Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 9 năm 2026 — Trường THCS Cao Lộc, Lạng Sơn

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Giá trị của hàm số y=5x2y = -5x^2 tại x=3x = 3

  1. A

    28

  2. B

    14

  3. C

    21

  4. D

    45\displaystyle -45

Câu 2

Cho hàm số y=ax2y = ax^2. Tìm giá trị aa để đồ thị đi qua điểm A(1;2)A(1;2)

  1. A

    a=0\displaystyle a = 0

  2. B

    a=1\displaystyle a = 1

  3. C

    a=2\displaystyle a = 2

  4. D

    a=2\displaystyle a = -2

Câu 3

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

  1. A

    3x2+2x+1=0\displaystyle -3x^2 + 2x + 1 = 0

  2. B

    3x3+x+5=0\displaystyle 3x^3 + x + 5 = 0

  3. C

    2x2+3xy+5=0\displaystyle 2x^2 + 3xy + 5 = 0

  4. D

    y23x+1=0\displaystyle y^2 - 3x + 1 = 0

Câu 4

Phương trình x23x+2=0x^2 - 3x + 2 = 0 có biệt thức Δ\Delta bằng

  1. A

    13

  2. B

    48

  3. C

    1

  4. D

    49

Câu 5

Hệ số a,b,ca, b, c của phương trình 5x2+2x+3=0-5x^2 + 2x + 3 = 0 lần lượt là

  1. A

    a=5,b=2,c=3\displaystyle a = 5, b = 2, c = 3

  2. B

    a=5,b=3,c=2\displaystyle a = -5, b = -3, c = 2

  3. C

    a=5,b=3,c=2\displaystyle a = -5, b = 3, c = 2

  4. D

    a=5,b=2,c=3\displaystyle a = -5, b = 2, c = 3

Câu 6

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?

  1. A

    x23x7=0\displaystyle x^2 - 3x - 7 = 0

  2. B

    x23x+4=0\displaystyle x^2 - 3x + 4 = 0

  3. C

    x23x3=0\displaystyle -x^2 - 3x - 3 = 0

  4. D

    x26x+10=0\displaystyle x^2 - 6x + 10 = 0

Câu 7

Gọi S là tổng 2 nghiệm và P là tích 2 nghiệm của phương trình x29x+5=0x^2 - 9x + 5 = 0 khi đó

  1. A

    S=3,P=53\displaystyle S = -3, P = \dfrac{5}{3}

  2. B

    S=9;P=5\displaystyle S = 9; P = 5

  3. C

    S=3;P=53\displaystyle S = 3; P = \dfrac{-5}{3}

  4. D

    S=3;P=35\displaystyle S = 3; P = \dfrac{3}{5}

Câu 8

Phương trình 4x2+3x1=04x^2 + 3x - 1 = 0 có nghiệm là

  1. A

    x=1;x=14\displaystyle x = 1; x = \dfrac{1}{4}

  2. B

    x=1;x=14\displaystyle x = -1; x = -\dfrac{1}{4}

  3. C

    x=1;x=14\displaystyle x = -1; x = \dfrac{1}{4}

  4. D

    x=1;x=4\displaystyle x = -1; x = -4

Câu 9

Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 10

Cho các hình: Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, tam giác cân, tam giác đều.

các hình: hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, tam giác cân, tam giác đều

Trong các hình trên, có bao nhiêu đa giác giác đều?

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 11

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của các đường

  1. A

    Trung tuyến

  2. B

    Trung trực

  3. C

    Phân giác trong

  4. D

    Đường cao

Câu 12

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=3AB = 3 cm, AC=4AC = 4 cm. Độ dài của bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC

  1. A

    5 cm\displaystyle 5\text{ cm}

  2. B

    2 cm\displaystyle 2\text{ cm}

  3. C

    3,5 cm\displaystyle 3,5\text{ cm}

  4. D

    2,5 cm\displaystyle 2,5\text{ cm}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm

Vẽ đồ thị hàm số sau: y=x2y = x^2

    Câu 14

    1,0 điểm
    1. a)

      Giải các phương trình sau: x24x+3=0x^2 - 4x + 3 = 0

    2. b)

      Tìm hai số u,vu, v biết u+v=1u + v = -1u.v=12u.v = -12

    Câu 15

    1,5 điểm

    Gọi x1;x2x_1; x_2 là nghiệm của phương trình x23x+1=0x^2 - 3x + 1 = 0. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của các biểu thức: A=x12+x22+5x1x2A = x_1^2 + x_2^2 + 5x_1x_2;

      Câu 16

      2,5 điểm

      Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Lấy điểm MM bất kì trên đoạn ACAC, đường tròn đường kính CMCM cắt hai đường thẳng BMBM, BCBC lần lượt tại D,ND, N. Chứng minh rằng:

      1. a)

        Tứ giác ABCDABCD nội tiếp.

      2. b)

        BM.BD=BN.BCBM.BD = BN.BC

      Câu 17

      0,5 điểm

      Cho tam giác đều ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O) như Hình bên. Hãy cho biết các phép quay thuận chiều kim đồng hồ lần lượt 120,240,360120^\circ, 240^\circ, 360^\circ với tâm OO sẽ biến các đỉnh A,B,CA, B, C thành những điểm nào.

      tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O)
        HẾT
        Đăng nhập để thi thử

        ToanExam AI