Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 9 năm 2025 — Trường THCS Chu Văn An, Bình Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường:

  1. A

    Trung tuyến

  2. B

    Phân giác trong

  3. C

    Trung trực

  4. D

    Cao

Câu 2

Có bao nhiêu phương trình bậc hai một ẩn trong các phương trình sau: 3x2−5y+1=03x^2 - 5y + 1 = 0; 4x2−3=04x^2 - 3 = 0; 3x2−2x+1=0\sqrt{3}x^2 - 2x + 1 = 0; y2+4y=0y^2 + 4y = 0.

  1. A

    4

  2. B

    3

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 3

Cho ngũ giác ABCDE. Kẻ các đường chéo AC và AD. Có bao nhiêu đa giác trong hình vẽ?

hình ngũ giác ABCDE với các đường chéo AC và AD
  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 4

Cho hàm số y=x2y = x^2 có đồ thị (P). Điểm thuộc (P) (khác gốc tọa độ) có tung độ gấp 2 lần hoành độ thì hoành độ bằng:

  1. A

    −2\displaystyle -2

  2. B

    1

  3. C

    −1\displaystyle -1

  4. D

    2

Câu 5

Cho đường tròn (O;6cm)(O; 6\text{cm}) ngoại tiếp tam giác đều ABC. Độ dài cạnh của tam giác đều ABC là:

  1. A

    626\sqrt{2} cm

  2. B

    636\sqrt{3} cm

  3. C

    929\sqrt{2} cm

  4. D

    939\sqrt{3} cm

Câu 6

Đồ thị hàm số y=ax2y = ax^2 (a≠0)(a \neq 0) luôn đi qua điểm:

  1. A

    (0;0)\displaystyle (0; 0)

  2. B

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

  3. C

    (1;0)\displaystyle (1; 0)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (1; 1)

Câu 7

Hình lục giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?

  1. A

    5

  2. B

    6

  3. C

    7

  4. D

    8

Câu 8

Số đo mỗi góc trong của lục giác đều là

  1. A

    100∘\displaystyle 100^\circ

  2. B

    120∘\displaystyle 120^\circ

  3. C

    140∘\displaystyle 140^\circ

  4. D

    180∘\displaystyle 180^\circ

Câu 9

Cho hai tiếp tuyến MA, MB của đường tròn (O) cắt nhau tại M và AMB^=58∘\widehat{AMB} = 58^\circ (A, B là tiếp điểm). Khi đó số đo AOB^\widehat{AOB} bằng:

  1. A

    122∘\displaystyle 122^\circ

  2. B

    129∘\displaystyle 129^\circ

  3. C

    124∘\displaystyle 124^\circ

  4. D

    131∘\displaystyle 131^\circ

Câu 10

Giá trị của tham số m để phương trình x2+2x−3m=0x^2 + 2x - 3m = 0 có hai nghiệm phân biệt là:

  1. A

    m<13\displaystyle m < \dfrac{1}{3}

  2. B

    m>13\displaystyle m > \dfrac{1}{3}

  3. C

    m<−13\displaystyle m < -\dfrac{1}{3}

  4. D

    m>−13\displaystyle m > -\dfrac{1}{3}

Câu 11

Trong các phép quay dưới đây, phép quay nào biến hình ngũ giác đều tâm I thành chính nó

hình ngũ giác đều tâm I
  1. A

    Phép quay 90∘90^\circ tâm I cùng chiều kim đồng hồ

  2. B

    Phép quay 145∘145^\circ tâm I ngược chiều kim đồng hồ

  3. C

    Phép quay 72∘72^\circ tâm I cùng chiều kim đồng hồ

  4. D

    Phép quay 280∘280^\circ tâm I ngược chiều kim đồng hồ

Câu 12

Cho hình thoi ABCDABCD có góc ABC^=60∘\widehat{ABC} = 60^\circ (các đỉnh của hình thoi ghi theo chiều kim đồng hồ). Qua phép quay ngược chiều tâm AA góc quay 60∘60^\circ biến CC và DD thành:

  1. A

    AA và BB

  2. B

    BB và CC

  3. C

    CC và DD

  4. D

    DD và AA

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 13

Cho hàm số y=−x2y = -x^2 có đồ thị là một parabol (P) và đường thẳng (d): y=−3x+2my = -3x + 2m (mm là tham số). Khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

  1. a)

    Parabol (P) không đi qua gốc tọa độ O(0;0)O(0 ; 0)

  2. b)

    Parabol (P) nằm phía dưới trục hoành

  3. c)

    Khi m=1m = 1 thì điểm A(−2;−4)A(-2 ; -4) đều thuộc (P) và (d)

  4. d)

    Parabol (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi m<98m < \dfrac{9}{8}

Câu 14

Cho tam giác ABCABC ngoại tiếp đường tròn (I;r)(I ; r) có P,M,NP, M, N lần lượt là các tiếp điểm của các cạnh AB,BC,ACAB, BC, AC với đường tròn (I;r)(I ; r). Khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

  1. a)

    Ba đường trung trực của tam giác ABCABC giao nhau tại II

  2. b)

    AP=ANAP = AN

  3. c)

    BP+CN=BCBP + CN = BC

  4. d)

    IM=rIM = r

Phần III. Tự luận5,0 điểm

Câu 15

1,0 điểm

Vẽ đồ thị của hàm số y=2x2y = 2x^2

    Câu 16

    1,25 điểm
    1. a)

      Giải phương trình: x2−3x+2=0x^2 - 3x + 2 = 0

    2. b)

      Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 55 và tích của chúng bằng 66.

    Câu 17

    1,0 điểm

    Cho phương trình: x2−2mx−2m−5=0x^2 - 2mx - 2m - 5 = 0 (mm là tham số) (1)

    1. a)

      Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của mm.

    2. b)

      Gọi x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình (1). Tìm mm để x12+x22=9x_1^2 + x_2^2 = 9

    Câu 18

    1,75 điểm

    Cho tam giác ABCABC có ba góc đều nhọn nội tiếp đường tròn (O)(O) có hai đường đường cao BEBE và CFCF.

    1. a)

      Chứng minh tứ giác BFECBFEC nội tiếp đường tròn.

    2. b)

      Tia BEBE và tia CFCF cắt đường tròn (O)(O) lần lượt tại MM và NN. Chứng minh MNMN song song với EFEF.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI