Đề minh họa tuyển sinh lớp 10 môn Toán (không chuyên) năm 2025 — Trường Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG TP HCM

Thời gian
120 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn10 câu · 2,0 điểm
Phần B. Tự luận5 câu · 8,0 điểm

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Biểu thức A=xx1+2x+1A = \dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x} - 1} + \dfrac{2}{\sqrt{x} + 1} xác định khi và chỉ khi

  1. A

    x1x \ge -1x1x \ne 1

  2. B

    x0x \ge 0x1x \ne 1

  3. C

    x1\displaystyle x \ne 1

  4. D

    x1x \ge -1x1x \ne 1

Câu 2

Thu gọn biểu thức A=4a2416(a2)2;(a<2)A = \dfrac{4 - a^2}{4} \sqrt{\dfrac{16}{(a - 2)^2}}; (a < 2) ta được kết quả nào sau đây?

  1. A

    2a\displaystyle 2 - a

  2. B

    a2\displaystyle a - 2

  3. C

    2+a\displaystyle 2 + a

  4. D

    a2\displaystyle -a - 2

Câu 3

Cho parabol (P):y=x2(P): y = x^2 và đường thẳng (d):y=2xm(d): y = -2x - m. Tìm mm để (P)(P)(d)(d) có điểm chung

  1. A

    m1\displaystyle m \le 1

  2. B

    m1\displaystyle m \ge 1

  3. C

    m>1\displaystyle m > 1

  4. D

    m<1\displaystyle m < 1

Câu 4

Cho đường thẳng (d):y=ax+b(d): y = ax + b có hình dạng như hình vẽ

Đồ thị đường thẳng (d) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

Hỏi kết luận nào sau đây là đúng?

  1. A

    a=0,b<0\displaystyle a = 0, b < 0

  2. B

    a<0,b<0\displaystyle a < 0, b < 0

  3. C

    a>0,b<0\displaystyle a > 0, b < 0

  4. D

    a>0,b>0\displaystyle a > 0, b > 0

Câu 5

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC vuông tại AA. Biết AB=6cm,BC=10cmAB = 6cm, BC = 10cm. Hãy tính cosC\cos C.

  1. A

    35\displaystyle \dfrac{3}{5}

  2. B

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

Câu 6

Biết phương trình x2+2(m+1)x3=0x^2 + 2(m + 1)x - 3 = 0 có một nghiệm bằng 11. Hãy tìm nghiệm còn lại.

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 7

Cho 3 đường tròn có cùng bán kính 50cm50cm đôi một tiếp xúc ngoài nhau. Tính diện tích tam giác tạo bởi tâm của các đường tròn này.

  1. A

    2.5003cm2\displaystyle 2.500\sqrt{3}cm^2

  2. B

    20003cm2\displaystyle 2000\sqrt{3}cm^2

  3. C

    15003cm2\displaystyle 1500\sqrt{3}cm^2

  4. D

    2.5006cm2\displaystyle 2.500\sqrt{6}cm^2

Câu 8

Cho các hàm số y=2x2y = 2x^2, y=4x2(1+2x)y = 4x - 2(1 + 2x), y=2x3y = 2x - 3, y=(m2+1)x3y = (m^2 + 1)x - 3. Trong các hàm số đã cho, có bao nhiêu hàm số là hàm số bậc nhất?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 9

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Gọi D,ED, E lần lượt là hình chiếu của HH lên AB,ACAB, AC. Biết AB=3cm,AC=4cmAB = 3cm, AC = 4cm. Tính độ dài đoạn DEDE.

  1. A

    5cm\displaystyle 5cm

  2. B

    7,5cm\displaystyle 7,5cm

  3. C

    125cm\displaystyle \frac{12}{5}cm

  4. D

    72cm\displaystyle \frac{7}{2}cm

Câu 10

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC nội tiếp đường tròn (O)(O), hai tiếp tuyến của (O)(O) tại AABB cắt nhau tại MM. Biết ACB^=400\widehat{ACB} = 40^0. Tính số đo góc AMB^\widehat{AMB}.

  1. A

    1200\displaystyle 120^0

  2. B

    700\displaystyle 70^0

  3. C

    1000\displaystyle 100^0

  4. D

    1500\displaystyle 150^0

Phần B. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho biểu thức A=2x3x3x+21x2A = \frac{2\sqrt{x} - 3}{x - 3\sqrt{x} + 2} - \frac{1}{\sqrt{x} - 2}, (với x0,x1,x4x \ge 0, x \ne 1, x \ne 4).

  1. a)

    Chứng minh biểu thức A(x1)A(\sqrt{x} - 1) không phụ thuộc vào xx.

  2. b)

    Tìm xx sao cho A.(x+1)=5A.(x + 1) = 5.

Câu 2

2,0 điểm
  1. a)

    Giải hệ phương trình {x2+xy+y1=0x+x+2y=y1\begin{cases} x^2 + xy + y - 1 = 0 \\ x + \sqrt{x + 2y} = y - 1 \end{cases}

  2. b)

    Cho hình thang ABCDABCD có đáy nhỏ AB=2cmAB = 2cm, đáy lớn CD=6cmCD = 6cmMM là một điểm nằm trên cạnh BCBC. Xác định tỷ số BMBC\frac{BM}{BC} để diện tích tam giác ΔMAD\Delta MAD bằng 38\frac{3}{8} lần diện tích hình thang ABCDABCD.

Câu 3

1,0 điểm

Cho phương trình (m+1)x22(m+2)x+m3=0(m + 1)x^2 - 2(m + 2)x + m - 3 = 0 (1)

  1. a)

    Tìm mm để phương trình (1) nhận x=2x = 2 là nghiệm.

  2. b)

    Tìm m1m \ne -1 để phương trình (1) có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn (2x11)[(m+1)x222mx2+m5]=10.(2x_1 - 1)[(m + 1)x_2^2 - 2mx_2 + m - 5] = 10.

Câu 4

1,0 điểm

Bạn An và Bình mỗi bạn mang một số tiền ra nhà sách mua bút và vở. Một cây bút có giá 1010 (ngàn đồng), một quyển vở có giá 2020 (ngàn đồng). An và Bình nhẩm tính theo số tiền mình đang có mỗi bạn sẽ mua được số bút nhiều gấp đôi số vở. Tuy nhiên ngày hôm nay cửa hàng giảm giá 10%10\% trên mỗi cây bút và giảm 20%20\% trên mỗi quyển vở.

  1. a)

    An nhận thấy với cách giảm giá trên mình có thể mua được cùng số bút nhưng nhiều hơn 33 quyển vở so với dự tính. Hỏi An mang theo bao nhiêu tiền?

  2. b)

    Bình nhận thấy với cách giảm giá trên mình có thể mua nhiều hơn dự tính 22 quyển vở và 22 cây bút nhưng vẫn dư lại một số tiền. Hỏi ban đầu Bình có bao nhiêu tiền, biết rằng số tiền dư ít hơn 1010 (ngàn đồng).

Câu 5

3,0 điểm

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC cân tại AABAC^<900\widehat{BAC} < 90^{0} nội tiếp đường tròn (O)(O). Các tiếp tuyến của (O)(O) tại AACC cắt nhau tại điểm SS. Biết SBSB cắt (O)(O) tại DDCDCD cắt SASA tại KK. Gọi HH là trung điểm của ACAC.

  1. a)

    Chứng minh rằng SABCSA \parallel BCKAD^=KCA^\widehat{KAD} = \widehat{KCA}.

  2. b)

    Chứng minh rằng KA2=KC.KDKA^{2} = KC.KD và tam giác ΔKSD\Delta KSD đồng dạng với tam giác ΔKCS\Delta KCS.

  3. c)

    Chứng minh rằng KK là trung điểm của ASASDB=2DCDB = 2DC.

HẾT
Đăng nhập để làm bài