nón đỉnh II bởi một mặt phẳng đi qua trục hình nón ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a2a\sqrt{2}. Gọi BCBC là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng (IBC)(IBC) tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc 6060^{\circ}. Diện tích của tam giác IBCIBC bằng

      1. A

        2a23\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}a^2}{3}

      2. B

        2a23\displaystyle \dfrac{2a^2}{3}

      3. C

        a23\displaystyle \dfrac{a^2}{3}

      4. D

        2a26\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}a^2}{6}

      Câu 22

      Số nghiệm nguyên của bất phương trình log7x<log3(2+x)\log_7 x < \log_3\left(2+\sqrt{x}\right)

      1. A

        25\displaystyle 25

      2. B

        49\displaystyle 49

      3. C

        48\displaystyle 48

      4. D

        26\displaystyle 26

      Câu 23

      Cho hàm số bậc nhất f(x)f(x) thỏa mãn 01f(x)dx=4\int_0^1 f(x)dx = 4; 23f(x)dx=2\int_2^3 f(x)dx = 2. Tích phân I=01f(f(2x5))dxI=\int_0^1 f\left(f(2x-5)\right)dx bằng

      1. A

        6\displaystyle 6

      2. B

        72\displaystyle \dfrac{7}{2}

      3. C

        4\displaystyle -4

      4. D

        32\displaystyle \dfrac{3}{2}

      Câu 24

      Cho hàm số đa thức y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [8;8][-8;8] để phương trình f[f(x)+m]=0f[f(x)+m]=0 có bốn nghiệm thực phân biệt?

      đồ thị hàm số y = f(x)
      1. A

        11\displaystyle 11

      2. B

        12\displaystyle 12

      3. C

        10\displaystyle 10

      4. D

        9\displaystyle 9

      Câu 25

      Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ.

      đồ thị hàm số y = f(x)

      Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để bất phương trình f(2x3+x1)m0f\left(2x^3+x-1\right)-m \leq 0 nghiệm đúng x[0;1]\forall x \in [0;1].

      1. A

        m0\displaystyle m \geq 0

      2. B

        m>3\displaystyle m > 3

      3. C

        m1\displaystyle m \geq -1

      4. D

        m3\displaystyle m \geq 3

      Câu 26

      Biết tích phân 0π44cosx2sinxsinx+3cosxdx=aπ2+bln2cln3\int_0^{\frac{\pi}{4}} \dfrac{4\cos x - 2\sin x}{\sin x + 3\cos x}dx = \dfrac{a\pi}{2} + b\ln 2 - c\ln 3, với a,b,cQa,b,c \in \mathbb{Q}. Tính P=abcP=abc.

      1. A

        P=43\displaystyle P=\dfrac{4}{3}

      2. B

        P=34\displaystyle P=\dfrac{3}{4}

      3. C

        P=3\displaystyle P=3

      4. D

        P=23\displaystyle P=\dfrac{2}{3}

      Câu 27

      Cho hàm số f(x)=x5+4x4+3x3+13mf(x)=x^5+4x^4+3x^3+1-3m. Gọi SS là tập hợp tất cả các trị nguyên của tham số mm để phương trình f(f(x)+m3)=x3mf\left(\sqrt[3]{f(x)+m}\right)=x^3-m có nghiệm thuộc đoạn [0;1][0;1]. Tổng các phần tử của SS bằng

      1. A

        10\displaystyle 10

      2. B

        9\displaystyle 9

      3. C

        6\displaystyle 6

      4. D

        36\displaystyle 36

      Câu 28

      Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [2023;2023][-2023;2023] để phương trình 1log3(x2)+13x1=x+m\dfrac{1}{\log_{3}(x-2)} + \dfrac{1}{3^{x}-1} = x+m có hai nghiệm phân biệt?

      1. A

        2023\displaystyle 2023

      2. B

        2020\displaystyle 2020

      3. C

        2021\displaystyle 2021

      4. D

        2022\displaystyle 2022

      Câu 29

      Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}, thoả mãn f(x).cosx+f(x).sinx=2sinx.cos3xf'(x).\cos x + f(x).\sin x = 2\sin x.\cos^{3}x, với mọi xRx\in \mathbb{R}, và f(π4)=924f\left(\dfrac{\pi}{4}\right)=\dfrac{9\sqrt{2}}{4}. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

      1. A

        f(π3)(2;3)\displaystyle f\left(\dfrac{\pi}{3}\right)\in (2;3)

      2. B

        f(π3)(3;4)\displaystyle f\left(\dfrac{\pi}{3}\right)\in (3;4)

      3. C

        f(π3)(4;5)\displaystyle f\left(\dfrac{\pi}{3}\right)\in (4;5)

      4. D

        f(π3)(1;2)\displaystyle f\left(\dfrac{\pi}{3}\right)\in (1;2)

      Câu 30

      Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}, thỏa mãn f(x)=x(1+1xf(x))f(x)=x\left(1+\dfrac{1}{\sqrt{x}}-f'(x)\right), x(0;+)\forall x\in (0;+\infty)f(4)=43f(4)=\dfrac{4}{3}. Tích phân 14(x21)f(x)dx\displaystyle\int_{1}^{4}(x^{2}-1)f'(x)\,dx bằng

      1. A

        26315\displaystyle -\dfrac{263}{15}

      2. B

        26330\displaystyle -\dfrac{263}{30}

      3. C

        45715\displaystyle \dfrac{457}{15}

      4. D

        45730\displaystyle \dfrac{457}{30}

      Câu 31

      Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình m3x23x+2+34x2=363x+mm\cdot 3^{x^{2}-3x+2}+3^{4-x^{2}}=3^{6-3x}+m có bốn nghiệm thực phân biệt?

      1. A

        78\displaystyle 78

      2. B

        80\displaystyle 80

      3. C

        81\displaystyle 81

      4. D

        77\displaystyle 77

      Câu 32

      Cho hàm số y=f(x)y=f(x)f(x)>0f(x)>0, xR\forall x\in \mathbb{R}. Biết f(4)=0f'(4)=0f(x)f'(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

      Bảng biến thiên của hàm số: f′′(x) > 0 trên (−∞; 1); f′′(x) = 0 tại x = 1; f′′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số đồng biến trên (−∞; 1), nghịch biến trên (1; +∞), đạt cực đại tại x = 1 với giá trị 4.

      Có bao nhiêu số nguyên m[2023;2024]m\in [-2023;2024] để hàm số y=ex2+mx+1f(x)y=e^{-x^{2}+mx+1}\cdot f(x) đồng biến trên (1;4)(1;4)?

      1. A

        2016\displaystyle 2016

      2. B

        2018\displaystyle 2018

      3. C

        2017\displaystyle 2017

      4. D

        2019\displaystyle 2019

      Câu 33

      Cho lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh aa, hình chiếu vuông góc của điểm AA' lên mặt phẳng (ABC)(ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABCABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AAAA'BCBC bằng a2\dfrac{a}{2}. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

      1. A

        a3212\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{2}}{12}

      2. B

        a3224\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{2}}{24}

      3. C

        a326\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{2}}{6}

      4. D

        a328\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{2}}{8}

      Câu 34

      Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Đồ thị của hàm số y=f(52x)y=f(5-2x) như hình vẽ.

      Đồ thị hàm số y = f(5-2x)

      Có bao nhiêu giá trị thực của tham số mm thuộc khoảng (9;9)(-9;9) thoả mãn 2mZ2m \in \mathbb{Z} để hàm số y=2f(4x3+1)+m12y = \left|2f(4x^3+1) + m - \dfrac{1}{2}\right|55 điểm cực trị?

      1. A

        26\displaystyle 26

      2. B

        25\displaystyle 25

      3. C

        13\displaystyle 13

      4. D

        27\displaystyle 27

      Câu 35

      Cho hàm số y=xx1y = \dfrac{x}{x-1} có đồ thị (C)(C) và đường thẳng d:y=x+md: y = -x + m. Với m>4m > 4 thì dd cắt (C)(C) tại hai điểm phân biệt A,BA, B sao cho tam giác OABOAB (OO là gốc tọa độ) có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 222\sqrt{2}. Khi đó mm thuộc khoảng nào dưới đây?

      1. A

        (5;6)\displaystyle (5;6)

      2. B

        (3;5)\displaystyle (3;5)

      3. C

        (7;9)\displaystyle (7;9)

      4. D

        (5;7)\displaystyle (5;7)

      Câu 36

      Số giá trị của tham số mm để giá trị lớn nhất của hàm số y=ln2x2lnx+my = \left|\ln^2 x - 2\ln x + m\right| trên đoạn [1e;e2]\left[\dfrac{1}{e}; e^2\right] bằng 55

      1. A

        5\displaystyle 5

      2. B

        4\displaystyle 4

      3. C

        2\displaystyle 2

      4. D

        3\displaystyle 3

      Câu 37

      Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB, AB=BC=3aAB = BC = 3a, góc SAB^=SCB^=90\widehat{SAB} = \widehat{SCB} = 90^\circ và khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng a5a\sqrt{5}. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC bằng

      1. A

        313a4\displaystyle \dfrac{3\sqrt{13}a}{4}

      2. B

        313a2\displaystyle \dfrac{3\sqrt{13}a}{2}

      3. C

        13a2\displaystyle \dfrac{\sqrt{13}a}{2}

      4. D

        4a133\displaystyle \dfrac{4a\sqrt{13}}{3}

      Câu 38

      Có bao nhiêu bộ số thực của cặp tham số (m;n)(m; n) để tồn tại đúng hai bộ số thực (x;y)(x; y) thỏa mãn đồng thời logx2+y2+10(6x+6y+1)1\log_{x^2+y^2+10}(6|x|+6|y|+1) \ge 1(x+m)2+(y2m6)2n2(x+m)^2 + (y-2m-6)^2 \le n^2?

      1. A

        4\displaystyle 4

      2. B

        8\displaystyle 8

      3. C

        2\displaystyle 2

      4. D

        0\displaystyle 0

      Câu 39

      Cho hàm số f(x)f(x) đồng biến, có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;4][1;4]f(1)=1f(1)=1. Biết [2f(x)+xf(x)]2=f(x)x\left[2f(x) + xf'(x)\right]^2 = \dfrac{f(x)}{x} với x[1;4]\forall x \in [1;4]. Khi đó 23f(x)dx\displaystyle\int_{2}^{3} f(x) \mathrm{d}x bằng

      1. A

        2+ln3\displaystyle 2 + \ln 3

      2. B

        ln32\displaystyle \ln \dfrac{3}{2}

      3. C

        4ln3ln2\displaystyle 4\ln 3 - \ln 2

      4. D

        ln35ln2\displaystyle \ln 3 - 5\ln 2

      Câu 40

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD=2aAD = 2a, cạnh bên SA=aSA = a và vuông góc với đáy. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua BB và vuông góc với SCSC chia khối chóp thành hai phần. Tính thể tích khối đa diện chứa đỉnh CC.

      1. A

        21a33256\displaystyle \dfrac{21a^3\sqrt{3}}{256}

      2. B

        63a33256\displaystyle \dfrac{63a^3\sqrt{3}}{256}

      3. C

        63a33512\displaystyle \dfrac{63a^3\sqrt{3}}{512}

      4. D

        21a33128\displaystyle \dfrac{21a^3\sqrt{3}}{128}

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài