Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 — Sở GD&ĐT Trà VinhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Tập nghiệm của bất phương trình (12)x<8\left(\dfrac{1}{2}\right)^x < 8

  1. A

    (;3)\displaystyle (-\infty;-3)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (-3;+\infty)

  4. D

    (13;+)\displaystyle \left(-\dfrac{1}{3};+\infty\right)

Câu 2

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Đồ thị hàm số bậc bốn y = f(x)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (3;+)\displaystyle (-3;+\infty)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  4. D

    (0;2)\displaystyle (0;2)

Câu 3

Điểm MM trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

Điểm M biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ
  1. A

    1+2i\displaystyle -1+2i

  2. B

    2+i\displaystyle 2+i

  3. C

    2i\displaystyle 2-i

  4. D

    12i\displaystyle -1-2i

Câu 4

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=1u_1 = -1u2=3u_2 = 3. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A

    13\displaystyle -\dfrac{1}{3}

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 5

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (0; 1), nghịch biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = 1, đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 2.
  1. A

    y=x42x2+1\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 1

  2. B

    y=x3+3x+1\displaystyle y = -x^3 + 3x + 1

  3. C

    y=2x+1x1\displaystyle y = \dfrac{2x+1}{x-1}

  4. D

    y=x4+2x2+1\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 + 1

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(2;1;3)I(2;-1;3) và bán kính R=3R = 3. Phương trình của (S)(S)

  1. A

    (S):(x+2)2+(y1)2+(z+3)2=9\displaystyle (S): (x+2)^2 + (y-1)^2 + (z+3)^2 = 9

  2. B

    (S):(x2)2+(y+1)2+(z3)2=9\displaystyle (S): (x-2)^2 + (y+1)^2 + (z-3)^2 = 9

  3. C

    (S):(x+2)2+(y1)2+(z+3)2=3\displaystyle (S): (x+2)^2 + (y-1)^2 + (z+3)^2 = 3

  4. D

    (S):(x2)2+(y+1)2+(z3)2=3\displaystyle (S): (x-2)^2 + (y+1)^2 + (z-3)^2 = 3

Câu 7

Với aa là số thực dương tùy ý, log5a12\log_5 a^{\frac{1}{2}} bằng

  1. A

    2log5a\displaystyle 2\log_5 a

  2. B

    52log5a\displaystyle \dfrac{5}{2}\log_5 a

  3. C

    12log5a\displaystyle \dfrac{1}{2}\log_5 a

  4. D

    25log5a\displaystyle \dfrac{2}{5}\log_5 a

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=1+2ty=tz=1t(tR)d: \begin{cases} x = 1+2t \\ y = t \\ z = -1-t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd ?

  1. A

    u2=(1;0;1)\displaystyle \overrightarrow{u_2} = (1;0;-1)

  2. B

    u1=(2;1;1)\displaystyle \overrightarrow{u_1} = (2;1;-1)

  3. C

    u4=(1;1;1)\displaystyle \overrightarrow{u_4} = (1;1;-1)

  4. D

    u3=(2;0;1)\displaystyle \overrightarrow{u_3} = (2;0;-1)

Câu 9

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \dfrac{ax+b}{cx+d} (a,b,c,dR)(a,b,c,d \in \mathbb{R}) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Đồ thị hàm số $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;1;2)A(-2;1;2)B(3;1;5)B(3;1;5). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    (6;1;10)\displaystyle (-6;1;10)

  2. B

    (1;2;7)\displaystyle (1;2;7)

  3. C

    (5;0;3)\displaystyle (5;0;3)

  4. D

    (5;0;3)\displaystyle (-5;0;-3)

Câu 11

Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 7a27a^2 và chiều cao bằng 3a3a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    10a3\displaystyle 10a^3

  2. B

    103a3\displaystyle \dfrac{10}{3}a^3

  3. C

    7a3\displaystyle 7a^3

  4. D

    21a3\displaystyle 21a^3

Câu 12

Tập xác định của hàm số y=(2x1)3y=(2x-1)^{\sqrt{3}}

  1. A

    (12;+)\displaystyle \left(\frac{1}{2};+\infty\right)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  3. C

    R{12}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{1}{2}\right\}

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 13

Trong không gian OxyzOxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxz)(Oxz)

  1. A

    i=(1;0;0)\displaystyle \vec{i}=(1;0;0)

  2. B

    n=(1;0;1)\displaystyle \vec{n}=(1;0;1)

  3. C

    k=(0;0;1)\displaystyle \vec{k}=(0;0;1)

  4. D

    j=(0;1;0)\displaystyle \vec{j}=(0;1;0)

Câu 14

Nếu 13f(x)dx=5\int_{1}^{3} f(x)dx=513g(x)dx=2\int_{1}^{3} g(x)dx=-2 thì 13[f(x)2g(x)]dx\int_{1}^{3} [f(x)-2g(x)]dx bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 15

Cho hàm số f(x)=4+sinxf(x)=4+\sin x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=4x+cosx+C\displaystyle \int f(x)dx=4x+\cos x+C

  2. B

    f(x)dx=4xcosx+C\displaystyle \int f(x)dx=4x-\cos x+C

  3. C

    f(x)dx=cosx+C\displaystyle \int f(x)dx=\cos x+C

  4. D

    f(x)dx=4x+sinx+C\displaystyle \int f(x)dx=4x+\sin x+C

Câu 16

Tập nghiệm của phương trình log2(x23x+6)=2\log_{2}(x^{2}-3x+6)=2

  1. A

    {0;3}\displaystyle \{0;3\}

  2. B

    {1;2}\displaystyle \{-1;2\}

  3. C

    {1;2}\displaystyle \{1;2\}

  4. D

    {1;2}\displaystyle \{1;-2\}

Câu 17

Cho hai số phức z1=25iz_{1}=2-5iz2=1+3iz_{2}=-1+3i. Số phức z1z2z_{1}-z_{2} bằng

  1. A

    13+11i\displaystyle 13+11i

  2. B

    3+8i\displaystyle 3+8i

  3. C

    38i\displaystyle 3-8i

  4. D

    12i\displaystyle 1-2i

Câu 18

Cho khối nón có bán kính đáy rr, chiều cao hh và độ dài đường sinh ll. Khẳng định nào dưới đây đúng về thể tích VV của khối nón đã cho?

  1. A

    V=13πr2h\displaystyle V=\frac{1}{3}\pi r^{2}h

  2. B

    V=2πrl\displaystyle V=2\pi rl

  3. C

    V=πr2h\displaystyle V=\pi r^{2}h

  4. D

    V=πrl\displaystyle V=\pi rl

Câu 19

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) < 0 trên (3; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (3; +∞), đồng biến trên (−1; 3), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −3, đạt cực đại tại x = 3 với f(3) = 2.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 20

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=(x+2)(x+1),xRf'(x)=(x+2)(-x+1), \forall x \in \mathbb{R}. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    x=2\displaystyle x=-2

  2. B

    x=1\displaystyle x=1

  3. C

    x=1\displaystyle x=-1

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Câu 21

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)?

  1. A

    y=log31x\displaystyle y=\log_{3}\frac{1}{x}

  2. B

    y=log0,5x\displaystyle y=\log_{0,5}x

  3. C

    y=logx\displaystyle y=\log x

  4. D

    y=log13x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{3}}x

Câu 22

Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng aa, cạnh bên bằng 2a2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    a336\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{6}

  2. B

    8a3\displaystyle 8a^3

  3. C

    a332\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}

  4. D

    2a33\displaystyle \dfrac{2a^3}{3}

Câu 23

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=(x+1)(x3),xRf'(x) = (-x+1)(x-3), \forall x \in \mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    f(2)>f(3)\displaystyle f(2) > f(3)

  2. B

    f(3)<f(4)\displaystyle f(3) < f(4)

  3. C

    f(0)<f(1)\displaystyle f(0) < f(1)

  4. D

    f(1)<f(3)\displaystyle f(1) < f(3)

Câu 24

Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4+2x2+3f(x) = -x^4 + 2x^2 + 3 trên đoạn [2;1][-2;1]. Giá trị MmM - m bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 25

Cho tập hợp MM1010 phần tử. Số tập con gồm 33 phần tử của MM

  1. A

    C103\displaystyle C_{10}^3

  2. B

    A103\displaystyle A_{10}^3

  3. C

    A107\displaystyle A_{10}^7

  4. D

    103\displaystyle 10^3

Câu 26

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng aa và chiều cao bằng 2a2a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

  1. A

    2πa2\displaystyle 2\pi a^2

  2. B

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

  3. C

    4a2\displaystyle 4a^2

  4. D

    2πa3\displaystyle 2\pi a^3

Câu 27

Cho số phức z=2+iz = 2 + i, môđun của số phức (13i)zˉ(1-3i)\bar{z} bằng

  1. A

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    52\displaystyle 5\sqrt{2}

Câu 28

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng ADA'DBCB'C' bằng

  1. A

    450\displaystyle 45^0

  2. B

    600\displaystyle 60^0

  3. C

    900\displaystyle 90^0

  4. D

    300\displaystyle 30^0

Câu 29

Nếu 21f(x)dx=2024\int_{-2}^{1} f(x) dx = -2024 thì 12f(x)dx\int_{1}^{-2} f(x) dx bằng

  1. A

    2024\displaystyle 2024

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    2024\displaystyle -2024

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 30

Với aa là số thực dương tùy ý, log3(81a5)\log_3\left(\dfrac{81}{a^5}\right) bằng

  1. A

    4+5log3a\displaystyle 4 + 5\log_3 a

  2. B

    4log35a\displaystyle 4 - \log_3 5a

  3. C

    45log3a\displaystyle 4 - 5\log_3 a

  4. D

    log3a\displaystyle -\log_3 a

Câu 31

Số phức z=37iz = 3 - 7i có phần ảo bằng

  1. A

    7\displaystyle -7

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    7i\displaystyle -7i

Câu 32

Hàm số F(x)=32024xF(x) = 3^{2024x} là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

  1. A

    f2(x)=32024xln3\displaystyle f_2(x) = 3^{2024x} \cdot \ln 3

  2. B

    f3(x)=202432024x\displaystyle f_3(x) = 2024 \cdot 3^{2024x}

  3. C

    f1(x)=32024x2024ln3\displaystyle f_1(x) = \dfrac{3^{2024x}}{2024 \cdot \ln 3}

  4. D

    f4(x)=202432024xln3\displaystyle f_4(x) = 2024 \cdot 3^{2024x} \cdot \ln 3

Câu 33

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu có tâm I(1;2;3)I(1;2;-3) và đi qua điểm M(3;1;1)M(3;1;-1) có phương trình là

  1. A

    (x1)2+(y2)2+(z+3)2=2\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z+3)^2 = 2

  2. B

    (x+1)2+(y+2)2+(z3)2=9\displaystyle (x+1)^2 + (y+2)^2 + (z-3)^2 = 9

  3. C

    (x1)2+(y2)2+(z+3)2=9\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z+3)^2 = 9

  4. D

    (x+1)2+(y+2)2+(z3)2=2\displaystyle (x+1)^2 + (y+2)^2 + (z-3)^2 = 2

Câu 34

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm của phương trình f(x)+1=0f(x)+1=0

đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$
  1. A

    2

  2. B

    1

  3. C

    3

  4. D

    0

Câu 35

Nếu 13f(x)dx=5\int_{-1}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 5 thì 13[2x12f(x)]dx\int_{-1}^{3} \left[2x - \dfrac{1}{2} f(x)\right] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

  2. B

    112\displaystyle \dfrac{11}{2}

  3. C

    212\displaystyle \dfrac{21}{2}

  4. D

    20\displaystyle -20

Câu 36

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [25;3][-25;3] sao cho ứng với mỗi mm, hàm số y=x2+4xm54xmy = \dfrac{-x^{2}+4x-m-5}{4x-m} đồng biến trên khoảng (3;1)(-3;-1).

  1. A

    17

  2. B

    14

  3. C

    15

  4. D

    16

Câu 37

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;1;0)A(-2;1;0), B(3;1;1)B(3;1;-1), C(2;2;3)C(2;-2;3). Đường thẳng đi qua AA và song song với BCBC có phương trình là

  1. A

    x+25=y11=z2\displaystyle \dfrac{x+2}{5} = \dfrac{y-1}{-1} = \dfrac{z}{2}

  2. B

    x21=y+13=z4\displaystyle \dfrac{x-2}{-1} = \dfrac{y+1}{-3} = \dfrac{z}{4}

  3. C

    x+21=y13=z4\displaystyle \dfrac{x+2}{-1} = \dfrac{y-1}{-3} = \dfrac{z}{4}

  4. D

    x25=y+11=z2\displaystyle \dfrac{x-2}{5} = \dfrac{y+1}{-1} = \dfrac{z}{2}

Câu 38

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABCABC vuông cân tại AA, cạnh BC=a6BC = a\sqrt{6}. Góc giữa mặt phẳng (ABC)(AB'C) và mặt phẳng (BCCB)(BCC'B') bằng 6060^{\circ}. Tính thể tích VV của khối đa diện ABCACAB'CA'C'.

  1. A

    a33\displaystyle a^{3}\sqrt{3}

  2. B

    3a332\displaystyle \dfrac{3a^{3}\sqrt{3}}{2}

  3. C

    a332\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{2}

  4. D

    a333\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{3}

Câu 39

Cho hàm số y=f(x)=x2+01(x+u)f(u)duy = f(x) = x^{2} + \int_{0}^{1} (x+u) f(u) \mathrm{d}u có đồ thị (C)(C). Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C)(C), trục tung, tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm có hoành độ x=1x=1 là:

  1. A

    S=13\displaystyle S = \dfrac{1}{3}

  2. B

    S=16\displaystyle S = \dfrac{1}{6}

  3. C

    S=23\displaystyle S = \dfrac{2}{3}

  4. D

    S=14\displaystyle S = \dfrac{1}{4}

Câu 40

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+22=y+13=z1d: \frac{x+2}{2}=\frac{y+1}{-3}=\frac{z}{1} và mặt cầu (S):(x2)2+(y+1)2+(z+1)2=6(S): (x-2)^2+(y+1)^2+(z+1)^2=6. Hai mặt phẳng (P),(Q)(P), (Q) chứa dd và cùng tiếp xúc với (S)(S) lần lượt tại A,BA, B. Gọi II là tâm mặt cầu (S)(S). Giá trị cosAIB\cos AIB bằng

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    19\displaystyle \frac{1}{9}

  3. C

    19\displaystyle -\frac{1}{9}

  4. D

    13\displaystyle -\frac{1}{3}

Câu 41

Người ta cắt hai hình cầu có bán kính lần lượt là R=13cmR=13cmr=41cmr=\sqrt{41}cm để làm hồ lô đựng rượu như hình vẽ sau.

Hồ lô đựng rượu

Biết đường tròn giao của hai hình cầu có bán kính r=5cmr'=5cm và nút uống rượu là một hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm\sqrt{5}cm, chiều cao bằng 4cm4cm. Giả sử độ dày vỏ hồ lô không đáng kể. Hỏi hồ lô đựng được bao nhiêu lít rượu? (Kết quả làm tròn đến một chữ số sau dấu phẩy).

  1. A

    10,2\displaystyle 10,2

  2. B

    9,5\displaystyle 9,5

  3. C

    8,2\displaystyle 8,2

  4. D

    11,4\displaystyle 11,4

Câu 42

Có 60 quả cầu được đánh số từ 1 đến 60. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả cầu rồi nhân các số trên hai quả cầu với nhau. Tính xác suất để tích nhận được là số chia hết cho 10

  1. A

    78295\displaystyle \frac{78}{295}

  2. B

    161590\displaystyle \frac{161}{590}

  3. C

    53590\displaystyle \frac{53}{590}

  4. D

    209590\displaystyle \frac{209}{590}

Câu 43

Cho aabb là hai số thực dương phân biệt, khác 11 và thỏa mãn loga2(a2b3)logab3a+4=0\log_a^2\left(a^2b^3\right)\cdot \log_a\frac{b^3}{a}+4=0. Giá trị của biểu thức T=2023logab+2024T=2023\cdot \log_a b+2024 bằng

  1. A

    4.047\displaystyle 4.047

  2. B

    2022\displaystyle -2022

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 44

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại BB, AB=a2AB=a\sqrt{2}SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (SAC)(SAC) bằng

  1. A

    32a\displaystyle \frac{3}{2}a

  2. B

    3a\displaystyle 3a

  3. C

    a\displaystyle a

  4. D

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

Câu 45

Xét các số phức z,wz, w thỏa mãn z=2|z|=2(w3+4i)(w+3+4i)(w-3+4i)\left(\overline{w}+3+4i\right) là số thuần ảo. Khi zw=32|z-w|=3\sqrt{2}, giá trị của 2z+w|2z+w| bằng

  1. A

    63\displaystyle \sqrt{63}

  2. B

    47\displaystyle \sqrt{47}

  3. C

    41\displaystyle \sqrt{41}

  4. D

    43\displaystyle 4\sqrt{3}

Câu 46

Xét các số phức w,zw, z thỏa mãn w+i=355|w+i|=\dfrac{3\sqrt{5}}{5}5w=(2+i)(z4)5w=(2+i)(z-4). Giá trị lớn nhất của biểu thức P=z2i+z62iP=|z-2i|+|z-6-2i| thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (15;16)\displaystyle (15;16)

  2. B

    (12;13)\displaystyle (12;13)

  3. C

    (14;15)\displaystyle (14;15)

  4. D

    (13;14)\displaystyle (13;14)

Câu 47

Cho hàm số y=f(x)y=f(x). Hàm số y=f(x)y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Đồ thị hàm số y = f'(x)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để hàm số y=f(x2+m)y=f(x^2+m) có 3 điểm cực trị?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 48

Cho x,yx, y là các số thực dương thỏa mãn log32x+y+1x+y=x+2y\log_3 \dfrac{2x+y+1}{x+y}=x+2y. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=1x+2yT=\dfrac{1}{x}+\dfrac{2}{\sqrt{y}}

  1. A

    3+23\displaystyle 3+2\sqrt{3}

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3+3\displaystyle 3+\sqrt{3}

Câu 49

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;2;6)A(3;-2;6), B(0;1;0)B(0;1;0) và mặt cầu (S):(x1)2+(y2)2+(z3)2=25(S):(x-1)^2+(y-2)^2+(z-3)^2=25. Mặt phẳng (P):ax+by+cz2=0(P):ax+by+cz-2=0 đi qua A,BA, B và cắt (S)(S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Giá trị của biểu thức T=a+b+cT=a+b+c

  1. A

    T=2\displaystyle T=2

  2. B

    T=4\displaystyle T=4

  3. C

    T=3\displaystyle T=3

  4. D

    T=5\displaystyle T=5

Câu 50

Một vật trang trí có dạng khối tròn xoay tạo thành khi quay miền (H)(H) (phần gạch chéo trong hình vẽ) quay xung quanh trục ABAB. Biết ABCDABCD là hình chữ nhật cạnh AB=3cmAB=3cm, AD=2cmAD=2cm; FF là trung điểm của BCBC; điểm EE cách ADAD một đoạn bằng 1cm1cm.

Miền (H) phần gạch chéo trong hình chữ nhật ABCD

Thể tích của vật thể trang trí trên bằng (quy tròn đến hàng phần mười):

  1. A

    16,4cm3\displaystyle 16,4cm^3

  2. B

    16,5cm3\displaystyle 16,5cm^3

  3. C

    3,8cm3\displaystyle 3,8cm^3

  4. D

    5,2cm3\displaystyle 5,2cm^3

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài