Đề ôn tập cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Hùng Vương, Bình PhướcMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tìm ∫3xdx\int 3^x dx.

  1. A

    3xln⁡3+C\displaystyle 3^x \ln 3 + C

  2. B

    1xln⁡3+C\displaystyle \frac{1}{x \ln 3} + C

  3. C

    3xln⁡3+C\displaystyle \frac{3^x}{\ln 3} + C

  4. D

    ln⁡33x+C\displaystyle \frac{\ln 3}{3^x} + C

Câu 2

Tìm nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=2x+1f(x)=2x+1; biết F(1)=0F(1)=0.

  1. A

    F(x)=x2+x\displaystyle F(x)=x^2+x

  2. B

    F(x)=2x2+x−3\displaystyle F(x)=2x^2+x-3

  3. C

    F(x)=x2+x−2\displaystyle F(x)=x^2+x-2

  4. D

    F(x)=x2+x+1\displaystyle F(x)=x^2+x+1

Câu 3

Biết I=∫π3π2cos⁡x dx=a+b3I = \int\limits_{\frac{\pi}{3}}^{\frac{\pi}{2}} \cos x\,dx = a + b\sqrt{3}. Tính a−ba-b.

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    −12\displaystyle -\frac{1}{2}

  3. C

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  4. D

    −32\displaystyle -\frac{3}{2}

Câu 4

Cho hàm số f(x)={ex khi x≥0x khi x<0f(x)=\begin{cases} e^x \text{ khi } x \ge 0 \\ x \text{ khi } x < 0 \end{cases}

. Tính ∫−1ln⁡2f(x) dx\int\limits_{-1}^{\ln 2} f(x)\,dx.

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2−1e\displaystyle 2-\frac{1}{e}

  4. D

    1+ln⁡2\displaystyle 1+\ln 2

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−2z+3=0(P): x-2z+3=0. Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của của mặt phẳng (P)(P)?

  1. A

    n1→(1;−2;0)\displaystyle \overrightarrow{n_1}(1;-2;0)

  2. B

    n2→(1;0;−2)\displaystyle \overrightarrow{n_2}(1;0;-2)

  3. C

    n3→(1;−2;3)\displaystyle \overrightarrow{n_3}(1;-2;3)

  4. D

    n4→(1;0;2)\displaystyle \overrightarrow{n_4}(1;0;2)

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(0;1;1),B(1;2;3)A(0;1;1), B(1;2;3). Viết phương trình mặt phẳng (P)(P) đi qua AA và vuông góc với ABAB.

  1. A

    x+y+2z−3=0\displaystyle x+y+2z-3=0

  2. B

    x+y+2z−6=0\displaystyle x+y+2z-6=0

  3. C

    x+3y+4z−7=0\displaystyle x+3y+4z-7=0

  4. D

    x+3y+4z−26=0\displaystyle x+3y+4z-26=0

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(0;−2;1)A(0;-2;1) và (P):x−2y+z+1=0(P): x-2y+z+1=0. Tìm tọa độ hình chiếu HH của AA trên (P)(P).

  1. A

    H(0;0;−1)\displaystyle H(0;0;-1)

  2. B

    H(−1;0;0)\displaystyle H(-1;0;0)

  3. C

    H(1;1;0)\displaystyle H(1;1;0)

  4. D

    H(0;1;1)\displaystyle H(0;1;1)

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, viết phương trình đường thẳng qua A(−4;1;5)A(-4;1;5) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x−y+3z+1=0(P): 2x-y+3z+1=0.

  1. A

    x+42=y−1−1=z−53\displaystyle \frac{x+4}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-5}{3}

  2. B

    x−42=y+1−1=z+53\displaystyle \frac{x-4}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z+5}{3}

  3. C

    x−2−4=y+11=z−35\displaystyle \frac{x-2}{-4}=\frac{y+1}{1}=\frac{z-3}{5}

  4. D

    x+2−4=y−11=z+35\displaystyle \frac{x+2}{-4}=\frac{y-1}{1}=\frac{z+3}{5}

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−1)2+(z+2)2=9(S): x^2+(y-1)^2+(z+2)^2=9. Tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của (S)(S).

  1. A

    I(0;−1;2),R=3\displaystyle I(0;-1;2), R=3

  2. B

    I(0;−1;2),R=9\displaystyle I(0;-1;2), R=9

  3. C

    I(0;1;−2),R=3\displaystyle I(0;1;-2), R=3

  4. D

    I(0;1;−2),R=9\displaystyle I(0;1;-2), R=9

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(0;1;−2)I(0;1;-2) và bán kính bằng 55.

  1. A

    x2+(y−1)2+(z+2)2=5\displaystyle x^{2} + (y-1)^{2} + (z+2)^{2} = 5

  2. B

    x2+(y−1)2+(z+2)2=25\displaystyle x^{2} + (y-1)^{2} + (z+2)^{2} = 25

  3. C

    x2+(y+1)2+(z−2)2=5\displaystyle x^{2} + (y+1)^{2} + (z-2)^{2} = 5

  4. D

    x2+(y+1)2+(z−2)2=25\displaystyle x^{2} + (y+1)^{2} + (z-2)^{2} = 25

Câu 11

Cho hai biến cố AA và BB với P(B)>0P(B) > 0 thì xác suất của biến cố AA với điều kiện biến cố BB đã xảy ra là

  1. A

    P(A∣B)=P(A)P(B)\displaystyle P(A \mid B) = \dfrac{P(A)}{P(B)}

  2. B

    P(A∣B)=P(A).P(B)\displaystyle P(A \mid B) = P(A).P(B)

  3. C

    P(A∣B)=P(AB)P(B)\displaystyle P(A \mid B) = \dfrac{P(AB)}{P(B)}

  4. D

    P(A∣B)=P(AB)P(A)\displaystyle P(A \mid B) = \dfrac{P(AB)}{P(A)}

Câu 12

Cho hai biến cố A,BA, B thoả mãn P(A)=0,4;P(B)=0,3;P(A∣B)=0,25P(A) = 0,4; P(B) = 0,3; P(A \mid B) = 0,25. Khi đó, P(B∣A)P(B \mid A) bằng

  1. A

    0,1875\displaystyle 0,1875

  2. B

    0,48\displaystyle 0,48

  3. C

    0,333\displaystyle 0,333

  4. D

    0,95\displaystyle 0,95

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;3;−2)A(1;3;-2) và mặt phẳng (P):x+2y−3z−5=0(P): x+2y-3z-5=0.

  1. a)

    n⃗=(1;2;−3)\vec{n} = (1;2;-3) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)

  2. b)

    Đường thẳng qua AA và vuông góc với (P)(P) có phương trình là x+11=y+32=z−2−3\dfrac{x+1}{1} = \dfrac{y+3}{2} = \dfrac{z-2}{-3}

  3. c)

    Tọa độ hình chiếu của AA trên (P)(P) là H(0;1;−1)H(0;1;-1)

  4. d)

    Mặt cầu tâm AA, bán kính bằng khoảng cách từ AA đến (P)(P) có phương trình (x−1)2+(y−3)2+(z+2)2=6(x-1)^{2} + (y-3)^{2} + (z+2)^{2} = 6

Câu 2

Người ta thực hiện hai thí nghiệm liên tiếp. Thí nghiệm thứ nhất có xác suất thành công là 0,70,7. Nếu thí nghiệm thứ nhất thành công thì xác suất thành công của thí nghiệm thứ hai là 0,90,9. Nếu thí nghiệm thứ nhất không thành công thì xác suất thành công của thí nghiệm thứ hai chỉ là 0,40,4.

  1. a)

    Xác suất cả hai thí nghiệm đều thành công là 0,490,49

  2. b)

    Xác suất có ít nhất một thí nghiệm thành công là 0,970,97

  3. c)

    Xác suất thành công của thí nghiệm thứ hai là 0,750,75

  4. d)

    Nếu thí nghiệm thứ hai thành công thì xác suất thành công của thí nghiệm thứ nhất là 0,840,84

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Tính thể tích VV của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=1x=1 và x=3x=3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx (1≤x≤3)(1 \le x \le 3) thì được mặt cắt là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x3x và 2x2x.

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−2y+2z−2=0(P): x-2y+2z-2=0 và (Q):x−2y+2z+10=0(Q): x-2y+2z+10=0. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q).

Trả lời:

Câu 3

Có hai cây sắt có độ dài 3m3m và 6m6m. Người ta cắt cây sắt 6m6m ra thành hai cây lớn và bé để được ba cây trụ dùng để đặt một tấm năng lượng phẳng dạng hình tròn, có ba chân trụ là tam giác đều cạnh bằng 2m2m. Hỏi cây sắt lớn cắt ra có độ dài bao nhiêu mét để mặt phẳng chứa tấm năng lượng hợp với phương ngang góc 45∘45^{\circ}.

Hình lăng trụ tam giác với mặt trên là hình elip và tam giác nét đứt bên trong
Trả lời:

Câu 4

Một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Rút ngẫu nhiên một viên bi thứ nhất rồi không trả lại, sau đó rút tiếp viên bi thứ hai. Tính xác suất rút được một bi đỏ ở lần thứ hai; biết rằng lần thứ nhất đã rút được một bi đỏ. (Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Một công ty quảng cáo muốn làm một bức tranh trang trí hình MNEIFMNEIF ở chính giữa của một bức tường hình chữ nhật ABCDABCD có chiều cao BC=6 mBC = 6\text{ m}, chiều dài CD=12 mCD = 12\text{ m} (hình vẽ bên). Cho biết MNEFMNEF là hình chữ nhật có MN=4 mMN = 4\text{ m}; cung EIFEIF có hình dạng là một phần của cung Parabol có đỉnh II là trung điểm của cạnh ABAB và đi qua hai điểm C,DC, D. Kinh phí làm bức tranh là 900.000900.000 đồng/m2\text{m}^2. Hỏi công ty cần bao nhiêu tiền để làm bức tranh đó?

Hình chữ nhật ABCD với AB = 12 m, BC = 6 m, parabol đỉnh I qua C, D và hình MNEIF tô họa tiết tổ ong ở giữa với MN = 4 m

    Câu 2

    1,0 điểm

    Trong không gian OxyzOxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1;−2;0),B(2;0;3)A(1; -2; 0), B(2; 0; 3).

      Câu 3

      1,0 điểm

      Trong kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông, trường THPT A có 60%60\% học sinh lựa chọn khối DD để xét tuyển đại học. Biết rằng, nếu một học sinh lựa chọn khối DD thì xác suất để học sinh đó đỗ đại học là 0,70,7 còn nếu học sinh không lựa chọn khối DD thì xác suất để học sinh đó đỗ đại học là 0,80,8. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của trường THPT A đã tốt nghiệp trong kì thi trên. Tính xác suất học sinh đó chọn khối DD; biết học sinh này đã đỗ đại học.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI