Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 9 năm 2026 — Trường THCS Đồi Ngô, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Giá trị của hệ số aa để đồ thị hàm số y=ax2y = ax^2 đi qua A(4;6)A(4;6) là:

  1. A

    138\displaystyle -\dfrac{13}{8}

  2. B

    198\displaystyle \dfrac{19}{8}

  3. C

    298\displaystyle -\dfrac{29}{8}

  4. D

    38\displaystyle \dfrac{3}{8}

Câu 2

Giá trị của hàm số y=3x22y = -\dfrac{3x^2}{2} tại x=1x = 1

  1. A

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

  2. B

    212\displaystyle -\dfrac{21}{2}

  3. C

    52\displaystyle -\dfrac{5}{2}

  4. D

    32\displaystyle -\dfrac{3}{2}

Câu 3

Giá trị của mm để đồ thị hàm số y=(m5)x2y = (-m - 5)x^2 đi qua A(3;63)A(-3;-63) là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 4

Phương trình 3x2+4x=0-3x^2 + 4x = 0 có các nghiệm là:

  1. A

    x1=0,x2=23\displaystyle x_1 = 0, x_2 = -\dfrac{2}{3}

  2. B

    x1=0,x2=43\displaystyle x_1 = 0, x_2 = \dfrac{4}{3}

  3. C

    x1=0,x2=1\displaystyle x_1 = 0, x_2 = 1

  4. D

    x1=0,x2=56\displaystyle x_1 = 0, x_2 = \dfrac{5}{6}

Câu 5

Giá trị của mm để phương trình: x2+4x+m=0x^2 + 4x + m = 0 (mm là tham số) có nghiệm kép là

  1. A

    m=4\displaystyle m = 4

  2. B

    m=4\displaystyle m = -4

  3. C

    m=14\displaystyle m = \dfrac{1}{4}

  4. D

    m=14\displaystyle m = \dfrac{-1}{4}

Câu 6

Cho phương trình 2x212x16=0-2x^2 - 12x - 16 = 0 có 2 nghiệm là x1;x2x_1; x_2. Hãy tính giá trị của biểu thức

P=x1x2+x2x1.P = \dfrac{-x_1}{x_2} + \dfrac{-x_2}{x_1}.

  1. A

    12-\dfrac{1}{2} m

  2. B

    52\displaystyle -\dfrac{5}{2}

  3. C

    92-\dfrac{9}{2} m

  4. D

    32-\dfrac{3}{2} m

Câu 7

Cho phương trình bậc hai x2+(2m+4)x6m24m=0x^2 + (-2m + 4)x - 6m^2 - 4m = 0 ẩn xx. Tìm mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1;x2x_1; x_2 thoả mãn x12+x22=640x_1^2 + x_2^2 = 640.

  1. A

    92\displaystyle \dfrac{9}{2}

  2. B

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    52\displaystyle -\dfrac{5}{2}

Câu 8

Phương trình x23x+m=0x^2 - 3x + m = 0 có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2 (x1<x2x_1 < x_2) thỏa mãn x2x1=5x_2 - x_1 = 5 khi

  1. A

    m=5\displaystyle m = -5

  2. B

    m=4\displaystyle m = 4

  3. C

    m=4\displaystyle m = -4

  4. D

    m=5\displaystyle m = 5

Câu 9

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 112112 mét. Nếu tăng chiều dài thêm 44 mét và tăng chiều rộng thêm 99 thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 420420 mét vuông. Tính chiều dài của mảnh đất.

  1. A

    3333 m

  2. B

    3535 m

  3. C

    3434 m

  4. D

    3232 m

Câu 10

Một người dự định đi xe từ AA đến BB cách nhau 182182 km trong một thời gian nhất định. Nhưng khi đi được 1414 km thì người đó dừng lại nghỉ 1212 phút. Do đó để đến BB đúng thời gian đã đã định người đó phải tăng vận tốc lên 44 km/h. Tính vận tốc dự định lúc đầu của người đó.

  1. A

    5353 km/h

  2. B

    5656 km/h

  3. C

    5858 km/h

  4. D

    5959 km/h

Câu 11

Tính bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác đều có cạnh bằng 1818 cm.

  1. A

    939\sqrt{3} cm

  2. B

    932\frac{9\sqrt{3}}{2} cm

  3. C

    333\sqrt{3} cm

  4. D

    636\sqrt{3} cm

Câu 12

Biết bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác đều bằng 1818 cm. Tính cạnh tam giác đều đó.

  1. A

    18318\sqrt{3} cm

  2. B

    939\sqrt{3} cm

  3. C

    333\sqrt{3} cm

  4. D

    932\frac{9\sqrt{3}}{2} cm

Câu 13

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

  2. B

    Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau chắn hai cung bằng nhau

  3. C

    Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

  4. D

    Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung

Câu 14

Cho tứ giác ABDEABDE nội tiếp đường tròn tâm (I)(I), biết A^=80\hat{A}=80^{\circ}, B^=110\hat{B}=110^{\circ}, tính số đo D^\hat{D}, E^\hat{E}.

  1. A

    D^=112;E^=54\displaystyle \hat{D}=112^{\circ}; \hat{E}=54^{\circ}

  2. B

    D^=100;E^=70\displaystyle \hat{D}=100^{\circ}; \hat{E}=70^{\circ}

  3. C

    D^=113;E^=115\displaystyle \hat{D}=113^{\circ}; \hat{E}=115^{\circ}

  4. D

    D^=80;E^=70\displaystyle \hat{D}=80^{\circ}; \hat{E}=70^{\circ}

Câu 15

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA đường cao AHAH. Kẻ HEHE vuông góc với ABAB tại EE, kẻ HFHF vuông góc với ACAC tại FF. Chọn câu đúng:

  1. A

    Tứ giác BEFCBEFC là tứ giác nội tiếp

  2. B

    Tứ giác BEFCBEFC không nội tiếp

  3. C

    Tứ giác AFHEAFHE là hình vuông

  4. D

    Tứ giác AFHEAFHE không nội tiếp

Câu 16

Tính cạnh của một ngũ giác đều ngoại tiếp đường tròn bán kính 55cm (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

  1. A

    7,267,26cm

  2. B

    7,37,3cm

  3. C

    7,27,2cm

  4. D

    13,713,7cm

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Cho hàm số y=f(x)=2x2y = f(x) = 2x^2, tính f(2);f(12)f(-2); f\left(\frac{1}{2}\right).

  2. b)

    Cho hàm số y=(m2)x2y = (m-2)x^2 (m2)(m \neq 2). Tìm mm biết đồ thị của hàm số đi qua A(1;2)A(-1;2).

Câu 2

1,0 điểm

Cho phương trình x2+3x+m=0x^2 + 3x + m = 0 (1)(1), mm là tham số.

  1. a)

    Giải phương trình (1)(1) khi m=10m = -10.

  2. b)

    Tìm tất cả các giá trị của mm để phương trình (1)(1) có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn: x1+4x2=0x_1 + 4x_2 = 0.

Câu 3

1,5 điểm

Một người dự định trồng 204204 cây theo thời gian định trước. Nhưng do thời tiết xấu nên mỗi ngày trồng được ít hơn 55 cây so với dự định, vì thế người đó trồng xong số cây chậm mất 55 ngày so với dự định. Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày người đó trồng được bao nhiêu cây.

    Câu 4

    2,0 điểm

    Cho đường tròn (O;R)(O; R) và đường thẳng dd không có điểm chung với đường tròn (O)(O). Từ điểm AA bất kì trên đường thẳng dd kẻ tiếp tuyến AB,ACAB, AC với đường tròn (O)(O) (B,CB, C là tiếp điểm). Từ OO kẻ OHOH vuông góc với đường thẳng dd tại HH. Dây BCBC cắt OAOA tại DD và cắt OHOH tại EE. Chứng minh rằng:

    1. a)

      Tứ giác ABOCABOC là tứ giác nội tiếp.

    2. b)

      OABCOA \perp BC.

    3. c)

      OEOH=R2OE \cdot OH = R^2.

    Câu 5

    0,5 điểm

    Cho các số thực x,y,zx, y, z thỏa mãn điều kiện: x+y+z=1x + y + z = 1. Tìm GTLN của biểu thức: P=9xy+10yz+11zxP = 9xy + 10yz + 11zx.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài