Đề tham khảo tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 — Sở GD&ĐT Quảng Bình

Thời gian
120 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Giá trị nào dưới đây không phải là một nghiệm của bất phương trình 3x+4<0-3x + 4 < 0?

  1. A

    x=32\displaystyle x = \dfrac{3}{2}

  2. B

    x=43\displaystyle x = \dfrac{4}{3}

  3. C

    x=53\displaystyle x = \dfrac{5}{3}

  4. D

    x=73\displaystyle x = \dfrac{7}{3}

Câu 2

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình {5x+6y=44x9y=17\begin{cases} 5x + 6y = 4 \\ 4x - 9y = 17 \end{cases}

  1. A

    (1;2)\displaystyle (-1; 2)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (-2; 1)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1; -2)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (2; -1)

Câu 3

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    2x+3y=1\displaystyle 2x + 3y = -1

  2. B

    0x+0y=6\displaystyle 0x + 0y = 6

  3. C

    6x+y=0\displaystyle -6x + y = 0

  4. D

    9y=6\displaystyle -9y = 6

Câu 4

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

  1. A

    x22x+1=0\displaystyle x^{2} - 2\sqrt{x} + 1 = 0

  2. B

    x2+1=0\displaystyle x^{2} + 1 = 0

  3. C

    x32x2+1=0\displaystyle x^{3} - 2x^{2} + 1 = 0

  4. D

    2x+1=0\displaystyle 2x + 1 = 0

Câu 5

Căn bậc hai số học của 144 là

  1. A

    72

  2. B

    12 và -12

  3. C

    12

  4. D

    -12

Câu 6

Với số thực aa, khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    a2=a\displaystyle \sqrt{a^{2}} = a

  2. B

    a2=a\displaystyle \sqrt{a^{2}} = -a

  3. C

    a2=±a\displaystyle \sqrt{a^{2}} = \pm a

  4. D

    a2=a\displaystyle \sqrt{a^{2}} = |a|

Câu 7

Căn thức bậc ba của biểu thức (1x)3(1-x)^{3}

  1. A

    x1\displaystyle x - 1

  2. B

    1x\displaystyle 1 - x

  3. C

    3(1x)\displaystyle 3(1-x)

  4. D

    1x3\displaystyle \sqrt[3]{1-x}

Câu 8

Đồ thị của hàm số y=2x2y = 2x^{2} có trục đối xứng là

  1. A

    Trục hoành

  2. B

    Đường thẳng y=xy = -x

  3. C

    Đường thẳng y=xy = x

  4. D

    Trục tung

Câu 9

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trong đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

  2. B

    Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm ngoài đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

  3. C

    Góc nội tiếp là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

  4. D

    Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

Câu 10

Khẳng định nào sai trong các khẳng định dưới đây?

  1. A

    Đường tròn là hình có tâm đối xứng

  2. B

    Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của nó

  3. C

    Mỗi đường thẳng đi qua tâm đường tròn là một trục đối xứng của nó

  4. D

    Đường tròn là hình không có trục đối xứng

Câu 11

Trong tam giác MNPMNP vuông tại NN, sinNPM^\sin \widehat{NPM} bằng

  1. A

    MNMP\displaystyle \dfrac{MN}{MP}

  2. B

    NPMN\displaystyle \dfrac{NP}{MN}

  3. C

    MNNP\displaystyle \dfrac{MN}{NP}

  4. D

    MPNP\displaystyle \dfrac{MP}{NP}

Câu 12

Cho tam giác ABCABC vuông ở AA. Tỉ số nào dưới đây được dùng để tính cotB\cot B?

  1. A

    ACBC\displaystyle \dfrac{AC}{BC}

  2. B

    ACAB\displaystyle \dfrac{AC}{AB}

  3. C

    ABBC\displaystyle \dfrac{AB}{BC}

  4. D

    ABAC\displaystyle \dfrac{AB}{AC}

Câu 13

Cho ba điểm A,BA, BCC thuộc đường tròn (O)(O) như hình bên. Góc nào dưới đây là góc ở tâm?

Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) với tâm O
  1. A

    BAC^\displaystyle \widehat{BAC}

  2. B

    OAB^\displaystyle \widehat{OAB}

  3. C

    BOA^\displaystyle \widehat{BOA}

  4. D

    BAO^\displaystyle \widehat{BAO}

Câu 14

Trong các hình dưới đây, hình nào vẽ một tứ giác nội tiếp một đường tròn?

Hình H1 - tứ giác có một đỉnh là tâm đường tròn
Hình H2 - tứ giác có bốn đỉnh nằm trên đường tròn
Hình H3 - tứ giác có bốn đỉnh nằm trên đường tròn
Hình H4 - tứ giác có một đỉnh nằm ngoài đường tròn
  1. A

    Hình H1

  2. B

    Hình H2

  3. C

    Hình H3

  4. D

    Hình H4

Câu 15

Khi quay hình chữ nhật ABCDABCD một vòng quanh cạnh ABAB ta được một hình trụ có bán kính đáy bằng độ dài đoạn thẳng nào dưới đây?

  1. A

    AD\displaystyle AD

  2. B

    AC\displaystyle AC

  3. C

    CD\displaystyle CD

  4. D

    AB\displaystyle AB

Câu 16

Diện tích mặt cầu có đường kính 10 cm10\text{ cm} bằng

  1. A

    100π cm2\displaystyle 100\pi \text{ cm}^2

  2. B

    10 cm2\displaystyle 10\text{ cm}^2

  3. C

    100 cm2\displaystyle 100\text{ cm}^2

  4. D

    20π cm2\displaystyle 20\pi \text{ cm}^2

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 17

1,5 điểm
  1. a)

    Cho a=75+234348a = \sqrt{75} + 2\sqrt{\dfrac{3}{4}} - 3\sqrt{48}b=273+1253173433b = \sqrt[3]{27} + \sqrt[3]{125} - \dfrac{1}{7}\sqrt[3]{343}.

    Tính giá trị của biểu thức A=a2bA = a^2 - b.

  2. b)

    Rút gọn các biểu thức sau B=(xx1+1x+111x):x+2x1(x0;x1)B = \left(\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x} - 1} + \dfrac{1}{\sqrt{x} + 1} - \dfrac{1}{1 - x}\right) : \dfrac{\sqrt{x} + 2}{\sqrt{x} - 1} \quad (x \ge 0; x \ne 1).

Câu 18

2,0 điểm
  1. a)

    Cho phương trình x25x+3=0x^{2} - 5x + 3 = 0. Chứng minh phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt x1;x2x_{1}; x_{2} và tính x12+x22x_{1}^{2} + x_{2}^{2}.

  2. b)

    Phong trào chơi môn thể thao Pickleball trong học sinh ngày càng tăng. Lớp 9A9A có 35 học sinh, trong đó chỉ có 25%25\% của số học sinh nam và 20%20\% của số học sinh nữ không chơi môn thể thao Pickleball. Biết tổng số học sinh nam và học sinh nữ không chơi môn thể thao Pickleball là 8 học sinh. Tính số học sinh nữ không chơi môn thể thao Pickleball.

Câu 19

1,5 điểm

Trong các hệ thống máy, một dây curoa bao quanh 2 bánh quay là hai đường tròn có tâm O1O_{1} bán kính 40 cm và tâm O2O_{2} bán kính 10 cm như hình dưới đây. Gọi A,DA, D là các điểm trên (O1)(O_{1})B,CB, C là các điểm trên (O2)(O_{2}) sao cho ABABCDCD tiếp xúc với đường tròn (O1),(O2)(O_{1}), (O_{2}) và chúng cắt nhau tại MM tạo thành góc BMC^=60\widehat{BMC} = 60^{\circ}.

Hệ thống dây curoa bao quanh hai bánh quay
Sơ đồ hai đường tròn $(O_1)$ và $(O_2)$ với các tiếp tuyến $AB$, $CD$ cắt nhau tại $M$
  1. a)

    Tính số đo cung lớn AD\overparen{AD} của đường tròn (O1)(O_{1}).

  2. b)

    Tính độ dài dây curoa.

Câu 20

1,0 điểm

Trong kì thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT tỉnh Quảng Bình, một trường THCS X có 50 thí sinh dự thi, trong đó có 3 thí sinh tham gia Câu lạc bộ Toán học. Điểm thi môn Toán của thí sinh trường đó được thống kê trong bảng sau:

Nhoˊm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10]Taˆˋn soˆˊ10816115\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [5;6) & [6;7) & [7;8) & [8;9) & [9;10] \\ \hline \text{Tần số} & 10 & 8 & 16 & 11 & 5 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Biết rằng cả 3 thí sinh trong Câu lạc bộ Toán học đều có điểm thi không dưới 8. Chọn ngẫu nhiên 1 thí sinh của trường có điểm thi lớn hơn hoặc bằng 8. Tính xác suất để không có thí sinh của Câu lạc bộ Toán học nào được chọn.

  2. b)

    Biết 3 thí sinh trong Câu lạc bộ Toán học gồm có 1 thí sinh nam và 2 thí sinh nữ. Trong buổi lễ tuyên dương khen thưởng 3 thí sinh của Câu lạc bộ Toán học, 3 thí sinh được sắp xếp ngẫu nhiên thành một hàng ngang để trao quà. Tính xác suất để 2 thí sinh nữ không đứng cạnh nhau.

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài