Đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2025 — Trường THCS Trần Mai Ninh, Thanh Hóa

Thời gian
120 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Phương trình (x+5)(x−3)=0(x+5)(x-3)=0 có nghiệm là:

  1. A

    x=−5\displaystyle x=-5

  2. B

    x=3\displaystyle x=3

  3. C

    x=−5x=-5 và x=3x=3

  4. D

    x=−5x=-5 hoặc x=3x=3

Câu 2

Điều kiện xác định của căn thức 3−5x\sqrt{3-5x} là:

  1. A

    x≤53\displaystyle x \le \dfrac{5}{3}

  2. B

    x≥−35\displaystyle x \ge -\dfrac{3}{5}

  3. C

    x≥35\displaystyle x \ge \dfrac{3}{5}

  4. D

    x≤35\displaystyle x \le \dfrac{3}{5}

Câu 3

Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua điểm M(2;−2)M(2; -2)?

  1. A

    y=12x2\displaystyle y=\dfrac{1}{2}x^{2}

  2. B

    y=−12x2\displaystyle y=-\dfrac{1}{2}x^{2}

  3. C

    y=2x2\displaystyle y=2x^{2}

  4. D

    y=−2x2\displaystyle y=-2x^{2}

Câu 4

Nghiệm của bất phương trình 5(x−2)≤2+2x5(x-2) \le 2+2x là:

  1. A

    x>4\displaystyle x > 4

  2. B

    x<4\displaystyle x < 4

  3. C

    x≥4\displaystyle x \ge 4

  4. D

    x≤4\displaystyle x \le 4

Câu 5

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH, biết AB=6cmAB=6cm, HC=9cmHC=9cm. Độ dài cạnh ACAC là:

  1. A

    36cm\displaystyle 3\sqrt{6}cm

  2. B

    63cm\displaystyle 6\sqrt{3}cm

  3. C

    53cm\displaystyle 5\sqrt{3}cm

  4. D

    35cm\displaystyle 3\sqrt{5}cm

Câu 6

Trên đường tròn (O;5cm)(O; 5cm) vẽ dây MN=8cmMN=8cm. Khoảng cách từ tâm OO đến dây MNMN là:

  1. A

    3cm\displaystyle 3cm

  2. B

    4cm\displaystyle 4cm

  3. C

    5cm\displaystyle 5cm

  4. D

    8cm\displaystyle 8cm

Câu 7

Gieo 1 con xúc xắc 30 lần và được kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện123456Tần số475?46{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số chấm xuất hiện} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 \\ \hline \text{Tần số} & 4 & 7 & 5 & ? & 4 & 6 \\ \hline \end{array}}

Tần số xuất hiện mặt 4 chấm là:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 8

Xét phép thử ngẫu nhiên là việc gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất cùng một lúc. Xác suất của biến cố: “Tổng của hai số chấm xuất hiện trên mặt hai con xúc xắc bằng 6” là:

  1. A

    536\displaystyle \dfrac{5}{36}

  2. B

    1136\displaystyle \dfrac{11}{36}

  3. C

    2536\displaystyle \dfrac{25}{36}

  4. D

    3136\displaystyle \dfrac{31}{36}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 9

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình: 3x2+5x−2=03x^{2}+5x-2=0

  2. b)

    Giải hệ phương trình: {2x+3y=5x+2y=4\begin{cases} 2x+3y=5 \\ x+2y=4 \end{cases}

Câu 10

1,0 điểm

Rút gọn biểu thức: A=(2xx+2−x+1x−2+4x−8x−4)⋅x−2x−3A=\left(\dfrac{2\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}-\dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-2}+\dfrac{4\sqrt{x}-8}{x-4}\right) \cdot \dfrac{\sqrt{x}-2}{\sqrt{x}-3} với x≥0;x≠4;x≠9x \ge 0; x \ne 4; x \ne 9.

    Câu 11

    1,0 điểm

    Cho phương trình x2−7x+m−1=0x^2 - 7x + m - 1 = 0 (mm là tham số). Tìm mm để phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn: x1+x22−6x2+m−1=3\sqrt{x_1} + \sqrt{x_2^2 - 6x_2 + m -1} = 3

      Câu 12

      1,0 điểm

      Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn (bể không có nước) sau 1 giờ 20 phút thì đầy bể. Nếu mở vòi I trong 20 phút và vòi II trong 30 phút thì chảy được 724\frac{7}{24} bể nước. Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi chảy đầy bể trong bao lâu?

        Câu 13

        1,0 điểm

        Một người đứng trên tháp (tại BB) của ngọn hải đăng ở độ cao 75m75m quan sát hai lần một con tàu đang hướng về ngọn hải đăng. Lần thứ nhất người đó nhìn thấy tàu tại CC với góc hạ là 20∘20^{\circ}, lần thứ 2 người đó nhìn thấy tàu tại DD với góc hạ là 30∘30^{\circ}. Hỏi con tàu đã đi được bao nhiêu mét giữa hai lần quan sát? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

        Minh họa ngọn hải đăng với chiều cao $AB = 75m$, góc hạ từ $B$ đến hai vị trí tàu $C$ và $D$ lần lượt là $20^{\circ}$ và $30^{\circ}$

          Câu 14

          2,0 điểm

          Cho nửa đường tròn (O)(O) đường kính BCBC. Trên cung BCBC lấy các điểm F,EF, E (F∈BE⌢F \in \overparen{BE}; E,FE, F khác BB và CC); đường thẳng BFBF và CECE cắt nhau tại AA; BEBE và CFCF cắt nhau tại HH; đường thẳng AHAH cắt EFEF và BCBC lần lượt tại II và DD. Đường thẳng qua II song song với BCBC cắt AB,BEAB, BE lần lượt tại P,QP, Q. Tia AQAQ cắt BCBC tại KK.

          1. a)

            Chứng minh các tứ giác AEHFAEHF, ACDFACDF là tứ giác nội tiếp.

          2. b)

            Chứng minh AI.HD=AD.HIAI.HD = AD.HI và DD là trung điểm của BKBK.

          Câu 15

          0,5 điểm

          Cho các số thực dương a,b,ca, b, c thỏa mãn a2+b2+c2=1a^2 + b^2 + c^2 = 1. Chứng minh rằng:

          ab+2c21+ab−c2+bc+2a21+bc−a2+ca+2b21+ca−b2≥2+ab+bc+ca\sqrt{\frac{ab+2c^2}{1+ab-c^2}} + \sqrt{\frac{bc+2a^2}{1+bc-a^2}} + \sqrt{\frac{ca+2b^2}{1+ca-b^2}} \ge 2+ab+bc+ca
            HẾT
            Đăng nhập để làm bài

            ToanExam AI