Đề ôn thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Hùng Vương, Bình PhướcMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho x>0x>0. Khi đó log⁡3(3x)\log_3(3x) bằng

  1. A

    1−log⁡3x\displaystyle 1-\log_3 x

  2. B

    1+log⁡3x\displaystyle 1+\log_3 x

  3. C

    3log⁡3x\displaystyle 3\log_3 x

  4. D

    3+log⁡3x\displaystyle 3+\log_3 x

Câu 2

Tập nghiệm của phương trình 2x+1=42^{x+1}=4 là

  1. A

    S={−1}\displaystyle S=\{-1\}

  2. B

    S={0}\displaystyle S=\{0\}

  3. C

    S={2}\displaystyle S=\{2\}

  4. D

    S={1}\displaystyle S=\{1\}

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO và SA=SC,SB=SDSA=SC, SB=SD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    SO⊥(ABCD)\displaystyle SO \perp (ABCD)

  2. B

    SA⊥(ABCD)\displaystyle SA \perp (ABCD)

  3. C

    BD⊥(SAC)\displaystyle BD \perp (SAC)

  4. D

    AB⊥(SAD)\displaystyle AB \perp (SAD)

Câu 4

Cho hình lập phương MNPQ.M′N′P′Q′MNPQ.M'N'P'Q'. Hình chiếu vuông góc của điểm MM trên mặt phẳng (NN′P′P)(NN'P'P) là điểm nào sau đây?

  1. A

    N′\displaystyle N'

  2. B

    N\displaystyle N

  3. C

    P′\displaystyle P'

  4. D

    P\displaystyle P

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có SASA vuông góc với đáy. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

  1. A

    SA\displaystyle SA

  2. B

    SB\displaystyle SB

  3. C

    SC\displaystyle SC

  4. D

    SD\displaystyle SD

Câu 6

Gieo 2 con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi AA là biến cố "Tích số chấm xuất hiện là số lẻ". Biến cố nào sau đây xung khắc với biến cố AA?

  1. A

    "Xuất hiện hai mặt có cùng số chấm"

  2. B

    "Tổng số chấm xuất hiện là số lẻ"

  3. C

    "Xuất hiện ít nhất một mặt có số chấm là số lẻ"

  4. D

    "Xuất hiện hai mặt có số chấm khác nhau"

Câu 7

Cho A,BA, B là hai biến cố bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    P(A∪B)=P(A)+P(B)\displaystyle P(A \cup B)=P(A)+P(B)

  2. B

    P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(AB)\displaystyle P(A \cup B)=P(A)+P(B)-P(AB)

  3. C

    P(A∪B)=P(A)+P(B)+P(AB)\displaystyle P(A \cup B)=P(A)+P(B)+P(AB)

  4. D

    P(AB)=P(A).P(B)\displaystyle P(AB)=P(A).P(B)

Câu 8

Biết A,BA, B là hai biến cố độc lập và P(A)=13,P(B)=16P(A)=\frac{1}{3}, P(B)=\frac{1}{6}. Tính P(AB)P(AB).

  1. A

    118\displaystyle \frac{1}{18}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    49\displaystyle \frac{4}{9}

  4. D

    59\displaystyle \frac{5}{9}

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm tại x0x_0 là f′(x0)f'(x_0). Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    f′(x0)=lim⁡x→x0f(x)−f(x0)x−x0\displaystyle f'(x_0) = \lim_{x \to x_0} \frac{f(x)-f(x_0)}{x-x_0}

  2. B

    f′(x0)=lim⁡Δx→0f(x0+Δx)−f(x0)Δx\displaystyle f'(x_0) = \lim_{\Delta x \to 0} \frac{f(x_0+\Delta x)-f(x_0)}{\Delta x}

  3. C

    f′(x0)=lim⁡h→0f(x0+h)−f(x0)h\displaystyle f'(x_0) = \lim_{h \to 0} \frac{f(x_0+h)-f(x_0)}{h}

  4. D

    f′(x0)=lim⁡x→x0f(x+x0)−f(x0)x−x0\displaystyle f'(x_0) = \lim_{x \to x_0} \frac{f(x+x_0)-f(x_0)}{x-x_0}

Câu 10

Công thức đạo hàm nào sau đây Sai? (với CC là hằng số).

  1. A

    (x)′=1\displaystyle (x)' = 1

  2. B

    (C)′=0\displaystyle (C)' = 0

  3. C

    (x)′=1x\displaystyle \left(\sqrt{x}\right)' = \frac{1}{\sqrt{x}}

  4. D

    (x2)′=2x\displaystyle (x^2)' = 2x

Câu 11

Tính đạo hàm của hàm số y=x2−3x+1x+1y = \frac{x^2-3x+1}{x+1}.

  1. A

    y′=x2+2x−4(x+1)2\displaystyle y' = \frac{x^2+2x-4}{(x+1)^2}

  2. B

    y′=x2−2x−4(x+1)2\displaystyle y' = \frac{x^2-2x-4}{(x+1)^2}

  3. C

    y′=3x2−4x−2(x+1)2\displaystyle y' = \frac{3x^2-4x-2}{(x+1)^2}

  4. D

    y′=x2+2x−2(x+1)2\displaystyle y' = \frac{x^2+2x-2}{(x+1)^2}

Câu 12

Cho hàm số f(x)=(x+1)4f(x) = (x+1)^4. Tính f′′(2)f''(2).

  1. A

    27\displaystyle 27

  2. B

    81\displaystyle 81

  3. C

    96\displaystyle 96

  4. D

    108\displaystyle 108

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối. Gọi AA là biến cố mặt xuất hiện có số chấm chẵn và BB là biến cố mặt xuất hiện có số chấm lớn hơn 33.

  1. a)

    AA và BB là hai biến cố xung khắc

  2. b)

    P(A)=12P(A) = \frac{1}{2}

  3. c)

    P(AB)=13P(AB) = \frac{1}{3}

  4. d)

    P(A∪B)=1P(A \cup B) = 1

Câu 2

Cho hàm số y=x3−3x2+1y = x^3-3x^2+1 có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    y′=3x2−6xy' = 3x^2-6x

  2. b)

    Phương trình y′=0y' = 0 có tập nghiệm T={0;2}T = \{0;2\}

  3. c)

    Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C)(C) tại điểm có hoành độ xo=1x_o = 1 bằng 33

  4. d)

    Tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) tại điểm có hoành độ xo=1x_o = 1 có phương trình là y=−3x+2y = -3x+2

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho phương trình 2x2⋅3x+1=22^{x^2} \cdot 3^{x+1} = 2. Tổng các nghiệm của phương trình bằng. (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân).

Trả lời:

Câu 2

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại AA, AB=2,AC=3AB = 2, AC = 3. Đường thẳng SASA vuông góc với đáy, SBSB hợp với đáy góc 60∘60^{\circ}. Tính thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC. (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân).

Trả lời:

Câu 3

Lớp 11A11A có 3030 học sinh trong đó có 1010 em học giỏi môn Toán, 77 em học giỏi môn Văn, 33 em học giỏi cả hai môn Toán và Văn. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp. Tính xác suất để học sinh được chọn đó học giỏi môn Toán hoặc môn Văn. (Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).

Trả lời:

Câu 4

Một viên bi được thả rơi tự do ở độ cao h=1000mh=1000m có phương trình chuyển động rơi tự do h(t)=4,9t2(m)h(t)=4,9t^2(m), với tt là thời gian tính bằng giây. Tính vận tốc của viên bi tại thời điểm t=5(s)t=5(s). (Đơn vị của vận tốc là m/sm/s).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,75 điểm

Kim tự tháp bằng kính tại bảo tàng Louvre ở Paris có dạng hình chóp tứ giác đều có chiều cao là 21,6m21,6m và cạnh đáy dài 34m34m. Tính độ dài cạnh bên và diện tích xung quanh của kim tự tháp.

Hình 29 - Kim tự tháp kính tại bảo tàng Louvre ở Paris

Hình 29

    Câu 2

    1,25 điểm

    Trong một lớp 11D có 50 học sinh. Khi đăng ký cho học phụ đạo thì có 38 học sinh đăng ký học Toán, 30 học sinh đăng ký học Lý, 25 học sinh đăng ký học cả Toán và Lý. Nếu chọn ngẫu nhiên 1 học sinh của lớp đó thì xác suất để em này không đăng ký học phụ đạo môn nào cả là bao nhiêu.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI