Đề khảo sát chất lượng Toán 8 tháng 11 năm 2025–2026 — Trường TH&THCS Lâm Thao, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Giá trị của biểu thức P=4x212x+9P = 4x^2 - 12x + 9 tại x=2x = 2

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 2

Trong các đơn thức sau đây, đơn thức nào không phải là đơn thức thu gọn?

  1. A

    3\displaystyle \sqrt{3}

  2. B

    x4\displaystyle x^4

  3. C

    2598y3\displaystyle \dfrac{25}{98}y^3

  4. D

    53x2xyz3y2\displaystyle -\sqrt{53}x^2xyz^3y^2

Câu 3

Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật với chiều rộng là x(m)x(\text{m}), chiều dài là y(m)y(\text{m}). Đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn là

  1. A

    x2y\displaystyle x^2y

  2. B

    xy\displaystyle xy

  3. C

    xy2\displaystyle xy^2

  4. D

    x+y\displaystyle x + y

Câu 4

Cho hình thang cân ABCDABCDAB//CDAB // CD, DAB^=70\widehat{DAB} = 70^\circ. Khi đó BCD^\widehat{BCD} bằng

  1. A

    110\displaystyle 110^\circ

  2. B

    70\displaystyle 70^\circ

  3. C

    100\displaystyle 100^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 5

Đơn thức 9x2y3z9x^2y^3z chia hết cho đơn thức nào sau đây?

  1. A

    3x3yz\displaystyle 3x^3yz

  2. B

    4xy2z2\displaystyle 4xy^2z^2

  3. C

    9xyz2\displaystyle 9xyz^2

  4. D

    23xy3\displaystyle \dfrac{2}{3}xy^3

Câu 6

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

  1. A

    Tứ giác có các cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

  2. B

    Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

  3. C

    Tứ giác có bốn góc vuông là hình chữ nhật

  4. D

    Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang

Câu 7

Hình nào có hai đường chéo không bằng nhau?

  1. A

    Hình chữ nhật

  2. B

    Hình thoi

  3. C

    Hình thang cân

  4. D

    Hình vuông

Câu 8

Tính (x3)(x+3)(x - 3)(x + 3) ta được kết quả bằng

  1. A

    x2+6x+9\displaystyle x^2 + 6x + 9

  2. B

    x29\displaystyle x^2 - 9

  3. C

    x2+9\displaystyle x^2 + 9

  4. D

    x9\displaystyle x - 9

Câu 9

Cho tứ giác ABCDABCDA^=50\widehat{A} = 50^\circ; B^=145\widehat{B} = 145^\circ; D^=21\widehat{D} = 21^\circ. Số đo góc CC bằng

  1. A

    116\displaystyle 116^\circ

  2. B

    126\displaystyle 126^\circ

  3. C

    136\displaystyle 136^\circ

  4. D

    144\displaystyle 144^\circ

Câu 10

Biểu thức a2+2ab+b2a^2 + 2ab + b^2 viết gọn là

  1. A

    a2+b2\displaystyle a^2 + b^2

  2. B

    (a+b)2\displaystyle (a + b)^2

  3. C

    a2b2\displaystyle a^2 - b^2

  4. D

    (ab)2\displaystyle (a - b)^2

Câu 11

Tích 8x2y214xy8x^2y^2 \cdot \dfrac{1}{4}xy bằng

  1. A

    2x3y3\displaystyle 2x^3y^3

  2. B

    2x3y3\displaystyle -2x^3y^3

  3. C

    x3y3\displaystyle -x^3y^3

  4. D

    x3y3\displaystyle x^3y^3

Câu 12

(x+2)(x22x+4)(x + 2)(x^2 - 2x + 4) là kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức

  1. A

    x3+8\displaystyle x^3 + 8

  2. B

    x32\displaystyle x^3 - 2

  3. C

    x3+2\displaystyle x^3 + 2

  4. D

    x3+4\displaystyle x^3 + 4

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm

Thực hiện phép tính (rút gọn nếu có thể):

  1. a)

    (2x2+3xy)+(x2xy)(2x^2 + 3xy) + (x^2 - xy).

  2. b)

    (2x+y)(x3y)(2x + y)(x - 3y).

  3. c)

    (9x2y36x3y2+4x2y2):(3x2y)(9x^2y^3 - 6x^3y^2 + 4x^2y^2) : (3x^2y).

Câu 14

2,0 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

  1. a)

    x29x^2 - 9

  2. b)

    x2y4xy+4yx^2y - 4xy + 4y

  3. c)

    x2+2xy+y29x^2 + 2xy + y^2 - 9.

Câu 15

2,5 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA. Gọi MM là trung điểm của BCBC. Kẻ MDMD vuông góc với ABAB tại DD, kẻ MEME vuông góc với ACAC tại EE.

  1. a)

    Chứng minh tứ giác ADMEADME là hình chữ nhật.

  2. b)

    CDCD cắt MEME tại OO. Chứng minh OO là trung điểm của CDCD.

  3. c)

    Gọi GG là giao điểm của AMAMCDCD. Tính tỉ số AGBC\frac{AG}{BC}.

Câu 16

1,0 điểm
  1. a)

    Một khu vui chơi có giá vé vào cổng là 30.000 đồng/vé. Khu vui chơi có chương trình ưu đãi là nếu khách hàng mua một lần nhiều hơn 25 vé thì từ vé thứ 26 trở đi, mỗi vé sẽ được giảm 20%. Kết thúc học kỳ I, cô chủ nhiệm lớp 8A dự định dùng 1 triệu đồng để mua vé tặng thưởng cho học sinh lớp mình. Em hãy tính xem, cô có thể mua được tối đa bao nhiêu vé?

  2. b)

    Cho a+b=1a + b = 1. Tính giá trị của biểu thức sau M=a3+b3+3ab(a2+b2)+6a2b2(a+b)M = a^3 + b^3 + 3ab(a^2 + b^2) + 6a^2b^2(a + b).

HẾT
Đăng nhập để làm bài