Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 9 năm 2026 — Trường THCS Viện Lúa, Cần Thơ

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=x2y=x^2 có đồ thị như hình vẽ, điểm M(3;9)M(-3;9) thuộc đồ thị hàm số. Điểm MM' đối xứng với điểm MM qua trục tung OyOy có tọa độ là

đồ thị hàm số y = x^2 với điểm M(-3;9)
  1. A

    M(3;9)\displaystyle M'(-3;9)

  2. B

    M(3;9)\displaystyle M'(-3;-9)

  3. C

    M(3;9)\displaystyle M'(3;9)

  4. D

    M(3;9)\displaystyle M'(3;-9)

Câu 2

Đồ thị của hàm số y=x2y=x^2 có trục đối xứng là

  1. A

    Trục OyOy

  2. B

    Trục OxOx

  3. C

    Đường thẳng y=xy=x

  4. D

    Đường thẳng y=xy=-x

Câu 3

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn

  1. A

    3x22x+1=0\displaystyle 3x^2-2\sqrt{x}+1=0

  2. B

    2x22022=0\displaystyle 2x^2-2022=0

  3. C

    3x+1x5=0\displaystyle 3x+\frac{1}{x}-5=0

  4. D

    4x1=0\displaystyle 4x-1=0

Câu 4

Cho phương trình ax2+bx+c=0(a0)ax^2+bx+c=0 (a \ne 0) có biệt thức Δ=b24ac\Delta=b^2-4ac. Phương trình đã cho có nghiệm khi

  1. A

    Δ<0\displaystyle \Delta<0

  2. B

    Δ=0\displaystyle \Delta=0

  3. C

    Δ0\displaystyle \Delta \ge 0

  4. D

    Δ>0\displaystyle \Delta>0

Câu 5

Phương trình x25x+2=0x^2-5x+2=0 có tổng hai nghiệm là

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  4. D

    25\displaystyle -\frac{2}{5}

Câu 6

Cho phương trình 7x28x+1=07x^2-8x+1=0 có hai nghiệm x1,x2x_1,x_2 thì tích hai nghiệm là

  1. A

    87\displaystyle \frac{8}{7}

  2. B

    17\displaystyle \frac{1}{7}

  3. C

    17\displaystyle -\frac{1}{7}

  4. D

    87\displaystyle -\frac{8}{7}

Câu 7

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là

  1. A

    Giao của ba đường trung trực

  2. B

    giao của ba đường phân giác trong

  3. C

    Giao của ba đường đường cao

  4. D

    giao của ba đường đường trung tuyến

Câu 8

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là

  1. A

    Giao của ba đường trung trực

  2. B

    Giao của ba đường phân giác trong

  3. C

    Giao của ba đường trung tuyến

  4. D

    Giao của ba đường đường cao

Câu 9

Trong các hình vẽ bên dưới, tứ giác ở hình nào là tứ giác nội tiếp

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 10

Đa giác trong tranh là hình gì?

Kệ trang trí hình đa giác đều
  1. A

    Tứ giác

  2. B

    Ngũ giác đều

  3. C

    Lục giác đều

  4. D

    Bát giác đều

Câu 11

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số hàm số y=3x2y = 3x^2?

  1. A

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  2. B

    (3;12)\displaystyle (3;12)

  3. C

    (2;4)\displaystyle (2;-4)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (-1;-3)

Câu 12

Phương trình x24x+3=0x^2 - 4x + 3 = 0 có nghiệm là:

  1. A

    x1=1;x2=3\displaystyle x_1 = -1; x_2 = 3

  2. B

    x1=1;x2=3\displaystyle x_1 = 1; x_2 = 3

  3. C

    x1=1;x2=3\displaystyle x_1 = 1; x_2 = -3

  4. D

    x1=1;x2=3\displaystyle x_1 = -1; x_2 = -3

Câu 13

Cho phương trình 2x2+2=02x^2 + 2 = 0 có biệt thức Δ\Delta là:

  1. A

    Δ=16\displaystyle \Delta = 16

  2. B

    Δ=4\displaystyle \Delta = 4

  3. C

    Δ=4\displaystyle \Delta = -4

  4. D

    Δ=16\displaystyle \Delta = -16

Câu 14

Phương trình x25x+6=0x^2 - 5x + 6 = 0 có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2. Tính x1+x2x_1 + x_2x1x2x_1x_2

  1. A

    x1+x2=6;x1x2=5\displaystyle x_1 + x_2 = 6; x_1x_2 = 5

  2. B

    x1+x2=5;x1x2=6\displaystyle x_1 + x_2 = 5; x_1x_2 = 6

  3. C

    x1+x2=5;x1x2=6\displaystyle x_1 + x_2 = -5; x_1x_2 = 6

  4. D

    x1+x2=5;x1x2=6\displaystyle x_1 + x_2 = 5; x_1x_2 = -6

Câu 15

Đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông có cạnh huyền bằng 10 cm. Bán kính đường tròn đó là:

  1. A

    10\sqrt{10} cm

  2. B

    55 cm

  3. C

    1010 cm

  4. D

    2020 cm

Câu 16

Trong các hình sau, hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?

  1. A

    Hình vuông

  2. B

    Hình chữ nhật

  3. C

    Hình bình hành

  4. D

    Hình thang cân

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 17

Xét phương trình bậc hai x27x+12=0x^2 - 7x + 12 = 0 (*).

  1. a)

    Phương trình (*) hệ số a=1,b=7,c=12a = 1, b = -7, c = 12

  2. b)

    Phương trình (*) có hai nghiệm là x=3x = -3x=4x = -4

  3. c)

    Tổng hai nghiệm của (*) bằng 7

  4. d)

    Nếu x1,x2x_1, x_2 là 2 nghiệm của (*) thì (x1+x2)2=14\left(x_1 + x_2\right)^2 = 14

Câu 18

Cho hình vuông ABCD với độ dài cạnh là aa

  1. a)

    Một đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn nội tiếp

  2. b)

    Bán kính của đường tròn ngoại tiếp là a22\frac{a\sqrt{2}}{2}

  3. c)

    Bán kính của đường tròn nội tiếp là a2a\sqrt{2}

  4. d)

    Tâm của đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp là giao điểm hai đường chéo

Phần III. Tự luận4,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho hàm số y=12x2y = \frac{1}{2}x^2.

  1. a)

    Vẽ đồ thị của hàm số trên.

  2. b)

    Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số trên có tung độ bằng 8.

Câu 2

1,0 điểm
  1. a)

    Giải phương trình sau: 2x29x5=02x^2 - 9x - 5 = 0.

  2. b)

    Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 3m3m và diện tích bằng 270m2270m^2. Tìm chiều dài, chiều rộng của khu vườn..

Câu 3

2,0 điểm

Cho đường tròn (O)(O) có đường kính ABAB, trên đường tròn (O)(O) lấy điểm MM không trùng với AA hoặc BB, hai tiếp tuyến của đường tròn (O)(O) tại AAMM cắt nhau tại CC.

  1. a)

    Chứng minh tứ giác OACMOACM nội tiếp.

  2. b)

    Chứng minh MA.MO=MB.MCMA.MO = MB.MC

HẾT
Đăng nhập để thi thử

ToanExam AI