Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 9 năm 2026 — Trường THCS Lý Tự Trọng, Đà Nẵng

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Hệ số b của phương trình 3x2−4x−20=03x^2 - 4x - 20 = 0 là

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    −4\displaystyle -4

  4. D

    −20\displaystyle -20

Câu 2

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

  1. A

    2x2−2x+3=0\displaystyle 2x^2 - 2\sqrt{x} + 3 = 0

  2. B

    5x2+2024x−2025=0\displaystyle 5x^2 + 2024x - 2025 = 0

  3. C

    5x2+1x−4=0\displaystyle 5x^2 + \dfrac{1}{x} - 4 = 0

  4. D

    0x2−3x−1=0\displaystyle 0x^2 - 3x - 1 = 0

Câu 3

Hàm số bậc hai có dạng tổng quát là?

  1. A

    y=ax2(a≠0)\displaystyle y = ax^2 (a \ne 0)

  2. B

    y2=ax2(a≠0)\displaystyle y^2 = ax^2 (a \ne 0)

  3. C

    y=1ax2(a≠0)\displaystyle y = \dfrac{1}{ax^2} (a \ne 0)

  4. D

    y2=ax(a≠0)\displaystyle y^2 = ax (a \ne 0)

Câu 4

Đồ thị của hàm số y=ax2y = ax^2 với a>0a > 0 khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    O là điểm cao nhất của đồ thị

  2. B

    Đồ thị đối xứng qua trục hoành

  3. C

    Đồ thị đối xứng qua trục tung

  4. D

    Đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

Câu 5

Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 6

Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn

  1. A

    cắt ba cạnh của tam giác

  2. B

    đi qua ba đỉnh của tam giác

  3. C

    tiếp xúc với hai cạnh của tam giác

  4. D

    tiếp xúc với ba cạnh của tam giác

Câu 7

Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a cm là

  1. A

    a36\dfrac{a\sqrt{3}}{6} cm

  2. B

    a3a\sqrt{3} cm

  3. C

    a33\dfrac{a\sqrt{3}}{3} cm

  4. D

    a36\dfrac{a\sqrt{3}}{\sqrt{6}} cm

Câu 8

Tứ giác MNPQMNPQ nội tiếp đường tròn (O)(O), ta có:

  1. A

    N^=Q^=90∘\displaystyle \widehat{N} = \widehat{Q} = 90^\circ

  2. B

    M^=P^=90∘\displaystyle \widehat{M} = \widehat{P} = 90^\circ

  3. C

    N^+P^=180∘\displaystyle \widehat{N} + \widehat{P} = 180^\circ

  4. D

    M^+P^=180∘\displaystyle \widehat{M} + \widehat{P} = 180^\circ

Câu 9

Cho các hình: Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, tam giác cân, tam giác đều, hình bình hành. Có bao nhiêu hình là đa giác đều?

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 10

Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn?

  1. A

    Hình chữ nhật

  2. B

    Hình bình hành

  3. C

    Hình thang vuông

  4. D

    Hình thang

Câu 11

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Đa giác đều là một đa giác lồi có các cạnh bằng nhau

  2. B

    Đa giác đều là một đa giác lồi có các góc bằng nhau

  3. C

    Đa giác đều là một đa giác lồi có các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau

  4. D

    Đa giác đều là một đa giác có các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau

Câu 12

Cho hình lục giác đều ABCDEF có tâm O. Phép quay thuận chiều tâm O biến điểm A thành điểm C thì biến điểm D biến thành

Hình lục giác đều ABCDEF có tâm O
  1. A

    điểm B

  2. B

    điểm E

  3. C

    điểm F

  4. D

    điểm A

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Vẽ đồ thị hàm số y=−2x2y=-2x^2.

  2. b)

    Tìm tọa độ của điểm thuộc đồ thị hàm số y=3x2y=3x^2 có hoành độ bằng −2-2.

Câu 2

1,75 điểm
  1. a)

    Xác định hệ số a, b, c và giải phương trình 2x2−9x+7=02x^2-9x+7=0.

  2. b)

    Cho phương trình x2+5x−8=0x^2+5x-8=0. Gọi x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức sau:

    1x1+1x2+2x1+2x2\frac{1}{x_1}+\frac{1}{x_2}+2x_1+2x_2

Câu 3

0,75 điểm

Mảnh vườn nhà bác Năm có dạng hình chữ nhật có diện tích là 100 m2100 \text{ m}^2. Bác Năm dự tính nếu tăng chiều rộng của thửa ruộng lên 2 m2 \text{ m} và giảm chiều dài 5 m5 \text{ m} thì diện tích của thửa ruộng tăng thêm 5 m25 \text{ m}^2. Cổng ra vào của mảnh vườn rộng 3 m3 \text{ m}. Bác Năm rào quanh khu vườn (không rào cổng) bằng lưới thép B40 có giá 80 nghìn 1 mét dài. Hãy tính số tiền bác Năm phải trả để mua lưới thép B40 rào đủ khu vườn.

    Câu 4

    3,0 điểm

    Cho đường tròn (O;R)(O;R). Từ điểm SS nằm ngoài (O)(O) vẽ hai tiếp tuyến SA,SBSA, SB (với A,BA, B là các tiếp điểm). Gọi HH là giao điểm của SOSO và ABAB.

    1. a)

      Chứng minh tứ giác SAOBSAOB là tứ giác nội tiếp.

    2. b)

      Giả sử AOB^=110∘\widehat{AOB}=110^\circ. Tính số đo ASB^\widehat{ASB}.

    3. c)

      Chứng minh rằng OH.SOOH.SO có giá trị không đổi.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI