Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2025 — Trường THCS Bát Tràng, Hà NộiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biểu thức nào là đơn thức trong các biểu thức sau?

  1. A

    15xy2\displaystyle -15xy^2

  2. B

    2x2+34\displaystyle 2x^2 + \frac{3}{4}

  3. C

    4x(5+y)\displaystyle 4x(5+y)

  4. D

    5x2y\displaystyle \frac{5x}{2y}

Câu 2

Cho đơn thức 32x2y43^2x^2y^4. Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức đã cho?

  1. A

    32x4y2\displaystyle -3^2x^4y^2

  2. B

    7x2y4\displaystyle 7x^2y^4

  3. C

    13x6\displaystyle \frac{1}{3}x^6

  4. D

    9x4y6\displaystyle -9x^4y^6

Câu 3

Kết quả của phép chia 5x2y5:10x2y35x^2y^5 : 10x^2y^3

  1. A

    y4\displaystyle y^4

  2. B

    12xy3\displaystyle \frac{1}{2}xy^3

  3. C

    50x4y8\displaystyle 50x^4y^8

  4. D

    12y2\displaystyle \frac{1}{2}y^2

Câu 4

Đơn thức: 23x2y3(53x2z)\frac{2}{3}x^2y^3\left(\frac{-5}{3}x^2z\right) có bậc bằng bao nhiêu?

  1. A

    5

  2. B

    6

  3. C

    7

  4. D

    8

Câu 5

Đa thức: 2x5y2+25x2yx2y22x^5y^2 + \frac{2}{5}x^2y - x^2y^2 chia hết cho đơn thức nào?

  1. A

    x2z\displaystyle x^2z

  2. B

    32x2y2\displaystyle \frac{3}{2}x^2y^2

  3. C

    xy\displaystyle xy

  4. D

    x2y3\displaystyle x^2y^3

Câu 6

Đa thức: y5+2x2yx2y2+y53-y^5 + 2x^2y - x^2y^2 + y^5 - 3 có bậc bằng bao nhiêu?

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 7

Cho tứ giác ABCDABCDA^+B^=140\widehat{A} + \widehat{B} = 140^{\circ}. Khi đó C^+D^=?\widehat{C} + \widehat{D} = ?

  1. A

    200\displaystyle 200^{\circ}

  2. B

    220\displaystyle 220^{\circ}

  3. C

    160\displaystyle 160^{\circ}

  4. D

    130\displaystyle 130^{\circ}

Câu 8

Tứ giác ABCDABCDA^=120,B^=56,C^=72\widehat{A} = 120^{\circ}, \widehat{B} = 56^{\circ}, \widehat{C} = 72^{\circ}. Số đo góc DD bằng bao nhiêu?

  1. A

    D^=112\displaystyle \widehat{D} = 112^{\circ}

  2. B

    D^=92\displaystyle \widehat{D} = 92^{\circ}

  3. C

    D^=102\displaystyle \widehat{D} = 102^{\circ}

  4. D

    D^=79\displaystyle \widehat{D} = 79^{\circ}

Câu 9

Chọn phương án sai trong các phương án sau:

  1. A

    Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang

  2. B

    Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

  3. C

    Tứ giác có bốn góc vuông là hình vuông

  4. D

    Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

Câu 10

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

  1. A

    Trong hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau

  2. B

    Trong hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

  3. C

    Trong hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc

  4. D

    Trong hình bình hành có đường chéo là tia phân giác của các góc

Câu 11

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

  1. A

    Hình bình hành là hình chữ nhật

  2. B

    Hình chữ nhật vừa là hình bình hành, vừa hình thang cân

  3. C

    Trong hình bình hành có hai đường chéo vuông góc

  4. D

    Hình bình hành có đường chéo là tia phân giác của một góc là hình chữ nhật

Câu 12

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

  1. A

    Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

  2. B

    Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

  3. C

    Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

  4. D

    Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho đa thức: A=5x2y34xy23x2y3+4xy2+3A = 5x^2y^3 - 4xy^2 - 3x^2y^3 + 4xy^2 + 3

  1. a)

    Thu gọn đa thức A.

  2. b)

    Tính giá trị của A khi x=2x = -2y=1y = 1.

Câu 2

1,5 điểm
  1. a)

    Cho hai đa thức: M=2x2y6xy+x2+7M = 2x^2y - 6xy + x^2 + 7N=3xy+5x22x2y8N = 3xy + 5x^2 - 2x^2y - 8. Tính M+NM + N

  2. b)

    Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

    A=(x2y)(x2+2xy+4y2)(x38y3+15)A = (x - 2y)(x^2 + 2xy + 4y^2) - (x^3 - 8y^3 + 15)

  3. c)

    Thực hiện phép chia: (6x5y35x3y4+8x3y3):(2x2y2)(6x^5y^3 - 5x^3y^4 + 8x^3y^3) : (2x^2y^2)

Câu 3

1,0 điểm

Tìm x, biết:

  1. a)

    2(x+1)+3(x5)=72(x + 1) + 3(x - 5) = 7

  2. b)

    (x2)(x+1)(x+5)(x3)=4(x - 2)(x + 1) - (x + 5)(x - 3) = 4

Câu 4

0,5 điểm

Khu vườn nhà bác Mạnh có dạng hình vuông với độ dài cạnh là xx (m). Trong khu vườn, bác đào một cái ao thả cá có dạng hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x13x - 13 (m) và yy (m). Phần đất còn lại bác dùng để trồng rau. Viết đa thức tính diện tích phần đất trồng rau nhà bác Mạnh theo xxyy?

Khu vườn hình vuông cạnh x chứa ao hình chữ nhật có cạnh x-13 và y

    Câu 5

    2,5 điểm

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<AC)(AB < AC). Gọi MM là trung điểm của BCBC. Từ MM kẻ MHMH vuông góc với ABAB tại HH; kẻ MKMK vuông góc với ACAC tại KK.

    1. a)

      Chứng minh: Tứ giác AHMKAHMK là hình chữ nhật?

    2. b)

      Chứng minh: MH=KCMH = KC và tứ giác CMHKCMHK là hình bình hành

    3. c)

      Trên tia đối của tia HMHM lấy điểm EE sao cho HH là trung điểm của MEME. Gọi OO là giao điểm của AMAMHKHK. Chứng minh: 3 điểm E;O;CE; O; C thẳng hàng

    Câu 6

    0,5 điểm

    Tính giá trị của biểu thức:

    M=x102025x9+2025x82025x7+...2025x3+2025x22025x+2025 với x=2024M = x^{10} - 2025x^9 + 2025x^8 - 2025x^7 + ... - 2025x^3 + 2025x^2 - 2025x + 2025 \text{ với } x = 2024

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài