Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Lê Quý Đôn, Hải PhòngMã đề 122

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng KK nếu

  1. A

    F(x)=f(x),xK\displaystyle F'(x) = -f(x), \forall x \in K

  2. B

    f(x)=F(x),xK\displaystyle f'(x) = F(x), \forall x \in K

  3. C

    F(x)=f(x),xK\displaystyle F'(x) = f(x), \forall x \in K

  4. D

    f(x)=F(x),xK\displaystyle f'(x) = -F(x), \forall x \in K

Câu 2

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=(x+1)(x+2)f(x) = (x+1)(x+2)

  1. A

    F(x)=x33+32x2+2x+C\displaystyle F(x) = \dfrac{x^{3}}{3} + \dfrac{3}{2}x^{2} + 2x + C

  2. B

    F(x)=x33+23x2+2x+C\displaystyle F(x) = \dfrac{x^{3}}{3} + \dfrac{2}{3}x^{2} + 2x + C

  3. C

    F(x)=2x+3+C\displaystyle F(x) = 2x + 3 + C

  4. D

    F(x)=x3323x2+2x+C\displaystyle F(x) = \dfrac{x^{3}}{3} - \dfrac{2}{3}x^{2} + 2x + C

Câu 3

Nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=sinxf(x) = \sin x thỏa mãn F(0)=1F(0) = 1

  1. A

    F(x)=cosx+1\displaystyle F(x) = \cos x + 1

  2. B

    F(x)=cosx+1\displaystyle F(x) = -\cos x + 1

  3. C

    F(x)=cosx\displaystyle F(x) = -\cos x

  4. D

    F(x)=cosx+2\displaystyle F(x) = -\cos x + 2

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a; b]. Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [a;b][a; b]. Chọn mệnh đề sai.

  1. A

    abf(x)dx=F(b)F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = F(b) - F(a)

  2. B

    aaf(x)dx=1\displaystyle \int_{a}^{a} f(x) \mathrm{d}x = 1

  3. C

    aaf(x)dx=0\displaystyle \int_{a}^{a} f(x) \mathrm{d}x = 0

  4. D

    abf(x)dx=baf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = -\int_{b}^{a} f(x) \mathrm{d}x

Câu 5

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có 01f(x)dx=2;13f(x)dx=6\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x = 2; \int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 6. Tính I=03f(x)dx.I = \int_{0}^{3} f(x) \mathrm{d}x.

  1. A

    I=8\displaystyle I = 8

  2. B

    I=12\displaystyle I = 12

  3. C

    I=36\displaystyle I = 36

  4. D

    I=4\displaystyle I = 4

Câu 6

Cho 02f(x)dx=3\int_{0}^{2} f(x) \mathrm{d}x = 3. Tính 02(f(x)+1)dx\int_{0}^{2} (f(x) + 1) \mathrm{d}x ?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 7

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3y = \sqrt[3]{x}, trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=8x = 1, x = 8

  1. A

    452\displaystyle \dfrac{45}{2}

  2. B

    454\displaystyle \dfrac{45}{4}

  3. C

    457\displaystyle \dfrac{45}{7}

  4. D

    458\displaystyle \dfrac{45}{8}

Câu 8

Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinxy = \sin x, trục OxOx và các đường thẳng x=0,x=πx = 0, x = \pi quay quanh trục OxOx. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng

  1. A

    0πsinxdx\displaystyle \int_{0}^{\pi} \sin x dx

  2. B

    0πsin2xdx\displaystyle \int_{0}^{\pi} \sin^{2} x dx

  3. C

    π0πsin2xdx\displaystyle \pi \int_{0}^{\pi} \sin^{2} x dx

  4. D

    π0πcos2xdx\displaystyle \pi \int_{0}^{\pi} \cos^{2} x dx

Câu 9

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=2y = f(x), y = 0, x = -2x=3x = 3 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ với phần gạch sọc biểu thị diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = f(x)$, $y = 0$, $x = -2$ và $x = 3$
  1. A

    S=21f(x)dx13f(x)dx\displaystyle S = -\int_{-2}^{1} f(x) dx - \int_{1}^{3} f(x) dx

  2. B

    S=21f(x)dx13f(x)dx\displaystyle S = \int_{-2}^{1} f(x) dx - \int_{1}^{3} f(x) dx

  3. C

    S=21f(x)dx+13f(x)dx\displaystyle S = -\int_{-2}^{1} f(x) dx + \int_{1}^{3} f(x) dx

  4. D

    S=21f(x)dx+13f(x)dx\displaystyle S = \int_{-2}^{1} f(x) dx + \int_{1}^{3} f(x) dx

Câu 10

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxz)(Oxz)?

  1. A

    i=(1;0;0)\displaystyle \vec{i} = (1;0;0)

  2. B

    m=(1;1;1)\displaystyle \vec{m} = (1;1;1)

  3. C

    j=(0;1;0)\displaystyle \vec{j} = (0;1;0)

  4. D

    k=(0;0;1)\displaystyle \vec{k} = (0;0;1)

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3);B(1;2;1)A(1;2;-3); B(1;-2;1). Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB.

  1. A

    y+z+1=0\displaystyle y + z + 1 = 0

  2. B

    y+z1=0\displaystyle y + z - 1 = 0

  3. C

    yz1=0\displaystyle y - z - 1 = 0

  4. D

    yz+1=0\displaystyle y - z + 1 = 0

Câu 12

Cho điểm M(1;3;2)M(-1;3;2), gọi A,B,CA, B, C lần lượt là hình chiếu của MM trên trục Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz. Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABC)(ABC).

  1. A

    6x2y3z+6=0\displaystyle 6x - 2y - 3z + 6 = 0

  2. B

    6x2y3z+12=0\displaystyle 6x - 2y - 3z + 12 = 0

  3. C

    x+3y+2z+12=0\displaystyle -x + 3y + 2z + 12 = 0

  4. D

    x+3y+2z+6=0\displaystyle -x + 3y + 2z + 6 = 0

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x21xf(x) = \dfrac{x^{2} - 1}{x} trên khoảng (0;+)(0;+\infty).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    F(x)=x22+lnx+2025F(x) = \dfrac{x^{2}}{2} + \ln x + 2025

  2. b)

    Biết F(1)=32F(1) = \dfrac{3}{2}, khi đó F(e)=e22F(e) = \dfrac{e^{2}}{2}

  3. c)

    F(x)=f(x),x(0;+)F'(x) = f(x), \forall x \in (0;+\infty)

  4. d)

    Biết rằng đồ thị của hàm số F(x)F(x) đi qua M(e;e22)M\left(e; \dfrac{e^2}{2}\right). Khi đó F(1)=32F(1) = \dfrac{3}{2}

Câu 2

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục và dương trên đoạn [2;4][-2;4]. Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên đoạn [2;4][-2;4]. Biết F(2)=1F(-2)=1, F(3)=5F(3)=534f(x)dx=2\int_{3}^{4} f(x) \, \mathrm{d}x = 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    I=23f(x)dx=4I = \int_{-2}^{3} f(x) \, \mathrm{d}x = 4

  2. b)

    K=24[f(x)+2x]dx=18K = \int_{-2}^{4} \left[f(x) + 2x\right] \, \mathrm{d}x = 18

  3. c)

    H=23(eln(f(x))+1+4)dx=4e+4H = \int_{-2}^{3} \left(e^{\ln(f(x))+1} + 4\right) \, \mathrm{d}x = 4e + 4

  4. d)

    M=42f(x)dx=6M = \int_{4}^{-2} f(x) \, \mathrm{d}x = 6

Câu 3

Cho hàm số y=x23xy = x^2 - 3x có đồ thị (C)(C). Gọi SAS_A là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C)(C), trục hoành và hai đường thẳng x=0x = 0, x=3x = 3; SBS_B là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C)(C), trục hoành và hai đường thẳng x=3x = 3, x=ax = a (a>3)(a > 3); Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:

Đồ thị hàm số $y = x^2 - 3x$ với hai miền diện tích $S_A$ và $S_B$
  1. a)

    SA=92S_A = \dfrac{9}{2}

  2. b)

    SB=3a(x23x)dxS_B = \int_{3}^{a} (x^2 - 3x) \, \mathrm{d}x

  3. c)

    Với a=4a = 4 thì SA=2SBS_A = 2S_B

  4. d)

    0a(x23x)dx=SBSA\int_{0}^{a} (x^2 - 3x) \, \mathrm{d}x = S_B - S_A

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;1;4)M(2;-1;4) và phương trình mặt phẳng (P):3x2y+z+1=0(P): 3x - 2y + z + 1 = 0. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)n=(3;2;1)\vec{n} = (3;-2;1)

  2. b)

    Phương trình mặt phẳng (Q)(Q) đi qua điểm MM và song song với mặt phẳng (P)(P)3x2y+z12=03x - 2y + z - 12 = 0

  3. c)

    Mặt phẳng (P)(P) tạo với mặt phẳng (Oxy)(Oxy) một góc lớn hơn 5050^\circ

  4. d)

    Mặt phẳng (R)(R) song song với (P)(P) và cách điểm N(1;1;5)N(1;-1;5) một khoảng bằng 1114\frac{11}{\sqrt{14}} có phương trình: 3x2y+z+12=03x-2y+z+12=0

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho F(x)F(x) là họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex2x+1f(x)=e^x-2x+1, F(0)=2F(0)=2. Tính giá trị F(1)F(1) (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai)

Trả lời:

Câu 2

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y=x32xy=x^3-2xy=x2y=x^2 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 3

Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s10 m/s thì tăng tốc với gia tốc a(t)=3t+t2a(t)=3t+t^2. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 1010 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng ab\frac{a}{b}. Tính a+ba+b.

Trả lời:

Câu 4

Một viên gạch hình vuông cạnh 44 dm. Người thiết kế sử dụng bốn đường parabol chung đỉnh tại tâm viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu đen) như hình vẽ.

viên gạch hình vuông với bốn cánh hoa màu đen tạo bởi bốn parabol chung đỉnh tại tâm

Giả sử để hoàn thiện sơn và phủ bóng phủ viên gạch thì chi phí phần cánh hoa (màu đen) là 300300 nghìn/m2^2, chi phí phần còn lại (màu trắng) là 400400 nghìn/m2^2. Tính chi phí (đơn vị nghìn đồng) để sơn và phủ bóng cả viên gạch (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình của mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm B(2;1;3)B(2;1;-3), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (Q):x+y+3z=0(Q): x+y+3z=0, (R):2xy+z=0(R): 2x-y+z=0Ax+By3z+D=0Ax+By-3z+D=0. Tính A+B+DA+B+D.

Trả lời:

Câu 6

Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt OAGD.BCFEOAGD.BCFE có hai đáy song song với nhau. Mặt sân OAGDOAGD là hình chữ nhật và được gắn hệ trục OxyzOxyz như hình vẽ dưới (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân OAGDOAGD có chiều dài OA=80mOA=80m, chiều rộng OD=50mOD=50m và tọa độ điểm B(10;10;8)B(10;10;8). Khoảng cách từ điểm GG đến mặt phẳng (OBED)(OBED) bằng bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

hình chóp cụt OAGD.BCFE với hệ trục tọa độ Oxyz
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài