Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 9 năm 2025 — Trường THCS Nguyễn Trãi, Quảng NamMã đề A

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đồ thị của hàm số y=ax2y = ax^2 (a0)(a \neq 0) luôn đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (1; 0)

  3. C

    (0;0)\displaystyle (0; 0)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (1; 1)

Câu 2

Điểm đối xứng với điểm có tọa độ (a;b)(-a; b) qua trục OyOy

  1. A

    (b;a)\displaystyle (b; -a)

  2. B

    (b;a)\displaystyle (-b; a)

  3. C

    (a;b)\displaystyle (a; -b)

  4. D

    (a;b)\displaystyle (a; b)

Câu 3

Hàm số y=ax2y = ax^2 (a0)(a \neq 0) có đồ thị nằm bên trên trục hoành khi

  1. A

    a>0\displaystyle a > 0

  2. B

    a<0\displaystyle a < 0

  3. C

    a0\displaystyle a \leq 0

  4. D

    a=0\displaystyle a = 0

Câu 4

Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0ax^2 + bx + c = 0 (a0)(a \neq 0) có biệt thức Δ\Delta' bằng

  1. A

    b2+ac\displaystyle b'^2 + ac

  2. B

    b2ac\displaystyle b'^2 - ac

  3. C

    b2+4ac\displaystyle b'^2 + 4ac

  4. D

    b24ac\displaystyle b'^2 - 4ac

Câu 5

Tổng hai nghiệm của phương trình x25x+2=0x^2 - 5x + 2 = 0

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  4. D

    25\displaystyle -\frac{2}{5}

Câu 6

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?

  1. A

    3x2+2y=1\displaystyle 3x^2 + 2y = -1

  2. B

    3x2+4x3=0\displaystyle 3x^2 + 4x - 3 = 0

  3. C

    3x2y=0\displaystyle 3x - 2y = 0

  4. D

    0x2+2x+3=0\displaystyle 0x^2 + 2x + 3 = 0

Câu 7

Nếu hai số uu, vv có tổng là SS và tích là PP thì hai số uu, vv là nghiệm của phương trình.

  1. A

    x2Sx+P=0\displaystyle x^2 - Sx + P = 0

  2. B

    x2+Sx+P=0\displaystyle x^2 + Sx + P = 0

  3. C

    x2SxP=0\displaystyle x^2 - Sx - P = 0

  4. D

    x2+SxP=0\displaystyle x^2 + Sx - P = 0

Câu 8

Cho phương trình ax2+bx+c=0ax^2 + bx + c = 0 (a0)(a \neq 0) có biệt thức Δ=b24ac>0\Delta = b^2 - 4ac > 0. Khi đó phương trình có hai nghiệm là

  1. A

    x1=x2=b2a\displaystyle x_1 = x_2 = \frac{b}{2a}

  2. B

    x1=b2a;x2=b2a\displaystyle x_1 = -\frac{b}{2a}; x_2 = \frac{b}{2a}

  3. C

    x1=b+Δ2a;x2=bΔ2a\displaystyle x_1 = \frac{-b+\sqrt{\Delta}}{2a}; x_2 = \frac{-b-\sqrt{\Delta}}{2a}

  4. D

    x1=x2=b2a\displaystyle x_1 = x_2 = -\frac{b}{2a}

Câu 9

Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0ax^2 + bx + c = 0 (a0)(a \neq 0), có a+b+c=0a + b + c = 0. Khi đó, hai nghiệm của phương trình là

  1. A

    x1=1;x2=ca\displaystyle x_1 = -1; x_2 = -\frac{c}{a}

  2. B

    x1=1;x2=ca\displaystyle x_1 = 1; x_2 = \frac{c}{a}

  3. C

    x1=1;x2=ca\displaystyle x_1 = -1; x_2 = \frac{c}{a}

  4. D

    x1=1;x2=ca\displaystyle x_1 = 1; x_2 = -\frac{c}{a}

Câu 10

Tần số của một giá trị là

  1. A

    biểu đồ biểu diễn bằng tần số

  2. B

    bảng thống kê cho biết tần số của các giá trị trong mẫu dữ liệu

  3. C

    số giá trị của mẫu dữ liệu

  4. D

    số lần xuất hiện giá trị đó trong mẫu dữ liệu

Câu 11

Cho x1x_1 là một trong các giá trị khác nhau của mẫu dữ liệu cỡ n=20n = 20. Biết rằng tần số của giá trị này là m1=8m_1 = 8. Khi đó tần số tương đối f1f_1 của giá trị x1x_1

  1. A

    15%\displaystyle 15\%

  2. B

    20%\displaystyle 20\%

  3. C

    40%\displaystyle 40\%

  4. D

    60%\displaystyle 60\%

Câu 12

Số đo cung tương ứng của hình quạt biểu diễn tần số tương đối f3=20%f_3 = 20\%

  1. A

    27\displaystyle 27^{\circ}

  2. B

    74\displaystyle 74^{\circ}

  3. C

    36\displaystyle 36^{\circ}

  4. D

    72\displaystyle 72^{\circ}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Cho hàm số y=ax2y = ax^2 (a0)(a \neq 0).

  1. a)

    Tìm aa để đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;2)A(2; 2)

  2. b)

    Vẽ đồ thị hàm số với aa vừa tìm được ở câu a.

Câu 2

1,5 điểm

Bảng thống kê sau cho biết kết quả bài kiểm tra cuối học kì 1 môn toán của lớp 9A như sau:

Điểm soˆˊ78910Soˆˊ học sinh61563\begin{array}{|l|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm số} & 7 & 8 & 9 & 10 \\ \hline \text{Số học sinh} & 6 & 15 & 6 & 3 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Hỏi lớp 9A đó có bao nhiêu học sinh.

  2. b)

    Lập bảng tần số tương đối cho bảng thống kê trên.

  3. c)

    Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng tần số tương đối thu được ở câu b.

Câu 3

2,0 điểm
  1. a)

    Giải phương trình x2+7x8=0x^2 + 7x - 8 = 0.

  2. b)

    Tìm hai số u,vu, v biết u+v=8u + v = -8; uv=12uv = 12.

Câu 4

1,0 điểm

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Khoảng cách giữa hai bến sông AABB5454 km. Một ca nô chạy xuôi dòng từ bến AA đến bến BB rồi chạy ngược dòng từ bến BB về bến AA hết tất cả 77 giờ 3030 phút. Tính vận tốc thực của ca nô (tức là vận tốc của ca nô khi nước yên lặng), biết vận tốc dòng nước là 33 km/h.

    Câu 5

    1,0 điểm

    Cho phương trình: x2(m2)x2m=0x^2 - (m - 2)x - 2m = 0 (1), xx là ẩn, mm là tham số.

    1. a)

      Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của mm.

    2. b)

      Tìm mm để phương trình có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2 sao cho biểu thức A=x12+x22A = x_1^2 + x_2^2 đạt giá trị nhỏ nhất.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài