Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2024 — Trường TH, THCS và THPT Quốc tế Á Châu, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

  1. A

    2x2x là một đa thức

  2. B

    Số 0 có bậc là 1

  3. C

    2x2y32x^2y^3 có bậc là 6

  4. D

    5a2b+3ab2a2b3a2b5a^2b + 3ab - 2a^2b - 3a^2b có bậc là 3

Câu 2

Cho tứ giác MNPQ, cách đọc nào sau đây không đúng?

  1. A

    Tứ giác NPQM

  2. B

    Tứ giác PQMN

  3. C

    Tứ giác QMNP

  4. D

    Tứ giác MPNQ

Câu 3

Viết biểu thức (x1)2(x-1)^2 thành đa thức?

  1. A

    x2+2x+1\displaystyle x^2 + 2x + 1

  2. B

    x22x+1\displaystyle x^2 - 2x + 1

  3. C

    x2+2x1\displaystyle x^2 + 2x - 1

  4. D

    x2x+1\displaystyle x^2 - x + 1

Câu 4

Trong hình chóp tam giác đều, phát biểu nào sau đây sai?

  1. A

    Hình chóp tam giác đều có tất cả các mặt là tam giác đều

  2. B

    Hình chóp tam giác đều có các cạnh bên bằng nhau

  3. C

    Hình chóp tam giác đều có 4 mặt

  4. D

    Hình chóp tam giác đều có 3 cạnh đáy bằng nhau

Câu 5

Viết biểu thức x29y2x^2 - 9y^2 dưới dạng tích:

  1. A

    (x9y)(x+9y)\displaystyle (x-9y)(x+9y)

  2. B

    (x3y)(x3y)\displaystyle (x-3y)(x-3y)

  3. C

    (x+3)(x3)\displaystyle (x+3)(x-3)

  4. D

    (x3y)(x+3y)\displaystyle (x-3y)(x+3y)

Câu 6

Cho tam giác MNP vuông tại P, khi đó:

  1. A

    MN2+MP2=NP2\displaystyle MN^2 + MP^2 = NP^2

  2. B

    MP2+NP2=MN2\displaystyle MP^2 + NP^2 = MN^2

  3. C

    MN2+NP2=MP2\displaystyle MN^2 + NP^2 = MP^2

  4. D

    MN+MP=NP\displaystyle MN + MP = NP

Câu 7

Trong hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình gì?

  1. A

    Hình tứ giác

  2. B

    Hình bình hành

  3. C

    Hình vuông

  4. D

    Hình tam giác đều

Câu 8

Kết quả của phép toán sau (2ab5a2)(3a2+2ab)(2ab - 5a^2) - (3a^2 + 2ab)

  1. A

    8a2\displaystyle -8a^2

  2. B

    2a2+4ab\displaystyle 2a^2 + 4ab

  3. C

    8a2+4ab\displaystyle -8a^2 + 4ab

  4. D

    2a2\displaystyle 2a^2

Câu 9

Cho tam giác DEF có DE2+FE2=DF2DE^{2} + FE^{2} = DF^{2}, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A

    Tam giác DEF vuông tại D

  2. B

    Tam giác DEF vuông tại F

  3. C

    Tam giác DEF vuông tại E

  4. D

    Tam giác DEF cân tại D

Câu 10

Khai triển hằng đẳng thức a3b3a^{3} - b^{3}:

  1. A

    (ab)(a2+ab+b2)\displaystyle (a - b)(a^{2} + ab + b^{2})

  2. B

    a33a2b+3ab2b3\displaystyle a^{3} - 3a^{2}b + 3ab^{2} - b^{3}

  3. C

    (a+b)(a2ab+b2)\displaystyle (a + b)(a^{2} - ab + b^{2})

  4. D

    a3+3a2b+3ab2+b3\displaystyle a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3}

Câu 11

Cho tứ giác ABCD có A^=30o\widehat{A} = 30^{o}, B^=211o\widehat{B} = 211^{o}, C^=15o\widehat{C} = 15^{o} tìm số đo góc D?

  1. A

    D^=140o\displaystyle \widehat{D} = 140^{o}

  2. B

    D^=41o\displaystyle \widehat{D} = 41^{o}

  3. C

    D^=104o\displaystyle \widehat{D} = 104^{o}

  4. D

    D^=14o\displaystyle \widehat{D} = 14^{o}

Câu 12

Đẳng thức nào sau đây là lập phương một tổng?

  1. A

    (x+y)3=x33x2y+3xy2y3\displaystyle (x + y)^{3} = x^{3} - 3x^{2}y + 3xy^{2} - y^{3}

  2. B

    (x+y)3=x3+3x2y+3xy2+y3\displaystyle (x + y)^{3} = x^{3} + 3x^{2}y + 3xy^{2} + y^{3}

  3. C

    x3+y3=(xy)(x2+xy+y2)\displaystyle x^{3} + y^{3} = (x - y)(x^{2} + xy + y^{2})

  4. D

    x3+y3=(x+y)(x2xy+y2)\displaystyle x^{3} + y^{3} = (x + y)(x^{2} - xy + y^{2})

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho đa thức sau 3a24ab+b2+3ab+5a2-3a^{2} - 4ab + b^{2} + 3ab + 5a^{2}:

  1. a)

    Thu gọn đa thức trên;

  2. b)

    Tính giá trị của đa thức trên tại a=1,b=2a = 1, b = 2.

Câu 2

2,0 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    2x(x3y)+5x2+6xy2x(x - 3y) + 5x^{2} + 6xy;

  2. b)

    (15a2b3+9ab25ab):3ab(15a^{2}b^{3} + 9ab^{2} - 5ab) : 3ab;

  3. c)

    (x+2y)[(x2y)2+2xy]+3x38y3(x + 2y)[(x - 2y)^{2} + 2xy] + 3x^{3} - 8y^{3}.

Câu 3

1,5 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử

  1. a)

    4a2b6ab2+16b24a^{2}b - 6ab^{2} + 16b^{2}

  2. b)

    4x2+6xy1+3y4x^{2} + 6xy - 1 + 3y

Câu 4

1,5 điểm

Chóp inox đặt trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam) có dạng hình chóp tam giác đều cạnh 60cm60\text{cm} với diện tích đáy khoảng 1560cm21560\text{cm}^{2} và chiều cao khoảng 90cm90\text{cm}.

Chóp inox trên đỉnh núi Fansipan
  1. a)

    Cho biết chiều cao mặt bên khoảng 52cm52\text{cm}. Hãy tính diện tích xung quanh của chóp inox trên đỉnh núi Fansipan?

  2. b)

    Tính thể tích của chóp inox trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam)?

Câu 5

0,5 điểm

Tính số đo góc M của tứ giác được cho như hình bên dưới.

Tứ giác MNPQ với góc N bằng 127 độ, góc P bằng 48 độ, góc Q bằng 105 độ và góc M bằng x

    Câu 6

    0,5 điểm

    Trong đợt bão, một cái cây đã bị gãy ngang thân (xem hình vẽ bên dưới), ngọn cây chạm đất cách gốc 2,2m và chiều cao từ gốc cây đến chỗ cây bị gãy 3,1m. Em hãy tính chiều cao (từ gốc đến ngọn) của cây đó?

    Sơ đồ tam giác vuông ABC vuông tại B mô phỏng cây bị gãy với AB bằng 3,1m và BC bằng 2,2m
    Hình minh họa cây bị gãy ngang thân
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài