Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 9 năm 2024 — Trường TH&THCS Trường Thành, Hải Phòng

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    2x2+2=0\displaystyle 2x^{2} + 2 = 0

  2. B

    y+1=5y3\displaystyle y + 1 = 5y - 3

  3. C

    2x+4y=7\displaystyle -2x + 4y = 7

  4. D

    x+2y=1\displaystyle \sqrt{x} + 2y = 1

Câu 2

Phương trình x5y=2x - 5y = 2 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

  1. A

    (1;2)\displaystyle (1; -2)

  2. B

    (3;1)\displaystyle (3; -1)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (-1; -3)

  4. D

    (7;1)\displaystyle (7; 1)

Câu 3

Cặp số (3;5)(3; -5) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

  1. A

    {x3y=1x+y=2\displaystyle \begin{cases} x - 3y = 1 \\ x + y = 2 \end{cases}

  2. B

    {3x+y=42xy=11\displaystyle \begin{cases} 3x + y = 4 \\ 2x - y = 11 \end{cases}

  3. C

    {y=1x3y=5\displaystyle \begin{cases} y = -1 \\ x - 3y = 5 \end{cases}

  4. D

    {4xy=0x3y=0\displaystyle \begin{cases} 4x - y = 0 \\ x - 3y = 0 \end{cases}

Câu 4

Hệ phương trình: {2xy=14xy=5\begin{cases} 2x - y = 1 \\ 4x - y = 5 \end{cases}

có nghiệm là:

  1. A

    (2;3)\displaystyle (2; -3)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2; 3)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

Câu 5

Hai hệ phương trình {kx+3y=3x+y=1\begin{cases} kx + 3y = 3 \\ -x + y = 1 \end{cases}

{3x+3y=3xy=1\begin{cases} 3x + 3y = 3 \\ x - y = -1 \end{cases}

là tương đương khi k bằng:

  1. A

    k=3\displaystyle k = 3

  2. B

    k=3\displaystyle k = -3

  3. C

    k=1\displaystyle k = 1

  4. D

    k=1\displaystyle k = -1

Câu 6

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

  1. A

    0x23x+1=0\displaystyle 0x^{2} - 3x + 1 = 0

  2. B

    2x3+x+5=0\displaystyle 2x^{3} + x + 5 = 0

  3. C

    4x2+xy+5=0\displaystyle 4x^{2} + xy + 5 = 0

  4. D

    5x23x+1=0\displaystyle -5x^{2} - 3x + 1 = 0

Câu 7

Phương trình bậc hai 5x2+2x+1=0-5x^{2} + 2x + 1 = 0 có hệ số a,b,ca, b, c lần lượt là

  1. A

    5;2;1\displaystyle -5; 2; 1

  2. B

    5;2;1\displaystyle 5; 2; 1

  3. C

    5;2x;1\displaystyle -5; 2x; 1

  4. D

    5x2;2x;1\displaystyle -5x^{2}; -2x; 1

Câu 8

Cho đường tròn (O)(O) có dây ABAB lớn hơn dây CDCD. Khi đó

  1. A

    Cung ABAB lớn hơn cung CDCD

  2. B

    Cung ABAB nhỏ hơn cung CDCD

  3. C

    Cung ABAB bằng cung CDCD

  4. D

    Số đo cung ABAB bằng hai lần số đo cung CDCD

Câu 9

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là

  1. A

    góc bẹt

  2. B

    góc tù

  3. C

    góc vuông

  4. D

    góc nhọn

Câu 10

Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng

  1. A

    nửa số đo cung bị chắn

  2. B

    số đo cung bị chắn

  3. C

    nửa tổng số đo hai cung bị chắn

  4. D

    nửa hiệu số đo hai cung bị chắn

Câu 11

Góc nội tiếp là góc có

  1. A

    đỉnh thuộc đường tròn

  2. B

    đỉnh thuộc đường tròn, một cạnh là tia tiếp tuyến, một cạnh chứa dây cung

  3. C

    đỉnh thuộc đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

  4. D

    đỉnh trùng với tâm đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn

Câu 12

Số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng

  1. A

    nửa số đo cung bị chắn

  2. B

    số đo cung bị chắn

  3. C

    nửa số đo góc nội tiếp cùng chắn một cung

  4. D

    số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

Câu 13

Góc ở tâm là góc

  1. A

    Có đỉnh nằm trên đường tròn

  2. B

    Có đỉnh trùng với tâm đường tròn

  3. C

    Có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn

  4. D

    Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

Câu 14

Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng

  1. A

    nửa số đo cung bị chắn

  2. B

    số đo cung bị chắn

  3. C

    nửa tổng số đo hai cung bị chắn

  4. D

    nửa hiệu số đo hai cung bị chắn

Câu 15

Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng

  1. A

    Số đo cung lớn

  2. B

    Số đo của góc ở tâm chắn cung đó

  3. C

    Số đo góc nội tiếp chắn cung đó

  4. D

    Số đo của cung nửa đường tròn

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm
  1. 1)

    Giải các hệ phương trình sau:

    1. a)

      {2x+3y=5x+2y=8\begin{cases} 2x + 3y = 5 \\ x + 2y = 8 \end{cases}

    2. b)

      {2(x+1)+3(x+2y)=73(x+1)(x+3y)=5\begin{cases} 2(x+1) + 3(x+2y) = 7 \\ 3(x+1) - (x+3y) = 5 \end{cases}

  2. 2)

    Cho hàm số y=ax2y = ax^2 (a0)(a \neq 0). Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(3;18)A(-3; 18).

    1. a)

      Tìm hệ số aa.

    2. b)

      Vẽ đồ thị hàm số với aa vừa tìm được.

Câu 2

1,0 điểm

Một du khách đi trên ô tô 44 giờ, sau đó đi tiếp bằng tàu hỏa trong 77 giờ được quãng đường dài 640km640\text{km}. Hỏi vận tốc tàu hỏa và ô tô biết rằng tàu hỏa đi nhanh hơn ô tô là 5km/h5\text{km/h}.

    Câu 3

    3,5 điểm

    Cho nửa đường tròn (O)(O) đường kính ABAB. Kẻ tiếp tuyến BxBx với nửa đường tròn. Gọi CC là điểm trên nửa đường tròn sao cho cung CBCB bằng cung CACA, DD là một điểm tùy ý trên cung CBCB (DD khác CCBB). Các tia ACAC, ADAD cắt tia BxBx theo thứ tự ở EEFF.

    1. a)

      Chứng minh: ΔABE\Delta ABE vuông cân.

    2. b)

      Chứng minh: FB.AD=AB.BDFB.AD = AB.BD

    3. c)

      Chứng minh: CDF^+CEF^=180\widehat{CDF} + \widehat{CEF} = 180^\circ

    Câu 4

    0,5 điểm

    Cho x,y,z>0x, y, z > 0 thỏa mãn x+y+z=2x + y + z = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

    P=2x+yz+2y+xz+2z+xyP = \sqrt{2x+yz} + \sqrt{2y+xz} + \sqrt{2z+xy}

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài