Đề tham khảo tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2024 — Sở GD&ĐT Phú Thọ

Thời gian
120 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Giá trị của biểu thức A=4A = \sqrt{4}

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    16\displaystyle -16

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 2

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

  1. A

    y=11x\displaystyle y = 1 - \dfrac{1}{x}

  2. B

    y=2x+1\displaystyle y = 2\sqrt{x} + 1

  3. C

    y=x2+1\displaystyle y = x^{2} + 1

  4. D

    y=3+8x\displaystyle y = 3 + 8x

Câu 3

Hệ số góc của đường thẳng (d):y=12x+3(d): y = \dfrac{1}{2}x + 3

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 4

Cặp (x;y)=(1;1)(x; y) = (1; -1) là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?

  1. A

    {2x+3y=55x+3y=2\displaystyle \begin{cases} 2x + 3y = 5 \\ 5x + 3y = 2 \end{cases}

  2. B

    {3x+2y=55x+3y=2\displaystyle \begin{cases} -3x + 2y = 5 \\ 5x + 3y = 2 \end{cases}

  3. C

    {2x3y=55x+3y=2\displaystyle \begin{cases} 2x - 3y = 5 \\ 5x + 3y = 2 \end{cases}

  4. D

    {3x+2y=55x+3y=2\displaystyle \begin{cases} 3x + 2y = 5 \\ 5x + 3y = 2 \end{cases}

Câu 5

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 150m2.150m^{2}. Biết rằng, chiều dài hơn chiều rộng là 5m.5m. Chiều rộng mảnh vườn đó là

  1. A

    10m\displaystyle 10m

  2. B

    15m\displaystyle 15m

  3. C

    20m\displaystyle 20m

  4. D

    25m\displaystyle 25m

Câu 6

Cho điểm M(xM;yM)M(x_{M}; y_{M}) thuộc đồ thị hàm số y=2x2y = -2x^{2} có hoành độ xM=2.x_{M} = 2. Khi đó, yMy_{M} bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    8\displaystyle -8

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 7

Phương trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 55?

  1. A

    x2+5x+6=0\displaystyle x^{2} + 5x + 6 = 0

  2. B

    x26x+5=0\displaystyle x^{2} - 6x + 5 = 0

  3. C

    x2+6x+5=0\displaystyle x^{2} + 6x + 5 = 0

  4. D

    x25x+6=0\displaystyle x^{2} - 5x + 6 = 0

Câu 8

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

  1. A

    x22x6=0\displaystyle x^{2} - 2x - 6 = 0

  2. B

    x2x3+2=0\displaystyle x^{2} - x^{3} + 2 = 0

  3. C

    3x5=0\displaystyle 3x - 5 = 0

  4. D

    x44=0\displaystyle x^{4} - 4 = 0

Câu 9

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=5cm,AC=12cm.AB = 5cm, AC = 12cm. Khi đó tanC\tan C bằng

  1. A

    513\displaystyle \dfrac{5}{13}

  2. B

    512\displaystyle \dfrac{5}{12}

  3. C

    135\displaystyle \dfrac{13}{5}

  4. D

    125\displaystyle \dfrac{12}{5}

Câu 10

Cho tam giác MNPMNP vuông tại M,M, đường cao MH.MH. Khi đó

  1. A

    MH2=NH.HP\displaystyle MH^{2} = NH.HP

  2. B

    MH2=NH.NP\displaystyle MH^{2} = NH.NP

  3. C

    MH2=HP.PN\displaystyle MH^{2} = HP.PN

  4. D

    MH2=MN.MP\displaystyle MH^{2} = MN.MP

Câu 11

Cho hai đường tròn (O;2cm)(O; 2cm)(I;3cm),(I; 3cm), OI=6cm.OI = 6cm. Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn đó là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 12

Cho hình vẽ bên dưới, biết rằng MAMA là tiếp tuyến của đường tròn (O)(O), MOC^=120\widehat{MOC}=120^{\circ}.

Hình vẽ đường tròn tâm O với tiếp tuyến MA và góc MOC bằng 120°

Số đo MAC^\widehat{MAC} bằng

  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Cho hai biểu thức A=x+3x5A = \dfrac{\sqrt{x}+3}{\sqrt{x}-5}B=x+3x10x25B = \dfrac{x+3\sqrt{x}-10}{x-25} với x0,x25x \ge 0, x \ne 25.

  1. a)

    Tính giá trị của biểu thức AA khi x=9x=9.

  2. b)

    Rút gọn biểu thức BB.

  3. c)

    Tìm xx biết rằng BA=16\dfrac{B}{A}=\dfrac{1}{6}.

Câu 2

2,0 điểm
  1. 1)

    Cho đường thẳng (d):y=2x+m(d): y = -2x + m và parabol (P):y=12x2(P): y = \dfrac{-1}{2}x^{2}.

    1. a)

      Cho điểm CC có hoành độ là 2-2 thuộc parabol (P)(P). Tìm mm để đường thẳng (d)(d) đi qua CC.

    2. b)

      Tìm mm để đường thẳng (d)(d) cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt D(x1;y1),E(x2;y2)D(x_{1}; y_{1}), E(x_{2}; y_{2}) sao cho x122y2=15x_{1}^{2} - 2y_{2} = 15.

  2. 2)

    Cho hệ phương trình {mx+3y=8xmy=11\begin{cases} mx + 3y = 8 \\ x - my = 11 \end{cases}

    .

    1. a)

      Giải hệ phương trình khi m=2m = -2.

    2. b)

      Tìm mm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)(x; y) thỏa mãn x+y=5x + y = 5.

Câu 3

3,0 điểm

Cho đường tròn tâm (O)(O) đường kính ABAB, điểm CC cố định trên đoạn thẳng OBOB (CC khác OOBB). Điểm MM di động trên đường tròn (O)(O). Đường thẳng (d)(d) vuông góc với ABAB tại CC cắt tia AMAM tại EE ở ngoài đường tròn, (d)(d) cắt đoạn MBMBFF.

  1. a)

    Chứng minh các tứ giác AMFCAMFCBCMEBCME nội tiếp đường tròn.

  2. b)

    Chứng minh BF.BM=BC.BABF.BM = BC.BAAFAF vuông góc với EBEB.

  3. c)

    Tia EBEB cắt (O)(O) tại NN. Chứng minh A,F,NA, F, N thẳng hàng.

  4. d)

    Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác AEFAEF luôn đi qua một điểm cố định khác AA.

Câu 4

0,5 điểm

Giải hệ phương trình {(x4)(2x216x+33)=y(2y2+1)2xy3x+21=33x+y3\begin{cases} (x-4)(2x^{2}-16x+33) = y(2y^{2}+1) \\ 2xy - 3x + 21 = 3\sqrt[3]{3x+y} \end{cases}

(x,yR)(x, y \in \mathbb{R}).

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài