Đề ôn kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Đào Sơn Tây, TP HCMMã đề 137

Thời gian
60 phút
Số câu
40 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+3x2xf(x)=x^2+\dfrac{3}{x}-2\sqrt{x} là.

  1. A

    x333lnx43x3+C\displaystyle \dfrac{x^3}{3}-3\ln |x|-\dfrac{4}{3}\sqrt{x^3}+C

  2. B

    x33+3lnx43x3+C\displaystyle \dfrac{x^3}{3}+3\ln |x|-\dfrac{4}{3}\sqrt{x^3}+C

  3. C

    x33+3lnx43x3\displaystyle \dfrac{x^3}{3}+3\ln x-\dfrac{4}{3}\sqrt{x^3}

  4. D

    x33+3lnx+43x3+C\displaystyle \dfrac{x^3}{3}+3\ln |x|+\dfrac{4}{3}\sqrt{x^3}+C

Câu 2

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+2018f(x)=4x^3+2018

  1. A

    x4+2018x+C\displaystyle x^4+2018x+C

  2. B

    x43+2018x+C\displaystyle \dfrac{x^4}{3}+2018x+C

  3. C

    12x2+C\displaystyle 12x^2+C

  4. D

    x4+C\displaystyle x^4+C

Câu 3

Tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=12x+3f(x)=\dfrac{1}{2x+3} là.

  1. A

    12ln(2x+3)+C\displaystyle \dfrac{1}{2}\ln (2x+3)+C

  2. B

    12ln2x+3+C\displaystyle \dfrac{1}{2}\ln |2x+3|+C

  3. C

    ln2x+3+C\displaystyle \ln |2x+3|+C

  4. D

    2ln2x+3+C\displaystyle 2\ln |2x+3|+C

Câu 4

Nguyên hàm của hàm số f(x)=2xsin(xπ4)f(x)=\sqrt{2}x\cdot \sin\left(x-\dfrac{\pi}{4}\right) ?

  1. A

    x(sinx+cosx)+sinx+cosx+C\displaystyle x(\sin x+\cos x)+\sin x+\cos x+C

  2. B

    x(sinx+cosx)sinx+cosx+C\displaystyle -x(\sin x+\cos x)-\sin x+\cos x+C

  3. C

    x(sinx+cosx)+sinxcosx+C\displaystyle -x(\sin x+\cos x)+\sin x-\cos x+C

  4. D

    x(sinx+cosx)+sinxcosx+C\displaystyle x(\sin x+\cos x)+\sin x-\cos x+C

Câu 5

Cho hàm số f(x)=2x4+3x2f(x)=\dfrac{2x^4+3}{x^2}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    f(x)dx=2x33+32x+C\displaystyle \int f(x)dx=\dfrac{2x^3}{3}+\dfrac{3}{2x}+C

  2. B

    f(x)dx=2x333x+C\displaystyle \int f(x)dx=\dfrac{2x^3}{3}-\dfrac{3}{x}+C

  3. C

    f(x)dx=2x33+3x+C\displaystyle \int f(x)dx=\dfrac{2x^3}{3}+\dfrac{3}{x}+C

  4. D

    f(x)dx=2x33x+C\displaystyle \int f(x)dx=2x^3-\dfrac{3}{x}+C

Câu 6

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=ex(1+ex)f(x)=e^x(1+e^{-x}).

  1. A

    f(x)dx=ex+C\displaystyle \int f(x)dx=e^{-x}+C

  2. B

    f(x)dx=ex+x+C\displaystyle \int f(x)dx=e^x+x+C

  3. C

    f(x)dx=ex+ex+C\displaystyle \int f(x)dx=e^x+e^{-x}+C

  4. D

    f(x)dx=ex+C\displaystyle \int f(x)dx=e^x+C

Câu 7

Tích phân I=02x+4x2+3x+2dx=aln3+bln2I=\int_{0}^{2}\dfrac{x+4}{x^2+3x+2}dx=a\ln 3+b\ln 2. Khi đó b2ab^2-a bằng bao nhiêu?

  1. A

    b2a=0\displaystyle b^2-a=0

  2. B

    b2a=4\displaystyle b^2-a=-4

  3. C

    b2a=1\displaystyle b^2-a=1

  4. D

    b2a=1\displaystyle b^2-a=-1

Câu 8

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;4;1)A(2;4;1), B(1;1;3)B(-1;1;3) và mặt phẳng (P):x3y+2z5=0(P): x-3y+2z-5=0. Một mặt phẳng (Q)(Q) đi qua hai điểm AA, BB và vuông góc với (P)(P) có dạng là ax+by+cz11=0ax+by+cz-11=0. Tính a+b+ca+b+c.

  1. A

    a+b+c=10\displaystyle a+b+c=10

  2. B

    a+b+c=3\displaystyle a+b+c=3

  3. C

    a+b+c=5\displaystyle a+b+c=5

  4. D

    a+b+c=7\displaystyle a+b+c=-7

Câu 9

Biết x(12x)50dx=(12x)52a(12x)51b+C\int x(1-2x)^{50} \mathrm{d}x = \dfrac{(1-2x)^{52}}{a} - \dfrac{(1-2x)^{51}}{b} + C. Giá trị của aba-b bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 10

Cho 38f(x+1)dx=10\int_{3}^{8} f(x+1) \mathrm{d}x = 10. Tính J=01f(5x+4)dxJ = \int_{0}^{1} f(5x+4) \mathrm{d}x

  1. A

    J=32\displaystyle J = 32

  2. B

    J=2\displaystyle J = 2

  3. C

    J=4\displaystyle J = 4

  4. D

    J=10\displaystyle J = 10

Câu 11

Nguyên hàm của hàm số f(x)=sin3xcos5xf(x) = \sin 3x \cdot \cos 5x là.

  1. A

    f(x)dx=14cos2x116cos8x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \dfrac{1}{4}\cos 2x - \dfrac{1}{16}\cos 8x + C

  2. B

    f(x)dx=14cos2x116sin8x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \dfrac{1}{4}\cos 2x - \dfrac{1}{16}\sin 8x + C

  3. C

    f(x)dx=14sin2x116cos8x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \dfrac{1}{4}\sin 2x - \dfrac{1}{16}\cos 8x + C

  4. D

    f(x)dx=14cos2x+116cos8x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = -\dfrac{1}{4}\cos 2x + \dfrac{1}{16}\cos 8x + C

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm I(1;2;3)I(1;2;3)A(1;1;1)A(1;1;1). Phương trình của mặt cầu có tâm II và đi qua điểm AA

  1. A

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=5\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 5

  2. B

    (x1)2+(y1)2+(z1)2=5\displaystyle (x-1)^2 + (y-1)^2 + (z-1)^2 = 5

  3. C

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=5\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = \sqrt{5}

  4. D

    (x1)2+(y2)2+(z3)2=25\displaystyle (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 25

Câu 13

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=xln2xf(x) = x \ln 2x

  1. A

    x22(ln2x1)+C\displaystyle \dfrac{x^2}{2}(\ln 2x - 1) + C

  2. B

    x22(ln2x12)+C\displaystyle \dfrac{x^2}{2}\left(\ln 2x - \dfrac{1}{2}\right) + C

  3. C

    x22ln2xx2+C\displaystyle \dfrac{x^2}{2}\ln 2x - x^2 + C

  4. D

    x2ln2xx22+C\displaystyle x^2 \ln 2x - \dfrac{x^2}{2} + C

Câu 14

Biết 23ln(x1)dx=aln2+b\int_{2}^{3} \ln(x-1) \mathrm{d}x = a \ln 2 + b với a,ba,b là các số nguyên. Khi đó aba-b bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 15

Hàm số F(x)=ex3F(x) = e^{x^3} là một nguyên hàm của hàm số:

  1. A

    f(x)=ex33x2\displaystyle f(x) = \dfrac{e^{x^3}}{3x^2}

  2. B

    f(x)=x3ex31\displaystyle f(x) = x^3 \cdot e^{x^3-1}

  3. C

    f(x)=ex3\displaystyle f(x) = e^{x^3}

  4. D

    f(x)=3x2ex3\displaystyle f(x) = 3x^2 \cdot e^{x^3}

Câu 16

Gọi SS là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=lnxx2y = \dfrac{\ln x}{x^2}, y=0y = 0, x=1x = 1, x=ex = e. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  1. A

    S=π1elnxx2dx\displaystyle S = \pi \int_{1}^{e} \dfrac{\ln x}{x^2} \mathrm{d}x

  2. B

    S=1elnxx2dx\displaystyle S = \int_{1}^{e} \dfrac{\ln x}{x^2} \mathrm{d}x

  3. C

    S=1e(lnxx2)2dx\displaystyle S = \int_{1}^{e} \left(\dfrac{\ln x}{x^2}\right)^2 \mathrm{d}x

  4. D

    S=π1e(lnxx2)2dx\displaystyle S = \pi \int_{1}^{e} \left(\dfrac{\ln x}{x^2}\right)^2 \mathrm{d}x

Câu 17

Gọi SS là diện tích hình phẳng bởi giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x22xx1y = \dfrac{x^2-2x}{x-1}, đường thẳng y=x1y = x-1 và các đường thẳng x=mx = m, x=2mx = 2m (m>1)(m > 1). Giá trị của mm sao cho S=ln3S = \ln 3

  1. A

    m=3\displaystyle m = 3

  2. B

    m=5\displaystyle m = 5

  3. C

    m=4\displaystyle m = 4

  4. D

    m=2\displaystyle m = 2

Câu 18

Cho điểm A(2;0;0)A(2;0;0), B(0;2;0)B(0;2;0), C(0;0;2)C(0;0;2), D(2;2;2)D(2;2;2). Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCDABCD có bán kính là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    32\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    3\displaystyle \sqrt{3}

  4. D

    23\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{3}

Câu 19

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;4)A(1;3;-4)B(1;2;2)B(-1;2;2). Viết phương trình mặt phẳng trung trực (α)(\alpha) của đoạn thẳng ABAB.

  1. A

    (α):4x2y+12z+17=0\displaystyle (\alpha): 4x - 2y + 12z + 17 = 0

  2. B

    (α):4x2y12z7=0\displaystyle (\alpha): 4x - 2y - 12z - 7 = 0

  3. C

    (α):4x+2y+12z+7=0\displaystyle (\alpha): 4x + 2y + 12z + 7 = 0

  4. D

    (α):4x+2y12z17=0\displaystyle (\alpha): 4x + 2y - 12z - 17 = 0

Câu 20

Kết quả của tích phân 0π2(2x1sinx)dx\int_{0}^{\frac{\pi}{2}}(2x-1-\sin x)\mathrm{d}x được viết ở dạng π(πa1b)1\pi\left(\frac{\pi}{a}-\frac{1}{b}\right)-1 a,bZa, b \in \mathbb{Z}. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    2a3b=2\displaystyle 2a-3b=2

  2. B

    ab=2\displaystyle a-b=2

  3. C

    a+2b=8\displaystyle a+2b=8

  4. D

    a+b=5\displaystyle a+b=5

Câu 21

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Biết f(1)=a,01f(x)dx=bf(1)=a, \int_{0}^{1}f(x)\mathrm{d}x=b. Tính I=01f(x)xdxI=\int_{0}^{1}f'(x)x\mathrm{d}x

  1. A

    ab\displaystyle a-b

  2. B

    ba\displaystyle b-a

  3. C

    ab\displaystyle ab

  4. D

    a+b\displaystyle a+b

Câu 22

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;1)A(1;2;-1), B(3;4;3)B(-3;4;3), C(3;1;3)C(3;1;-3), số điểm DD sao cho 4 điểm A,B,C,DA, B, C, D là 4 đỉnh của một hình bình hành là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 23

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ) là

Đồ thị hàm số y = f(x) với phần tô đậm giới hạn bởi đồ thị và trục hoành
  1. A

    21f(x)dx\displaystyle \left|\int_{-2}^{1}f(x)\mathrm{d}x\right|

  2. B

    S=20f(x)dx01f(x)dx\displaystyle S=\int_{-2}^{0}f(x)\mathrm{d}x-\int_{0}^{1}f(x)\mathrm{d}x

  3. C

    S=20f(x)dx+01f(x)dx\displaystyle S=\int_{-2}^{0}f(x)\mathrm{d}x+\int_{0}^{1}f(x)\mathrm{d}x

  4. D

    S=01f(x)dx20f(x)dx\displaystyle S=\int_{0}^{1}f(x)\mathrm{d}x-\int_{-2}^{0}f(x)\mathrm{d}x

Câu 24

Nguyên hàm 11+xdx\int \frac{1}{1+\sqrt{x}}\mathrm{d}x bằng.

  1. A

    2x2lnx+1+C\displaystyle 2\sqrt{x}-2\ln|\sqrt{x+1}|+C

  2. B

    2x+C\displaystyle 2\sqrt{x}+C

  3. C

    2lnx+1+C\displaystyle 2\ln|\sqrt{x}+1|+C

  4. D

    2x2lnx+1+C\displaystyle 2\sqrt{x}-2\ln|\sqrt{x}+1|+C

Câu 25

Phương trình mặt phẳng đi qua A(1;1;2)A(1;1;-2), song song với (α):x2y+2z1=0(\alpha): x-2y+2z-1=0

  1. A

    x+2y2z+2=0\displaystyle x+2y-2z+2=0

  2. B

    x2y+2z=0\displaystyle x-2y+2z=0

  3. C

    x2y+2z5=0\displaystyle x-2y+2z-5=0

  4. D

    x2y+2z1=0\displaystyle x-2y+2z-1=0

Câu 26

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba vectơ a=(1;1;0)\vec{a}=(-1;1;0), b=(1;1;0)\vec{b}=(1;1;0)c=(1;1;1)\vec{c}=(1;1;1). Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

  1. A

    ac=1\displaystyle \vec{a}\cdot\vec{c}=1

  2. B

    a+b+c=0\displaystyle \vec{a}+\vec{b}+\vec{c}=\vec{0}

  3. C

    cos(b,c)=26\displaystyle \cos(\vec{b},\vec{c}) = \dfrac{2}{\sqrt{6}}

  4. D

    a\vec{a}b\vec{b} cùng phương

Câu 27

Cho (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=xy = \sqrt{x} và nửa đường tròn có phương trình y=4xx2y = \sqrt{4x - x^2} (với 0x40 \le x \le 4) (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của (H)(H) bằng

Đồ thị hình phẳng $(H)$ tô đậm giới hạn bởi đường cong $y=\sqrt{x}$ và nửa đường tròn $y=\sqrt{4x-x^2}$ trên hệ trục $Oxy$
  1. A

    8π936\displaystyle \dfrac{8\pi - 9\sqrt{3}}{6}

  2. B

    10π936\displaystyle \dfrac{10\pi - 9\sqrt{3}}{6}

  3. C

    10π1536\displaystyle \dfrac{10\pi - 15\sqrt{3}}{6}

  4. D

    4π+15324\displaystyle \dfrac{4\pi + 15\sqrt{3}}{24}

Câu 28

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(1;3;2)A(-1;3;2) và mặt phẳng (P):3x+6y2z4=0(P): 3x + 6y - 2z - 4 = 0. Phương trình mặt cầu tâm AA, tiếp xúc với mặt phẳng (P)(P)

  1. A

    (x+1)2+(y3)2+(z2)2=49\displaystyle (x+1)^2 + (y-3)^2 + (z-2)^2 = 49

  2. B

    (x+1)2+(y3)2+(z2)2=149\displaystyle (x+1)^2 + (y-3)^2 + (z-2)^2 = \dfrac{1}{49}

  3. C

    (x+1)2+(y3)2+(z2)2=7\displaystyle (x+1)^2 + (y-3)^2 + (z-2)^2 = 7

  4. D

    (x+1)2+(y3)2+(z2)2=1\displaystyle (x+1)^2 + (y-3)^2 + (z-2)^2 = 1

Câu 29

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3)A(1;2;3)B(5;2;0)B(5;2;0). Khi đó:

  1. A

    AB=61\displaystyle |\overrightarrow{AB}| = \sqrt{61}

  2. B

    AB=3\displaystyle |\overrightarrow{AB}| = 3

  3. C

    AB=5\displaystyle |\overrightarrow{AB}| = 5

  4. D

    AB=23\displaystyle |\overrightarrow{AB}| = 2\sqrt{3}

Câu 30

Cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+4y6z11=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 4y - 6z - 11 = 0 và mặt phẳng (P):2x+2yz+m=0(P): 2x + 2y - z + m = 0. Tìm mm để (S)(S) cắt (P)(P) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6π6\pi.

  1. A

    m=17;m=7\displaystyle m = 17; m = -7

  2. B

    m=17\displaystyle m = -17

  3. C

    m=15\displaystyle m = 15

  4. D

    m=7\displaystyle m = 7

Câu 31

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm M(1;0;2)M(1;0;2), N(3;4;1)N(-3;-4;1), P(2;5;3)P(2;5;3). Mặt phẳng (MNP)(MNP) có một véctơ pháp tuyến là:

  1. A

    n(1;3;16)\displaystyle \vec{n}(1;-3;16)

  2. B

    n(16;1;3)\displaystyle \vec{n}(-16;1;3)

  3. C

    n=(3;16;1)\displaystyle \vec{n} = (3;-16;1)

  4. D

    n=(1;3;16)\displaystyle \vec{n} = (1;3;-16)

Câu 32

Mệnh đề nào sau đây đúng

  1. A

    0π2xcosxdx=1+0π2sinxdx\displaystyle \int_0^{\frac{\pi}{2}} x\cos x \,dx = 1 + \int_0^{\frac{\pi}{2}} \sin x \,dx

  2. B

    0π2xcosxdx=π20π2cosxdx\displaystyle \int_0^{\frac{\pi}{2}} x\cos x \,dx = \dfrac{\pi}{2} - \int_0^{\frac{\pi}{2}} \cos x \,dx

  3. C

    0π2xcosxdx=π20π2sinxdx\displaystyle \int_0^{\frac{\pi}{2}} x\cos x \,dx = \dfrac{\pi}{2} - \int_0^{\frac{\pi}{2}} \sin x \,dx

  4. D

    0π2xcosxdx=1+0π2cosxdx\displaystyle \int_0^{\frac{\pi}{2}} x\cos x \,dx = 1 + \int_0^{\frac{\pi}{2}} \cos x \,dx

Câu 33

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y=2x44x+31xy = 2x^4 - 4^x + \dfrac{3}{1-x}

  1. A

    2x554xln4+3ln1x+C\displaystyle \dfrac{2x^5}{5} - \dfrac{4^x}{\ln 4} + 3\ln|1-x| + C

  2. B

    8x34xln4+3(1x)2+C\displaystyle 8x^3 - 4^x \cdot \ln 4 + \dfrac{3}{(1-x)^2} + C

  3. C

    2x554xln43ln1x+C\displaystyle \dfrac{2x^5}{5} - \dfrac{4^x}{\ln 4} - 3\ln|1-x| + C

  4. D

    2x554xln43ln1x+C\displaystyle \dfrac{2x^5}{5} - 4^x \cdot \ln 4 - 3\ln|1-x| + C

Câu 34

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=11+sin2xy = \dfrac{1}{1 + \sin 2x} với xR{π4+kπ,kZ}\forall x \in \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{-\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}, biết F(0)=1;  F(π)=0F(0)=1;\; F(\pi)=0. Tính P=F(π12)F(11π12)P=F\left(-\dfrac{\pi}{12}\right)-F\left(\dfrac{11\pi}{12}\right).

  1. A

    P=23\displaystyle P=2-\sqrt{3}

  2. B

    P=0\displaystyle P=0

  3. C

    Không tồn tại PP

  4. D

    P=1\displaystyle P=1

Câu 35

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y+2)2+(z5)2=9(S):(x-1)^2+(y+2)^2+(z-5)^2=9. Mặt phẳng (P)(P) tiếp xúc với mặt cầu (S)(S) tại điểm A(2;4;3)A(2;-4;3) có phương trình là

  1. A

    x2y2z4=0\displaystyle x-2y-2z-4=0

  2. B

    x2y2z+4=0\displaystyle x-2y-2z+4=0

  3. C

    x6y+8z50=0\displaystyle x-6y+8z-50=0

  4. D

    3x6y+8z54=0\displaystyle 3x-6y+8z-54=0

Câu 36

Biết 13f(x)dx=4\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x =4. Giá trị của 13[5f(x)1]dx\int_{1}^{3} [5f(x)-1] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    22\displaystyle 22

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    22\displaystyle -22

Câu 37

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;1),B(1;1;5)A(1;3;-1), B(1;1;5). Mặt cầu (S)(S) đường kính ABAB có phương trình là

  1. A

    (x1)2+(y2)2+(z2)2=10\displaystyle (x-1)^2+(y-2)^2+(z-2)^2=10

  2. B

    (x+1)2+(y+2)2+(z+2)2=10\displaystyle (x+1)^2+(y+2)^2+(z+2)^2=10

  3. C

    (x+1)2+(y+2)2+(z+2)2=40\displaystyle (x+1)^2+(y+2)^2+(z+2)^2=40

  4. D

    (x1)2+(y2)2+(z2)2=210\displaystyle (x-1)^2+(y-2)^2+(z-2)^2=2\sqrt{10}

Câu 38

Tính xlnxdx\int x \ln x \mathrm{d}x.

  1. A

    12x2lnx14x2+C\displaystyle \dfrac{1}{2}x^2 \ln x - \dfrac{1}{4}x^2 + C

  2. B

    12x2lnx12x2+C\displaystyle \dfrac{1}{2}x^2 \ln x - \dfrac{1}{2}x^2 + C

  3. C

    12lnx314x2+C\displaystyle \dfrac{1}{2}\ln x^3 - \dfrac{1}{4}x^2 + C

  4. D

    12x2lnx12x+C\displaystyle \dfrac{1}{2}x^2 \ln x - \dfrac{1}{2}x + C

Câu 39

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=x2+xy=x^2+x và đồ thị hàm số y=2x+2y=2x+2 bằng:

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  2. B

    536\displaystyle \dfrac{53}{6}

  3. C

    92\displaystyle \dfrac{9}{2}

  4. D

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

Câu 40

Cho a(0;π2)a \in \left(0;\dfrac{\pi}{2}\right). Tính J=0a29cos2xdxJ=\int_{0}^{a} \dfrac{29}{\cos^2 x} \mathrm{d}x theo aa.

  1. A

    J=29tana\displaystyle J=29 \tan a

  2. B

    J=29tana\displaystyle J=-29 \tan a

  3. C

    J=129tana\displaystyle J=\dfrac{1}{29} \tan a

  4. D

    J=29cota\displaystyle J=29 \cot a

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài