Đề minh họa cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Hoàng Diệu, Đồng Nai

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c (a≠0)(a \neq 0) có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng.

Đồ thị hàm số bậc hai $f(x)=ax^2+bx+c$ cắt trục hoành tại $x=1$ và $x=4$
  1. A

    f(x)>0f(x) > 0, ∀x∈(−∞;1)∪(4;+∞)\forall x \in (-\infty;1) \cup (4;+\infty)

  2. B

    f(x)<0f(x) < 0, ∀x∈(0;4)\forall x \in (0;4)

  3. C

    f(x)>0f(x) > 0, ∀x∈(3;+∞)\forall x \in (3;+\infty)

  4. D

    f(x)<0f(x) < 0, ∀x∈(−1;4)\forall x \in (-1;4)

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình −x2+x+12≥0-x^2 + x + 12 \geq 0 là

  1. A

    ∅\displaystyle \varnothing

  2. B

    (−∞;−4]∪[3;+∞)\displaystyle (-\infty;-4] \cup [3;+\infty)

  3. C

    [−3;4]\displaystyle [-3;4]

  4. D

    (−∞;−3]∪[4;+∞)\displaystyle (-\infty;-3] \cup [4;+\infty)

Câu 3

Cho phương trình 2x2−3x+1=5x2+3x+42\sqrt{x^2 - 3x + 1} = \sqrt{5x^2 + 3x + 4}. Tổng các nghiệm của phương trình đã cho là:

  1. A

    −15\displaystyle -15

  2. B

    −3\displaystyle -3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 4

Lớp 10A10A có 1515 học sinh nam và 2222 học sinh nữ. Số cách chọn một học sinh trong lớp 10A10A làm lớp trưởng là

  1. A

    330\displaystyle 330

  2. B

    37\displaystyle 37

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    22\displaystyle 22

Câu 5

Số cách xếp 44 bạn học sinh AA, BB, CC, DD ngồi vào 44 chiếc ghế kê theo hàng ngang là

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 6

Khai triển đa thức P(x)=(2x+1)4P(x) = (2x+1)^4 ta được số hạng thứ tư là số hạng chứa xx, số hạng đó là

  1. A

    24x\displaystyle 24x

  2. B

    16x\displaystyle 16x

  3. C

    8x\displaystyle 8x

  4. D

    32x\displaystyle 32x

Câu 7

Gieo một đồng tiền xu cân đối, đồng chất liên tiếp 22 lần. Không gian mẫu là

  1. A

    Ω={SS,SN,NN,SN}\displaystyle \Omega = \{SS, SN, NN, SN\}

  2. B

    Ω={NS,SN,NN,SN}\displaystyle \Omega = \{NS, SN, NN, SN\}

  3. C

    Ω={SS,SN,NS,NN}\displaystyle \Omega = \{SS, SN, NS, NN\}

  4. D

    Ω={NN,SN,NS,NN}\displaystyle \Omega = \{NN, SN, NS, NN\}

Câu 8

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất của biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo là số chẵn” bằng

  1. A

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    136\displaystyle \dfrac{1}{36}

Câu 9

Cho hai điểm B(−1;3)B(-1;3) và C(3;1)C(3;1). Độ dài vectơ BC→\overrightarrow{BC} bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    5\displaystyle \sqrt{5}

Câu 10

Đường thẳng đi qua hai điểm M(0;3)M(0;3) và N(4;0)N(4;0) có phương trình là:

  1. A

    x3+y4=1\displaystyle \dfrac{x}{3} + \dfrac{y}{4} = 1

  2. B

    x4−y3=1\displaystyle \dfrac{x}{4} - \dfrac{y}{3} = 1

  3. C

    x4+y3=1\displaystyle \dfrac{x}{4} + \dfrac{y}{3} = 1

  4. D

    x4+y3=0\displaystyle \dfrac{x}{4} + \dfrac{y}{3} = 0

Câu 11

Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3;4)M(3;4) của đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=8(C): (x-1)^2 + (y-2)^2 = 8 là

  1. A

    x+y−7=0\displaystyle x + y - 7 = 0

  2. B

    x+y−3=0\displaystyle x + y - 3 = 0

  3. C

    x+y+7=0\displaystyle x + y + 7 = 0

  4. D

    x−y−7=0\displaystyle x - y - 7 = 0

Câu 12

Elip (E)(E) có một tiêu điểm F2(3;0)F_2(3;0) và đi qua điểm A(11;0)A(11;0) có phương trình chính tắc là

  1. A

    x2121+y29=1\displaystyle \dfrac{x^2}{121} + \dfrac{y^2}{9} = 1

  2. B

    x2121+y2112=1\displaystyle \dfrac{x^2}{121} + \dfrac{y^2}{112} = 1

  3. C

    x2121+y2112=0\displaystyle \dfrac{x^2}{121} + \dfrac{y^2}{112} = 0

  4. D

    x2121−y2112=1\displaystyle \dfrac{x^2}{121} - \dfrac{y^2}{112} = 1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Từ các chữ số 00; 11; 22; 33; 44 lập được

  1. a)

    2727 số tự nhiên chẵn có ba chữ số đôi một khác nhau

  2. b)

    2020 số tự nhiên có hai chữ số

  3. c)

    1212 số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 55

  4. d)

    4848 số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau

Câu 2

Trong mp OxyOxy cho đường thẳng Δ:3x−4y+10=0\Delta: 3x - 4y + 10 = 0 và đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=4(C): (x-1)^2 + (y-2)^2 = 4.

  1. a)

    Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ\Delta là n⃗=(3;−4)\vec{n} = (3; -4)

  2. b)

    Đường tròn (C)(C) có tâm I(1;2)I(1;2) và bán kính R=4R = 4

  3. c)

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(1;2)M(1;2)

  4. d)

    Đường thẳng Δ\Delta cắt đường tròn (C)(C) tại hai điểm phân biệt

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Trong hộp có 5 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Chọn ra 2 viên bi. Có bao nhiêu cách để chọn ra được 2 viên bi cùng màu?

Trả lời:

Câu 2

Tính tổng tất cả các hệ số của các số hạng trong khai triển (2+x)5(2+x)^5 thành đa thức.

Trả lời:

Câu 3

Tính bán kính đường tròn (C):x2+y2−6x−8y=0(C): x^2 + y^2 - 6x - 8y = 0.

Trả lời:

Câu 4

Một tháp làm nguội của một nhà máy có mặt cắt là hình hypebol có phương trình x2302+y2502=1\frac{x^2}{30^2} + \frac{y^2}{50^2} = 1. Biết chiều cao của tháp là 120120 m và khoảng cách từ nóc tháp đến tâm đối xứng của hypebol bằng 12\frac{1}{2} khoảng cách từ tâm đối xứng đến đáy. Tính bán kính đáy của tháp (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tìm hệ số của số hạng chứa x4x^4 trong khai triển biểu thức (3x−1)5(3x-1)^5 thành đa thức.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Có 6 tấm thẻ màu xanh và 4 tấm thẻ màu đỏ. Chọn ra đồng thời 5 tấm thẻ. Tính xác suất của biến cố “Trong 5 tấm thẻ chọn ra có đúng 3 tấm thẻ màu đỏ”.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho hai điểm A(−1;2)A(-1;2) và B(3;4)B(3;4) và đường thẳng Δ:2x+y−5=0\Delta: 2x + y - 5 = 0.

      1. a)

        Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng ABAB.

      2. b)

        Viết phương trình đường tròn (C)(C) tâm AA và tiếp xúc với đường thẳng Δ\Delta.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI