Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 9 năm 2025 — Phòng GD&ĐT Yên Thế, Bắc Giang

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn15 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho tứ giác MNPQMNPQ nội tiếp đường tròn, tổng số đo hai góc M^\widehat{M}P^\widehat{P} bằng

  1. A

    120\displaystyle 120^{\circ}

  2. B

    180\displaystyle 180^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    360\displaystyle 360^{\circ}

Câu 2

Phương trình x2+2x3=0x^{2} + 2x - 3 = 0 có hai nghiệm là:

  1. A

    x1=1,x2=3\displaystyle x_{1} = -1, x_{2} = 3

  2. B

    x1=1,x2=3\displaystyle x_{1} = -1, x_{2} = -3

  3. C

    x1=1,x2=3\displaystyle x_{1} = 1, x_{2} = -3

  4. D

    x1=1,x2=3\displaystyle x_{1} = 1, x_{2} = 3

Câu 3

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2x2y = -2x^{2} ?

  1. A

    (1;2)\displaystyle (-1; 2)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (2; -1)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (-1; -2)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2; -1)

Câu 4

Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp ?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 2

  2. B

    Hình 1

  3. C

    Hình 4

  4. D

    Hình 3

Câu 5

Cho tam giác ABCABCAB=6AB = 6 cm, AC=10AC = 10 cm, BC=8BC = 8 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC

  1. A

    R=8R = 8 cm

  2. B

    R=4R = 4 cm

  3. C

    R=6R = 6 cm

  4. D

    R=5R = 5 cm

Câu 6

Giả sử x1x_{1}x2x_{2} là hai nghiệm của phương trình: 3x27x+4=03x^{2} - 7x + 4 = 0. Giá trị của tổng x1+x2x_{1} + x_{2} là:

  1. A

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  2. B

    73\displaystyle \frac{7}{3}

  3. C

    73\displaystyle -\frac{7}{3}

  4. D

    37\displaystyle \frac{3}{7}

Câu 7

Parabol (P)(P) là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đồ thị Parabol (P) đi qua điểm (2;2)
  1. A

    y=12x2\displaystyle y = -\frac{1}{2}x^{2}

  2. B

    y=13x2\displaystyle y = \frac{1}{3}x^{2}

  3. C

    y=x2\displaystyle y = x^{2}

  4. D

    y=12x2\displaystyle y = \frac{1}{2}x^{2}

Câu 8

Phương trình x26x+13m=0x^{2} - 6x + 1 - 3m = 0 (với mm là tham số) có nghiệm là 1-1 khi

  1. A

    m=43\displaystyle m = \frac{-4}{3}

  2. B

    m=43\displaystyle m = \frac{4}{3}

  3. C

    m=83\displaystyle m = \frac{8}{3}

  4. D

    m=83\displaystyle m = \frac{-8}{3}

Câu 9

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của các đường

  1. A

    Trung trực

  2. B

    Trung tuyến

  3. C

    Phân giác trong

  4. D

    cao

Câu 10

Cho ACB^=56\widehat{ACB} = 56^{\circ} như hình vẽ. Số đo của cung lớn AB là :

Tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O với góc ACB bằng 56 độ
  1. A

    56\displaystyle 56^{\circ}

  2. B

    112\displaystyle 112^{\circ}

  3. C

    224\displaystyle 224^{\circ}

  4. D

    248\displaystyle 248^{\circ}

Câu 11

Cho tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn (O;R)(O; R). Biết ABC^=500\widehat{ABC} = 50^0, số đo cung nhỏ ACAC

  1. A

    1600\displaystyle 160^0

  2. B

    1000\displaystyle 100^0

  3. C

    250\displaystyle 25^0

  4. D

    500\displaystyle 50^0

Câu 12

Trong các hình phẳng sau, số hình phẳng có dạng đa giác đều là:

hình chữ nhật màu cam
hình ngũ giác màu hồng
hình ngũ giác màu xanh dương
hình đa giác đều màu vàng nhạt
hình vuông màu tím
hình lục giác đều màu xanh lá
  1. A

    5

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 13

Cho đa giác đều 11 cạnh có độ dài mỗi cạnh là 5cm5cm. Chu vi của đa giác là:

  1. A

    55cm\displaystyle 55cm

  2. B

    50cm\displaystyle 50cm

  3. C

    55m\displaystyle 55m

  4. D

    16cm\displaystyle 16cm

Câu 14

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4m4m. Nếu gọi chiều dài của hình chữ nhật là x(m)x (m) (x>4)(x > 4) thì chiều rộng của hình chữ nhật là:

  1. A

    x4(m)\displaystyle x - 4 (m)

  2. B

    x+4(m)\displaystyle x + 4 (m)

  3. C

    4x(m)\displaystyle 4 - x (m)

  4. D

    4x(m)\displaystyle 4x (m)

Câu 15

Phương trình x24x2=0x^2 - 4x - 2 = 0 có biệt thức Δ\Delta bằng:

  1. A

    2

  2. B

    6

  3. C

    24

  4. D

    8

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 16

1,5 điểm

Cho hàm số y=f(x)=(m1)x2y = f(x) = (m - 1)x^2 (m1)(m \neq 1)

  1. a)

    Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;2)A(-1; 2).

  2. b)

    Với giá trị m vừa tìm được hãy tính f(2);f(1);f(12);f(2)f(-2); f(1); f(\frac{1}{2}); f(2)

Câu 17

0,5 điểm

Cho hình lục giác đều ABCDEFABCDEF với tâm OO. Phép quay ngược chiều tâm OO biến điểm AA thành điểm BB thì các điểm B,C,D,E,FB, C, D, E, F tương ứng biến thành điểm nào?

hình lục giác đều ABCDEF với tâm O

    Câu 18

    1,5 điểm

    Cho phương trình bậc hai ẩn x: x24x+m+1=0x^2 - 4x + m + 1 = 0 (1)

    1. a)

      Giải phương trình (1) với m=2m = 2.

    2. b)

      Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 thoả mãn x12+x22+x1x2=17x_1^2 + x_2^2 + x_1x_2 = 17

    Câu 19

    1,5 điểm

    Hưởng ứng phong trào tết trồng cây 2025 lớp 9A đã nhận trồng 240 cây xanh. Nhưng đến khi trồng cây có 10 bạn học sinh được cô giáo chủ nhiệm điều đi làm việc khác. Do đó mỗi bạn còn lại phải trồng nhiều hơn 2 cây so với dự định. Hỏi lớp 9A có bao nhiêu học sinh?

      Câu 20

      1,5 điểm

      Cho tam giác nhọn ABCABC(AB<AC)(AB < AC) nội tiếp đường tròn (O)(O) các đường cao BDBDCECE.

      1. a)

        Chứng minh tứ giác BCDEBCDE nội tiếp, xác định tâm đường tròn đó.

      2. b)

        Đường thẳng DEDE cắt BCBC tại MM. Chứng minh MB.MC=MD.MEMB.MC = MD.ME.

      Câu 21

      0,5 điểm

      Cho hai phương trình x213x+2m=0x^2 - 13x + 2m = 0 (1) và x24x+m=0x^2 - 4x + m = 0 (2). Tìm m để phương trình (1) có một nghiệm gấp đôi một nghiệm của phương trình (2)

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài