Đề ôn kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu, TP HCMMã đề 1

Thời gian
75 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên KK. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    F(x)=f(x),∀x∈K\displaystyle F(x)=f(x), \forall x \in K

  2. B

    F′(x)=f(x),∀x∈K\displaystyle F'(x)=f(x), \forall x \in K

  3. C

    F′(x)=f′(x),∀x∈K\displaystyle F'(x)=f'(x), \forall x \in K

  4. D

    f′(x)=F(x),∀x∈K\displaystyle f'(x)=F(x), \forall x \in K

Câu 2

Nếu ∫02f(x)dx=2\int_{0}^{2} f(x) \mathrm{d}x = 2 thì ∫02[4x−f(x)]dx\int_{0}^{2} [4x - f(x)] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a;b][a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b được tính theo công thức nào dưới đây?

  1. A

    ∫ba∣f(x)∣dx\displaystyle \int_{b}^{a} |f(x)| \mathrm{d}x

  2. B

    ∣∫abf(x)dx∣\displaystyle \left| \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x \right|

  3. C

    ∫ab∣f(x)∣dx\displaystyle \int_{a}^{b} |f(x)| \mathrm{d}x

  4. D

    ∫abf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

Câu 4

Viết công thức tính thể tích VV của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=a,x=b(a<b)x = a, x = b (a < b), quay xung quanh trục OxOx.

  1. A

    V=∫ab∣f(x)∣dx\displaystyle V = \int_{a}^{b} |f(x)| \mathrm{d}x

  2. B

    V=π∫abf2(x)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} f^{2}(x) \mathrm{d}x

  3. C

    V=∫abf2(x)dx\displaystyle V = \int_{a}^{b} f^{2}(x) \mathrm{d}x

  4. D

    V=π∫abf(x)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

Câu 5

Mặt phẳng đi qua điểm M(0;−1;2)M(0;-1;2) và có véc tơ pháp tuyến n⃗=(1;2;−3)\vec{n}=(1;2;-3) có phương trình

  1. A

    x+2y−3z−8=0\displaystyle x+2y-3z-8=0

  2. B

    x+2y−3z+8=0\displaystyle x+2y-3z+8=0

  3. C

    x+2y−3z−4=0\displaystyle x+2y-3z-4=0

  4. D

    x+2y+3z−4=0\displaystyle x+2y+3z-4=0

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;0;0),B(0;−3;0),C(0;0;1)A(2;0;0), B(0;-3;0), C(0;0;1). Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)(ABC) là

  1. A

    n⃗=(2;−3;1)\displaystyle \vec{n}=(2;-3;1)

  2. B

    n⃗=(3;−2;6)\displaystyle \vec{n}=(3;-2;6)

  3. C

    n⃗=(2;3;1)\displaystyle \vec{n}=(2;3;1)

  4. D

    n⃗=(2;−3;−1)\displaystyle \vec{n}=(2;-3;-1)

Câu 7

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(2;−2;3)A(2;-2;3) và có véc tơ chỉ phương u⃗=(−1,4,1)\vec{u}=(-1,4,1) là

  1. A

    {x=2−ty=−2+4tz=3+t\displaystyle \begin{cases} x=2-t \\ y=-2+4t \\ z=3+t \end{cases}

  2. B

    {x=−1+2ty=4−2tz=1+3t\displaystyle \begin{cases} x=-1+2t \\ y=4-2t \\ z=1+3t \end{cases}

  3. C

    {x=2+ty=−2+4tz=3+t\displaystyle \begin{cases} x=2+t \\ y=-2+4t \\ z=3+t \end{cases}

  4. D

    {x=−2−ty=2+4tz=−3+t\displaystyle \begin{cases} x=-2-t \\ y=2+4t \\ z=-3+t \end{cases}

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;3;−2)A(1;3;-2) và mặt phẳng (P):2x+y−2z−3=0(P): 2x + y - 2z - 3 = 0. Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (P)(P) bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 9

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn f(π4)=0f\left(\dfrac{\pi}{4}\right)=0 và f′(x)sin⁡2x2cos⁡2x2=1f'(x)\sin^{2}\dfrac{x}{2}\cos^{2}\dfrac{x}{2}=1. Tính f(π2)f\left(\dfrac{\pi}{2}\right).

  1. A

    f(π2)=1\displaystyle f\left(\dfrac{\pi}{2}\right)=1

  2. B

    f(π2)=−1\displaystyle f\left(\dfrac{\pi}{2}\right)=-1

  3. C

    f(π2)=2\displaystyle f\left(\dfrac{\pi}{2}\right)=2

  4. D

    f(π2)=4\displaystyle f\left(\dfrac{\pi}{2}\right)=4

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−z+3=0(P): x - z + 3 = 0. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (P)(P)?

  1. A

    (R):2x+y−2z=0\displaystyle (R): 2x + y - 2z = 0

  2. B

    (α):2x−y+2z=0\displaystyle (\alpha): 2x - y + 2z = 0

  3. C

    (β):2x−y−2z=0\displaystyle (\beta): 2x - y - 2z = 0

  4. D

    (Q):−2x−y+2z=0\displaystyle (Q): -2x - y + 2z = 0

Câu 11

Một ô tô đang chạy với vận tốc 12m/s12\text{m/s} thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−6t+12 (m/s)v(t) = -6t + 12 \text{ (m/s)}, trong đó tt là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?

  1. A

    24m\displaystyle 24m

  2. B

    12m\displaystyle 12m

  3. C

    6m\displaystyle 6m

  4. D

    0,4m\displaystyle 0,4m

Câu 12

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy ABCDABCD là hình chữ nhật. Biết A(0;0;0),D(2;0;0),B(0;4;0),S(0;0;4)A(0;0;0), D(2;0;0), B(0;4;0), S(0;0;4). Gọi MM là trung điểm của SBSB. Tính khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (CDM)(CDM).

Hình chóp S.ABCD trong hệ tọa độ Oxyz
  1. A

    d(B,(CDM))=2\displaystyle d(B,(CDM)) = 2

  2. B

    d(B,(CDM))=22\displaystyle d(B,(CDM)) = 2\sqrt{2}

  3. C

    d(B,(CDM))=12\displaystyle d(B,(CDM)) = \dfrac{1}{\sqrt{2}}

  4. D

    d(B,(CDM))=2\displaystyle d(B,(CDM)) = \sqrt{2}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,5 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=−4x+3f(x) = -4x + 3. Các mệnh đề sau là đúng hay sai?

  1. a)

    [NB] Nếu F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) thì F′(2)=−5F'(2) = -5

  2. b)

    [NB] F(x)=−2x2+3xF(x) = -2x^2 + 3x là một nguyên hàm của f(x)f(x)

  3. c)

    [TH] Nếu G(x)G(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) và G(1)=2G(1) = 2 thì G(2)=−1G(2) = -1

  4. d)

    [TH] Nếu F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) thì F(−x)F(-x) là một nguyên hàm của f(−x)f(-x)

Câu 2

Cho tích phân ∫34f(x)dx=2\int_{3}^{4} f(x) dx = 2 và ∫31f(x)dx=5\int_{3}^{1} f(x) dx = 5. Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [1;4][1;4]. Các mệnh đề sau là đúng hay sai?

  1. a)

    [NB] F(4)−F(3)=2F(4) - F(3) = 2

  2. b)

    [NB] ∫435f(x)dx=10\int_{4}^{3} 5f(x) dx = 10

  3. c)

    [TH] ∫14f(x)dx=7\int_{1}^{4} f(x) dx = 7

  4. d)

    [TH] ∫14(f(x)−5x)dx=−812\int_{1}^{4} (f(x) - 5x) dx = \frac{-81}{2}

Câu 3

Trong không gian (Oxyz)(Oxyz) cho hai điểm A(2;3;7);B(4;1;3)A(2;3;7); B(4;1;3). Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB. Các khẳng định sau đúng hay sai?

  1. a)

    [NB] Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua điểm I(1;−1;−2)I(1;-1;-2)

  2. b)

    [NB] Mặt phẳng (α)(\alpha) có VTPT là n⃗=(−1;1;2)\vec{n} = (-1;1;2)

  3. c)

    [TH] Phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) có dạng ax+by+cz−9=0ax + by + cz - 9 = 0. Khi đó a+b+c=2a + b + c = 2.

  4. d)

    [VD] Một mặt phẳng (β)(\beta) đi qua C(0;−1;2)C(0;-1;2) và song song mặt phẳng (α)(\alpha) sẽ có khoảng cách đến mặt phẳng (α)(\alpha) là 66

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,5 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)={2x+5khi x≥13x2+4khi x<1f(x)=\begin{cases} 2x+5 & \text{khi } x \ge 1 \\ 3x^{2}+4 & \text{khi } x < 1 \end{cases}

. Giả sử F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) và liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn F(0)=2F(0)=2. Tính giá trị của F(−1)+2F(2)F(-1)+2F(2).

Kết quả: □□□□\square\square\square\square

Trả lời:

Câu 2

Biết ∫12dx(x+1)(2x+1)=aln⁡2+bln⁡3+cln⁡5,(a;b;c∈Q)\int_{1}^{2} \frac{\mathrm{d}x}{(x+1)(2x+1)} = a \ln 2 + b \ln 3 + c \ln 5, (a; b; c \in \mathbb{Q}). Tính giá trị a+b+ca+b+c.

Kết quả: □□□□\square\square\square\square

Trả lời:

Câu 3

Trong đợt hội trại “Khi tôi 18” được tổ chức tại trường THPT X, Đoàn trường có thực hiện một dự án ảnh trưng bày trên một pano có dạng parabol như hình vẽ. Biết rằng Đoàn trường sẽ yêu cầu các lớp gửi hình dự thi và dán lên khu vực hình chữ nhật ABCDABCD, phần còn lại sẽ được trang trí hoa văn cho phù hợp. Hỏi diện tích phần trang trí hoa văn bé nhất là bao nhiêu mét vuông? (làm tròn đến hàng phần trăm)

Pano dạng parabol chứa hình chữ nhật ABCD, pano cao 4m và rộng 4m, phần hình chữ nhật được tô sọc

Kết quả: □□□□\square\square\square\square

Trả lời:

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−2z−1=0(P): x+y-2z-1=0 và điểm A(−4;1;2)A(-4;1;2). Gọi dd là đường thẳng đi qua AA cắt mặt phẳng (P)(P) tại BB, cắt trục OyOy tại CC sao cho BB là trung điểm của ACAC. Một điểm thuộc đường thẳng dd có hoành độ bằng 22 thì tung độ điểm đó là bao nhiêu?

Kết quả: □□□□\square\square\square\square

Trả lời:

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình thang cân ABCDABCD có đáy là ABAB và CDCD. Biết A(3;1;−2)A(3;1;-2), B(−1;3;2)B(-1;3;2), C(−6;3;6)C(-6;3;6) và gọi D(a;b;c)D(a;b;c) với a,b,c∈Ra,b,c \in \mathbb{R}. Giá trị của a+b+ca+b+c bằng

Kết quả: □□□□\square\square\square\square

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI