Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Tĩnh Gia 2, Thanh HóaMã đề 404

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua điểm A(2;1;3)A(2;-1;3) và có vectơ pháp tuyến n=(2;3;1)\vec{n}=(2;3;-1) là:

  1. A

    (α):2xy+3z+2=0\displaystyle (\alpha): 2x - y + 3z + 2 = 0

  2. B

    (α):2xy+3z2=0\displaystyle (\alpha): 2x - y + 3z - 2 = 0

  3. C

    (α):2x+3yz2=0\displaystyle (\alpha): 2x + 3y - z - 2 = 0

  4. D

    (α):2x+3yz+2=0\displaystyle (\alpha): 2x + 3y - z + 2 = 0

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):x+y+z3=0(P): x + y + z - 3 = 0 đi qua điểm nào dưới đây:

  1. A

    Q(0;0;3)\displaystyle Q(0;0;-3)

  2. B

    P(3;0;0)\displaystyle P(-3;0;0)

  3. C

    M(1;1;1)\displaystyle M(-1;-1;-1)

  4. D

    N(1;1;1)\displaystyle N(1;1;1)

Câu 3

Tính tích phân π2π2costdt\int\limits_{\frac{\pi}{2}}^{-\frac{\pi}{2}} \cos t \,\mathrm{d}t.

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 4

Cho 5xdx=F(x)+C\int 5^{x} \,\mathrm{d}x = F(x) + C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    F(x)=5xln5\displaystyle F'(x) = 5^{x} \ln 5

  2. B

    F(x)=5x\displaystyle F'(x) = -5^{x}

  3. C

    F(x)=5x\displaystyle F'(x) = 5^{x}

  4. D

    F(x)=5x+C\displaystyle F'(x) = 5^{x} + C

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b] có đồ thị như hình bên và c[a;b]c \in [a;b]. Gọi SS là diện tích của hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) và các đường thẳng y=0y = 0, x=ax = a, x=bx = b. Mệnh đề nào sau đây sai?

Đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [a;b] với miền gạch sọc biểu diễn diện tích hình phẳng (H)
  1. A

    S=acf(x)dx+cbf(x)dx\displaystyle S = \int\limits_{a}^{c} f(x) \,\mathrm{d}x + \int\limits_{c}^{b} f(x) \,\mathrm{d}x

  2. B

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int\limits_{a}^{b} |f(x)| \,\mathrm{d}x

  3. C

    S=acf(x)dxcbf(x)dx\displaystyle S = \int\limits_{a}^{c} f(x) \,\mathrm{d}x - \int\limits_{c}^{b} f(x) \,\mathrm{d}x

  4. D

    S=acf(x)dx+bcf(x)dx\displaystyle S = \int\limits_{a}^{c} f(x) \,\mathrm{d}x + \int\limits_{b}^{c} f(x) \,\mathrm{d}x

Câu 6

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3y = \sqrt[3]{x}, trục hoành và hai đường thẳng x=1x = 1, x=8x = 8

  1. A

    458\displaystyle \frac{45}{8}

  2. B

    457\displaystyle \frac{45}{7}

  3. C

    454\displaystyle \frac{45}{4}

  4. D

    452\displaystyle \frac{45}{2}

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b]. Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [a;b][a;b]. Chọn mệnh đề đúng.

  1. A

    abf(x)dx=F2(b)F2(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = F^{2}(b) - F^{2}(a)

  2. B

    abf(x)dx=F(b)+F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = F(b) + F(a)

  3. C

    abf(x)dx=F(a)F(b)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = F(a) - F(b)

  4. D

    abf(x)dx=F(b)F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = F(b) - F(a)

Câu 8

Nếu 13f(x)dx=2\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 2 thì 13[f(x)+2x]dx\int_{1}^{3} [f(x) + 2x] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 9

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABCD)(ABCD)?

  1. A

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC}

  2. B

    AD\displaystyle \overrightarrow{AD'}

  3. C

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC'}

  4. D

    AA\displaystyle \overrightarrow{AA'}

Câu 10

Hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng KK nếu

  1. A

    F(x)=f(x),xK\displaystyle F'(x) = f(x), \forall x \in K

  2. B

    f(x)=F(x),xK\displaystyle f'(x) = F(x), \forall x \in K

  3. C

    F(x)=f(x),xK\displaystyle F'(x) = -f(x), \forall x \in K

  4. D

    f(x)=F(x),xK\displaystyle f'(x) = -F(x), \forall x \in K

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách từ M(1;2;3)M(1;2;-3) đến (P):x+2y+2z10=0(P): x+2y+2z-10=0

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    113\displaystyle \frac{11}{3}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    43\displaystyle \frac{4}{3}

Câu 12

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos3xf(x) = \cos 3x

  1. A

    cos3xdx=sin3x+C\displaystyle \int \cos 3x \mathrm{d}x = \sin 3x + C

  2. B

    cos3xdx=sin3x3+C\displaystyle \int \cos 3x \mathrm{d}x = \frac{\sin 3x}{3} + C

  3. C

    cos3xdx=3sin3x+C\displaystyle \int \cos 3x \mathrm{d}x = 3\sin 3x + C

  4. D

    cos3xdx=sin3x3+C\displaystyle \int \cos 3x \mathrm{d}x = -\frac{\sin 3x}{3} + C

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho đồ thị các hàm số y=f(x)=x+1y = f(x) = x+1y=g(x)=(0,7)xy = g(x) = (0,7)^{x} như hình vẽ.

Đồ thị các hàm số y = f(x) = x+1 và y = g(x) = (0,7)^x
  1. a)

    Diện tích của hình giới hạn bởi đồ thị hàm số y=g(x)y = g(x), trục hoành, trục tung và đường thẳng x=2x = 2S=1,43S = 1,43 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

  2. b)

    Khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)y = f(x), y=g(x)y = g(x) và hai đường thẳng x=1x = 1; x=2x = 2 quanh trục hoành có thể tích xấp xỉ bằng 18,818,8 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

  3. c)

    Thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=1x = -1; x=0x = 0 quanh trục hoành bằng 9π9\pi

  4. d)

    Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), y=g(x)y = g(x) đường thẳng x=1x = 1, x=4x = 4S=9,12S = 9,12 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Câu 2

Một xe ô tô đang chạy với vận tốc 54km/h54 km/h thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường cách đó 50m50 m nên người đó đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm này, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=3t+15(m/s)v(t) = -3t + 15 (m/s), trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Gọi s(t)s(t) là quãng đường xe ô tô đi được trong t(s)t (s) kể từ lúc đạp phanh.

  1. a)

    Quãng đường ô tô đi được kể từ lúc đạp phanh đến khi xe dừng hẳn là 37,45m(s)37,45 m (s)

  2. b)

    Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi xe ô tô dừng hẳn là 5s5 s

  3. c)

    Quãng đường ô tô đi được trong 2s2 s cuối cùng là 24m24 m

  4. d)

    Khi xe ô tô dừng hẳn xe ô tô đó cách chướng ngại vật 12,5m12,5 m

Câu 3

Hàm số f(x)f(x) xác định trên R{0}\mathbb{R} \setminus \{0\} thỏa mãn f(x)=3x+12xf(x) = 3x + 1 - \frac{2}{x}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) và thỏa mãn F(3)=15F(3) = 15. Khi đó ta tìm được F(x)=3x22+x2lnx+15F(x) = \frac{3x^{2}}{2} + x - 2\ln|x| + 15.

  2. b)

    Gọi G(x)G(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x). Biết G(2)=1G(2) = 1G(5)+G(5)=10G(5) + G(-5) = 10. Khi đó tìm được G(10)=aln2+bln5+cG(-10) = a\ln 2 + b\ln 5 + c, với a,b,ca, b, c là các số hữu tỷ. Vậy a+b+c=80a + b + c = 80.

  3. c)

    12f(x)dx=1122ln2\int_{1}^{2} f(x)dx = \frac{11}{2} - 2\ln 2

  4. d)

    f(x)dx=3+x2lnx+C\int f(x)dx = 3 + x - 2\ln|x| + C

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm và mặt phẳng (P)(P) có phương trình 2x+2yz6=02x + 2y - z - 6 = 0.

  1. a)

    n=(2;2;1)\vec{n} = (2; 2; -1) là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)

  2. b)

    Mặt phẳng (Q)(Q) đi qua điểm N(3;2;1)N(3; 2; -1) và song song với mặt phẳng (P)(P) có phương trình 2x+2yz11=02x + 2y - z - 11 = 0

  3. c)

    Cho điểm A(1;2;1)A(1; -2; -1) và điểm K(P)K \in (P). Gọi BB là điểm thỏa mãn AB=54AK\overrightarrow{AB} = \frac{5}{4}\overrightarrow{AK}. Khi đó khoảng cách từ điểm BB đến mặt phẳng (P)(P)d(B;(P))=5d(B; (P)) = 5.

  4. d)

    Điểm M(1;1;6)M(1; -1; -6) không thuộc mặt phẳng (P)(P)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Biết góc quan sát ngang của một camera là 1160116^{0}. Trong không gian OxyzOxyz, camera được đặt tại điểm A(1;4;2)A(1; 4; 2) và chiếu thẳng về phía mặt phẳng (P):2x+y+2z3=0(P): 2x + y + 2z - 3 = 0. Hỏi vùng quan sát được trên mặt phẳng (P)(P) của camera là hình tròn có đường kính bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)

Hình minh họa camera với góc quan sát 116° chiếu xuống mặt phẳng (P) tạo thành vùng hình tròn
Trả lời:

Câu 2

Một mảnh đất hình tròn bán kính 15m15 m, người ta trồng hoa vào phần đất giới hạn bởi đường tròn và hai đường thẳng song song với nhau, cách đều tâm và cách nhau 22m22 m. Tính diện tích phần trồng hoa. (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

hình tròn với hai dây AD và BC song song
Trả lời:

Câu 3

Cho 12f(x)dx=2\int_{1}^{2} f(x)dx = -2. Tính 12(3x15f(x))dx\int_{1}^{2} (3x - 1 - 5f(x))dx

Trả lời:

Câu 4

Nếu cắt chậu nước có hình dạng như hình bên bằng mặt phẳng song song và cách mặt đáy xx (cm) (0x16)(0 \le x \le 16) thì mặt cắt là hình tròn có bán kính R=10+xR = 10 + \sqrt{x} (cm). Tìm xx (đơn vị cm, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) để dung tích nước trong chậu bằng 12\frac{1}{2} thể tích của chậu?

hình chậu nước có chiều cao 16 cm, mực nước cao x cm và bán kính mặt cắt 10 + √x cm
Trả lời:

Câu 5

Cho 3 điểm A(0;2;1);B(3;2;2);C(2;1;5)A(0; -2; 1); B(-3; 2; 2); C(2; 1; 5). Mặt phẳng (P)(P) đi qua BB và vuông góc với ACAC có phương trình: ax+by+2z+d=0ax + by + 2z + d = 0. Tính dd.

Trả lời:

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét), một ngôi nhà như hình vẽ dưới đây có sàn nhà nằm ngang trên mặt phẳng (α):2x+y3z+18=0(\alpha): 2x + y - 3z + 18 = 0. Hai mái nhà lần lượt nằm trên các mặt phẳng (P):xy=0(P): x - y = 0, (Q):x+y2z=0(Q): x + y - 2z = 0. Hỏi chiều cao của ngôi nhà tính từ sàn nhà đến nóc nhà (điểm cao nhất của mái nhà) là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

hình ảnh ngôi nhà với mái ngói
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài