Đề thi chính thức tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Bộ GD&ĐTMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho số phức zzzˉ=5+6i\bar{z} = -5 + 6i. Phần ảo của zz bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 2

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    (2x+3)dx=12x2+3x+C\displaystyle \int (2x + 3) \mathrm{d}x = \frac{1}{2}x^2 + 3x + C

  2. B

    (2x+3)dx=x2+C\displaystyle \int (2x + 3) \mathrm{d}x = x^2 + C

  3. C

    (2x+3)dx=2x2+3x+C\displaystyle \int (2x + 3) \mathrm{d}x = 2x^2 + 3x + C

  4. D

    (2x+3)dx=x2+3x+C\displaystyle \int (2x + 3) \mathrm{d}x = x^2 + 3x + C

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+11=y21=z3d: \frac{x+1}{1} = \frac{y-2}{-1} = \frac{z}{-3}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A

    u1=(1;2;0)\displaystyle \overrightarrow{u_1} = (1; 2; 0)

  2. B

    u2=(1;2;0)\displaystyle \overrightarrow{u_2} = (-1; 2; 0)

  3. C

    u3=(1;1;3)\displaystyle \overrightarrow{u_3} = (1; -1; -3)

  4. D

    u4=(1;1;3)\displaystyle \overrightarrow{u_4} = (1; 1; 3)

Câu 4

Cho hình trụ có diện tích xung quanh Sxq=36πS_{xq} = 36\pi và chiều cao h=6h = 6. Bán kính của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 5

Dãy số nào dưới đây là một cấp số cộng?

  1. A

    1,3,5,7\displaystyle 1, 3, 5, 7

  2. B

    1,0,2,4\displaystyle 1, 0, 2, 4

  3. C

    1,3,5,10\displaystyle 1, 3, 5, 10

  4. D

    1,2,3,4\displaystyle 1, 2, 3, -4

Câu 6

Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý và a1a \neq 1, loga2b2\log_{a^2} b^2 bằng

  1. A

    logab\displaystyle \log_a b

  2. B

    loga4b\displaystyle \log_{a^4} b

  3. C

    (logab)2\displaystyle (\log_a b)^2

  4. D

    logab4\displaystyle \log_a b^4

Câu 7

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=32f(x) = \frac{3}{2}

Đồ thị hàm số bậc bốn y = f(x)
  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Cho khối lăng trụ tam giác có diện tích đáy B=6B = 6 và chiều cao h=3h = 3. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    24\displaystyle 24

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 9

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}f(1)=3f(1) = 3, f(2)=1f(2) = 1. Giá trị của 12f(x)dx\int_{1}^{2} f'(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 10

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=4x13x+2y = \frac{4x - 1}{3x + 2} có phương trình là

  1. A

    x=23\displaystyle x = -\frac{2}{3}

  2. B

    x=43\displaystyle x = \frac{4}{3}

  3. C

    y=43\displaystyle y = \frac{4}{3}

  4. D

    y=23\displaystyle y = -\frac{2}{3}

Câu 11

Số phức z=i+i2+i3z = i + i^2 + i^3 bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    1+2i\displaystyle -1 + 2i

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    i\displaystyle i

Câu 12

Trên khoảng (;+)(-\infty; +\infty), hàm số F(x)=12sin2xF(x) = \dfrac{1}{2} \sin 2x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

  1. A

    f3(x)=12cos2x\displaystyle f_3(x) = -\dfrac{1}{2} \cos 2x

  2. B

    f4(x)=14cos2x\displaystyle f_4(x) = -\dfrac{1}{4} \cos 2x

  3. C

    f2(x)=cos2x\displaystyle f_2(x) = \cos 2x

  4. D

    f1(x)=cos2x\displaystyle f_1(x) = -\cos 2x

Câu 13

Nếu 21f(x)dx=1\displaystyle\int_{-2}^{1} f(x) \mathrm{d}x = -117f(x)dx=5\displaystyle\int_{1}^{7} f(x) \mathrm{d}x = -5 thì 27f(x)dx\displaystyle\int_{-2}^{7} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 14

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (2; +∞), đồng biến trên (−1; 2), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −2, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 1.

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=2\displaystyle x = -2

Câu 15

Tập nghiệm của bất phương trình log12(x+2)>1\log_{\frac{1}{2}}(x + 2) > -1

  1. A

    (2;1)\displaystyle (-2; 1)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (-2; 0)

  4. D

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

Câu 16

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị hàm số trong Câu 16
  1. A

    y=x3+3x2+3\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 + 3

  2. B

    y=x42x24\displaystyle y = x^4 - 2x^2 - 4

  3. C

    y=x22x+1\displaystyle y = \dfrac{x - 2}{2x + 1}

  4. D

    y=x3+3x21\displaystyle y = x^3 + 3x^2 - 1

Câu 17

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3)A(1; -2; 3)B(3;0;1)B(3; 0; 1). Gọi (S)(S) là mặt cầu nhận ABAB làm đường kính, tâm của (S)(S) có tọa độ là

  1. A

    (2;1;2)\displaystyle (2; -1; 2)

  2. B

    (1;1;1)\displaystyle (-1; -1; 1)

  3. C

    (4;2;4)\displaystyle (4; -2; 4)

  4. D

    (1;1;1)\displaystyle (1; 1; -1)

Câu 18

Nghiệm của phương trình 22x=2x+62^{2x} = 2^{x+6}

  1. A

    x=6\displaystyle x = -6

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=6\displaystyle x = 6

  4. D

    x=2\displaystyle x = -2

Câu 19

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=2x+4,xRf'(x) = 2x + 4, \forall x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

  2. B

    (2;4)\displaystyle (2; 4)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (-2; +\infty)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

Câu 20

Hàm số nào dưới đây là hàm số mũ?

  1. A

    y=x2024\displaystyle y = x^{2024}

  2. B

    y=2024x\displaystyle y = 2024^x

  3. C

    y=log3x\displaystyle y = \log_3 x

  4. D

    y=x4\displaystyle y = x^{-4}

Câu 21

Trên khoảng (0;+)(0; +\infty), đạo hàm của hàm số y=x17y = x^{\frac{1}{7}}

  1. A

    y=17x67\displaystyle y' = \dfrac{1}{7} x^{-\frac{6}{7}}

  2. B

    y=17x67\displaystyle y' = \dfrac{1}{7} x^{\frac{6}{7}}

  3. C

    y=x67\displaystyle y' = x^{-\frac{6}{7}}

  4. D

    y=78x87\displaystyle y' = \dfrac{7}{8} x^{\frac{8}{7}}

Câu 22

Cho hình nón có bán kính đáy r=3r = 3 và độ dài đường sinh l=5l = 5. Chiều cao của hình nón đã cho bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    34\displaystyle \sqrt{34}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 23

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; 2), đồng biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = −2 với f(−2) = −3, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 0, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = −3.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 24

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(2;3;1)\vec{a} = (2;3;-1)b=(3;2;4)\vec{b} = (-3;2;-4). Vectơ a+b\vec{a} + \vec{b} có tọa độ là

  1. A

    (1;5;5)\displaystyle (-1;-5;5)

  2. B

    (5;1;3)\displaystyle (-5;-1;-3)

  3. C

    (1;5;5)\displaystyle (-1;5;-5)

  4. D

    (1;5;5)\displaystyle (1;-5;5)

Câu 25

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(3;4;2)M(3;4;-2) và vuông góc với trục OzOz có phương trình là

  1. A

    y4=0\displaystyle y - 4 = 0

  2. B

    z+2=0\displaystyle z + 2 = 0

  3. C

    x+y+z5=0\displaystyle x + y + z - 5 = 0

  4. D

    x3=0\displaystyle x - 3 = 0

Câu 26

Cho khối chóp tứ giác có thể tích V=3a3V = 3a^3 và diện tích đáy B=a2B = a^2. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    6a\displaystyle 6a

  3. C

    3a\displaystyle 3a

  4. D

    9a\displaystyle 9a

Câu 27

Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 người thành một hàng ngang?

  1. A

    36\displaystyle 36

  2. B

    720\displaystyle 720

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 28

Trên mặt phẳng tọa độ, M(2;5)M(2;-5) là điểm biểu diễn của số phức zz. Phần thực của zz bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 29

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA = \sqrt{2}a. Khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (SBD)(SBD) bằng

  1. A

    2105a\displaystyle \dfrac{2\sqrt{10}}{5}a

  2. B

    63a\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{3}a

  3. C

    1010a\displaystyle \dfrac{\sqrt{10}}{10}a

  4. D

    105a\displaystyle \dfrac{\sqrt{10}}{5}a

Câu 30

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;1)A(1;2;-1) và mặt phẳng (P):2xz+1=0(P): 2x - z + 1 = 0. Đường thẳng đi qua AA và vuông góc với (P)(P) có phương trình là

  1. A

    {x=2+ty=2tz=1t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 2t \\ z = -1 - t \end{cases}

  2. B

    {x=1+2ty=2tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 2 - t \\ z = -1 + t \end{cases}

  3. C

    {x=1+2ty=2z=1t\displaystyle \begin{cases} x = -1 + 2t \\ y = -2 \\ z = 1 - t \end{cases}

  4. D

    {x=1+2ty=2z=1t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 2 \\ z = -1 - t \end{cases}

Câu 31

Cho số phức z=3+4iz = 3 + 4i. Môđun của số phức iziz bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    49\displaystyle 49

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 32

Trên hai tia OxOx, OyOy của góc nhọn xOyxOy lần lượt cho 5 điểm và 6 điểm phân biệt khác OO. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm từ 12 điểm (gồm điểm OO và 11 điểm đã cho), xác suất để 3 điểm chọn được là ba đỉnh của một tam giác bằng

  1. A

    1922\displaystyle \dfrac{19}{22}

  2. B

    2744\displaystyle \dfrac{27}{44}

  3. C

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  4. D

    3944\displaystyle \dfrac{39}{44}

Câu 33

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 2020 m/s thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động thẳng, chậm dần đều với vận tốc biến thiên theo thời gian được xác định bởi quy luật v(t)=4t+20v(t) = -4t + 20 (m/s) trong đó tt là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc người lái xe bắt đầu đạp phanh. Quãng đường ô tô đi được từ lúc người lái xe bắt đầu đạp phanh đến khi xe dừng hẳn bằng

  1. A

    3232 m

  2. B

    5050 m

  3. C

    4848 m

  4. D

    3030 m

Câu 34

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3)A(1;2;3)B(3;2;5)B(3;2;5). Gọi MM là điểm thỏa mãn MB=3MA\overrightarrow{MB} = 3\overrightarrow{MA}, độ dài của vectơ OM\overrightarrow{OM} bằng

  1. A

    742\displaystyle \dfrac{\sqrt{74}}{2}

  2. B

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    214\displaystyle 2\sqrt{14}

Câu 35

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại AA, BC=2aBC = 2a, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3aSA = \sqrt{3}a. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC)(SBC)(ABC)(ABC) bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 36

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=6x3+27x216x+1f(x) = -6x^3 + 27x^2 - 16x + 1 trên đoạn [1;5][1;5] bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3299\displaystyle \dfrac{329}{9}

  3. C

    149\displaystyle -\dfrac{14}{9}

  4. D

    154\displaystyle -154

Câu 37

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x). Hàm số y=f(x)y = f'(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$ cắt trục $Ox$ tại các điểm $x=-1$, $x=1$, $x=2$
  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (-1; 2)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1; 2)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

Câu 38

Với a,ba, b là hai số thực lớn hơn 11, logabb\log_{ab} b bằng

  1. A

    11+logba\displaystyle \dfrac{1}{1 + \log_b a}

  2. B

    1logba\displaystyle \dfrac{1}{\log_b a}

  3. C

    1logba\displaystyle 1 - \log_b a

  4. D

    1+logba\displaystyle 1 + \log_b a

Câu 39

Cho hàm số y=f(x)y = f(x)f(e)=15f(e) = \dfrac{1}{5}f(x)=13lnxf'(x) = \dfrac{1}{3} \ln x, x(0;+)\forall x \in (0; +\infty). Biết ee3f(x)x2dx=ae3+be1+c\int_{e}^{e^3} \dfrac{f(x)}{x^2} \mathrm{d}x = ae^{-3} + be^{-1} + c, với a,b,ca, b, c là các số hữu tỉ, giá trị của ab+ca - b + c thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (12;34)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2}; \dfrac{3}{4}\right)

  2. B

    (14;12)\displaystyle \left(\dfrac{1}{4}; \dfrac{1}{2}\right)

  3. C

    (34;1)\displaystyle \left(\dfrac{3}{4}; 1\right)

  4. D

    (0;14)\displaystyle \left(0; \dfrac{1}{4}\right)

Câu 40

Có bao nhiêu số nguyên aa lớn hơn 11 sao cho ứng với mỗi aa tồn tại không quá 44 số nguyên bb thỏa mãn 5b2<25bab+25^{b^2} < 25^{-b} \cdot a^{b+2}?

  1. A

    125\displaystyle 125

  2. B

    100\displaystyle 100

  3. C

    99\displaystyle 99

  4. D

    124\displaystyle 124

Câu 41

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có ba điểm cực trị là 32;2;112-\dfrac{3}{2}; 2; \dfrac{11}{2} và đạt giá trị nhỏ nhất trên R\mathbb{R}. Bất phương trình f(x)mf(x) \le m có nghiệm thuộc đoạn [0;3][0; 3] khi và chỉ khi

  1. A

    mf(3)\displaystyle m \ge f(3)

  2. B

    f(2)mf(3)\displaystyle f(2) \ge m \ge f(3)

  3. C

    mf(0)\displaystyle m \ge f(0)

  4. D

    mf(2)\displaystyle m \ge f(2)

Câu 42

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho ứng với mỗi mm tồn tại đúng hai số phức zz thỏa mãn z15i+z1+5i=10|z - 1 - 5i| + |z - 1 + 5i| = 10z2i=m|z - 2 - i| = m?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 43

Xét hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+df(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d (a,b,c,dR,a>0)(a, b, c, d \in \mathbb{R}, a > 0) có hai điểm cực trị x1,x2x_1, x_2 (với x1<x2x_1 < x_2) thỏa mãn x1+x2=0x_1 + x_2 = 0. Hình phẳng giới hạn bởi đường y=f(x)f(x)y = f'(x)f''(x) và trục hoành có diện tích bằng 94\dfrac{9}{4}. Biết x1x2f(x)3x+1dx=72\int_{x_1}^{x_2} \dfrac{f'(x)}{3^x + 1} \mathrm{d}x = -\dfrac{7}{2}, giá trị của 0x2(x+2)f(x)dx\int_{0}^{x_2} (x + 2)f''(x) \mathrm{d}x thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (6;7)\displaystyle (6; 7)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (-1; 0)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

  4. D

    (7;6)\displaystyle (-7; -6)

Câu 44

Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, AB=aAB = a. Biết góc giữa hai mặt phẳng (ABC)(A'BC)(ABC)(ABC) bằng 3030^\circ, thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    612a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{12} a^3

  2. B

    636a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{36} a^3

  3. C

    64a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{4} a^3

  4. D

    364a3\displaystyle \dfrac{3\sqrt{6}}{4} a^3

Câu 45

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x21=y43=z+35d_1: \dfrac{x - 2}{1} = \dfrac{y - 4}{3} = \dfrac{z + 3}{-5}d2:x+21=y+21=z+11d_2: \dfrac{x + 2}{1} = \dfrac{y + 2}{-1} = \dfrac{z + 1}{-1}. Trong các mặt cầu tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1d_1d2d_2, gọi (S)(S) là mặt cầu có bán kính nhỏ nhất, phương trình của (S)(S)

  1. A

    (x+1)2+y2+(z1)2=6\displaystyle (x + 1)^2 + y^2 + (z - 1)^2 = 6

  2. B

    x2+(y3)2+(z+4)2=6\displaystyle x^2 + (y - 3)^2 + (z + 4)^2 = 6

  3. C

    (x1)2+(y+2)2+(z+1)2=6\displaystyle (x - 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 1)^2 = 6

  4. D

    x2+(y+1)2+z2=6\displaystyle x^2 + (y + 1)^2 + z^2 = 6

Câu 46

Cho hàm số f(x)=2x3+lnx+3x3f(x) = \dfrac{2}{x^3} + \ln \dfrac{x + 3}{x - 3}. Có bao nhiêu số nguyên a(;2.100)a \in (-\infty; 2.100) thỏa mãn f(a2024)+f(6a27)0f(a - 2024) + f(6a - 27) \ge 0?

  1. A

    2096\displaystyle 2096

  2. B

    288\displaystyle 288

  3. C

    1807\displaystyle 1807

  4. D

    360\displaystyle 360

Câu 47

Xét phương trình bậc hai az2+bz+c=0az^2 + bz + c = 0 (a,b,cR,a0)(a, b, c \in \mathbb{R}, a \neq 0) có hai nghiệm phức z1,z2z_1, z_2 có phần ảo khác 002z119=z1z2\left|2z_1 - \dfrac{1}{9}\right| = |z_1 - z_2|. Giả sử z1=1k|z_1| = \dfrac{1}{\sqrt{k}}ww là số phức thỏa mãn cw2+bw+a=0cw^2 + bw + a = 0, có bao nhiêu số nguyên dương kk sao cho ứng với mỗi kk tồn tại đúng 99 số phức z3z_3 có phần ảo nguyên, z3wz_3 - w là số thuần ảo và z3w|z_3| \le |w|?

  1. A

    23\displaystyle 23

  2. B

    22\displaystyle 22

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 48

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại AA, AB=2aAB = 2a, mặt bên SABSAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng

  1. A

    25π9a2\displaystyle \dfrac{25\pi}{9}a^2

  2. B

    25π3a2\displaystyle \dfrac{25\pi}{3}a^2

  3. C

    28π3a2\displaystyle \dfrac{28\pi}{3}a^2

  4. D

    28π9a2\displaystyle \dfrac{28\pi}{9}a^2

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;6;1)A(1; 6; -1), B(2;4;1)B(2; -4; -1) và mặt cầu (S)(S) tâm I(1;2;1)I(1; 2; -1) đi qua AA. Điểm M(a;b;c)M(a; b; c) (với c>0c > 0) thuộc (S)(S) sao cho IAMIAM là tam giác tù, có diện tích bằng 272\sqrt{7} và khoảng cách giữa hai đường thẳng BMBMIAIA lớn nhất. Giá trị của a+b+ca + b + c thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;32)\displaystyle \left(1; \dfrac{3}{2}\right)

  2. B

    (32;2)\displaystyle \left(\dfrac{3}{2}; 2\right)

  3. C

    (52;3)\displaystyle \left(\dfrac{5}{2}; 3\right)

  4. D

    (2;52)\displaystyle \left(2; \dfrac{5}{2}\right)

Câu 50

Xét hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x)f(1)=5f(-1) = -5. Hàm số y=f(x)y = f'(x) đồng biến trên khoảng (;+)(-\infty; +\infty), f(4)=0f'(4) = 0f(1)=af'(-1) = a. Có bao nhiêu số nguyên a(100;0)a \in (-100; 0) sao cho ứng với mỗi aa, hàm số y=f(x)+5x2y = \left|f(x) + \dfrac{5}{x^2}\right| có đúng 33 điểm cực trị thuộc khoảng (1;+)(-1; +\infty)?

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    89\displaystyle 89

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    90\displaystyle 90

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài