Đề tham khảo tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) năm 2025 — Sở GD&ĐT Quảng Ninh

Thời gian
120 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận7 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Căn bậc hai của 25 là

  1. A

    5\sqrt{5}5-\sqrt{5}

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    555-5

Câu 2

Rút gọn biểu thức 64a2+2a\sqrt{64a^2} + 2a với a0a \ge 0 ta được kết quả

  1. A

    16a\displaystyle 16a

  2. B

    10a\displaystyle 10a

  3. C

    8a\displaystyle 8a

  4. D

    6a\displaystyle 6a

Câu 3

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2x2y = 2x^2?

  1. A

    (2;1)\displaystyle (2;1)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  3. C

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  4. D

    (4;1)\displaystyle (4;1)

Câu 4

Các nghiệm của phương trình (x+2)(3x1)=0(x+2)(3x-1)=0

  1. A

    x=2,x=13\displaystyle x=-2, x=-\frac{1}{3}

  2. B

    x=2,x=13\displaystyle x=-2, x=\frac{1}{3}

  3. C

    x=2,x=13\displaystyle x=2, x=-\frac{1}{3}

  4. D

    x=2,x=13\displaystyle x=2, x=\frac{1}{3}

Câu 5

Nghiệm của bất phương trình 2x4>0-2x-4>0

  1. A

    x>2\displaystyle x>2

  2. B

    x<2\displaystyle x<2

  3. C

    x<2\displaystyle x<-2

  4. D

    x>2\displaystyle x>-2

Câu 6

Lớp 9A có 40 học sinh, trong đó có 8 học sinh cận thị. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp, xác suất của biến cố “Học sinh được chọn không bị cận thị” là

  1. A

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  2. B

    85\displaystyle \frac{8}{5}

  3. C

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  4. D

    25\displaystyle \frac{2}{5}

Câu 7

Đo chiều cao của học sinh lớp 9A ta có bảng tần số ghép nhóm sau

Chieˆˋu cao (cm)[150;158)[158;161)[161;164)[164;167)Soˆˊ học sinh512158\begin{array}{|l|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;158) & [158;161) & [161;164) & [164;167) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 12 & 15 & 8 \\ \hline \end{array}

Tần số tương đối của nhóm [158;161) là

  1. A

    12,5%\displaystyle 12,5\%

  2. B

    30%\displaystyle 30\%

  3. C

    37,5%\displaystyle 37,5\%

  4. D

    20%\displaystyle 20\%

Câu 8

Số đo mỗi góc của một lục giác đều là

  1. A

    120\displaystyle 120^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    108\displaystyle 108^{\circ}

  4. D

    128\displaystyle 128^{\circ}

Câu 9

Cho hình nón có chiều cao 12 cm, bán kính đáy 5 cm. Độ dài đường sinh của hình nón đó là

  1. A

    12 cm

  2. B

    13 cm

  3. C

    11 cm

  4. D

    10 cm

Câu 10

Tính chiều cao của tháp canh trong hình bên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Hình vẽ tháp canh AB vuông góc với mặt đất tại B, tam giác ABC vuông tại B có góc C bằng 60° và BC bằng 5,8 m
  1. A

    12 cm

  2. B

    13 cm

  3. C

    11 cm

  4. D

    10 cm

Câu 11

Một téc nước hình trụ có chiều cao 33 m, đường kính đáy 11 m. Thể tích nước tối đa mà téc nước chứa được là

  1. A

    14π(m3)\displaystyle \frac{1}{4}\pi (\text{m}^3)

  2. B

    34(m3)\displaystyle \frac{3}{4} (\text{m}^3)

  3. C

    34π(m3)\displaystyle \frac{3}{4}\pi (\text{m}^3)

  4. D

    43π(m3)\displaystyle \frac{4}{3}\pi (\text{m}^3)

Câu 12

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    AB=BC.cosB\displaystyle AB = BC.\cos B

  2. B

    AC=AB.sinB\displaystyle AC = AB.\sin B

  3. C

    tanB=ACAB\displaystyle \tan B = \dfrac{AC}{AB}

  4. D

    cotB=ABAC\displaystyle \cot B = \dfrac{AB}{AC}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

0,8 điểm

Rút gọn biểu thức 1x2+1x+2xx4\dfrac{1}{\sqrt{x}-2} + \dfrac{1}{\sqrt{x}+2} - \dfrac{x}{x-4} với x0;x4x \ge 0; x \ne 4.

    Câu 2

    0,8 điểm

    Giải hệ phương trình {3xy=95x+2y=4\begin{cases} 3x - y = 9 \\ 5x + 2y = 4 \end{cases}.

      Câu 3

      0,8 điểm

      Giải bất phương trình 5x+34<4x53\dfrac{5x+3}{4} < \dfrac{4x-5}{3}.

        Câu 4

        0,8 điểm

        Giả sử phương trình x27x+2=0x^2 - 7x + 2 = 0 có hai nghiệm là x1x_1x2x_2. Không giải phương trình, hãy tính giá trị biểu thức x13+x23x12+7x2\dfrac{x_1^3 + x_2^3}{x_1^2 + 7x_2}.

          Câu 5

          1,0 điểm

          Quãng đường ABAB dài 200200 km. Lúc 88 giờ, một xe tải đi từ AA đến BB; 4040 phút sau, một xe con cũng đi từ AA đến BB với vận tốc lớn hơn vận tốc xe tải 1010 km/h. Hai xe đến BB cùng một lúc. Hỏi hai xe đến BB lúc mấy giờ?

            Câu 6

            2,5 điểm

            Cho nửa đường tròn tâm OO, đường kính ABAB. Trên nửa đường tròn (O)(O) lấy điểm CC bất kì (CC khác AABB), trên cung ACAC lấy điểm MM sao cho MC=MA\overparen{MC} = \overparen{MA}. Hai đường thẳng BCBCAMAM cắt nhau tại EE, hai đường thẳng BMBMACAC cắt nhau tại HH.

            1. a)

              Chứng minh BMBM là tia phân giác của ABC^\widehat{ABC};

            2. b)

              Chứng minh ME2=MH.MBME^2 = MH.MB;

            3. c)

              Đường tròn ngoại tiếp tam giác BEHBEH cắt nửa đường tròn (O)(O) tại FF, tia EFEF cắt ABAB tại PP, hai đường thẳng BMBMAFAF cắt nhau tại QQ. Chứng minh PQABPQ \perp AB.

            Câu 7

            0,5 điểm

            Một ô tô đang chuyển động trên đường thẳng ACAC theo hướng từ AA đi về phía CC với vận tốc 1010 m/s, một người đứng tại BB cách mép đường một khoảng BH=50BH = 50 m. Khi khoảng cách giữa người và ô tô là AB=200AB = 200 m thì người đó bắt đầu chạy ra đón ô tô (coi ô tô và người chuyển động thẳng đều). Tìm vận tốc tối thiểu và hướng chạy của người tạo với ABAB góc bao nhiêu để đón được ô tô (tham khảo hình vẽ dưới đây).

            Hình vẽ minh họa đường thẳng AC với BH vuông góc AC tại H và đoạn thẳng AB nối A với B
              HẾT
              Đăng nhập để làm bài