Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 9 năm 2024 — Sở GD&ĐT Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
10 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cặp (x;y)(x; y) nào sau đây là nghiệm của phương trình 2xy=52x - y = 5?

  1. A

    (2;1)\displaystyle (2; -1)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (2; 1)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (-1; 2)

  4. D

    (3;1)\displaystyle (3; -1)

Câu 2

Đồ thị hàm số y=x2y = -x^2 đi qua điểm nào?

  1. A

    A(1;1)\displaystyle A(-1; 1)

  2. B

    B(1;1)\displaystyle B(-1; -1)

  3. C

    C(1;1)\displaystyle C(1; 1)

  4. D

    D(1;2)\displaystyle D(1; -2)

Câu 3

Tất cả các giá trị của tham số mm để hệ phương trình {mx+9y=4x+my=5\begin{cases} mx + 9y = 4 \\ x + my = 5 \end{cases}

có nghiệm duy nhất là

  1. A

    m3\displaystyle m \neq 3

  2. B

    m=3\displaystyle m = 3

  3. C

    m=9\displaystyle m = 9

  4. D

    m±3\displaystyle m \neq \pm 3

Câu 4

Cho hàm số y=2x2y = -2x^2. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số trên đồng biến khi x>0x > 0

  2. B

    Hàm số trên luôn nghịch biến

  3. C

    Đồ thị hàm số trên đi qua điểm (1;2)(-1; -2)

  4. D

    Hàm số trên nghịch biến khi x<0x < 0

Câu 5

Cho đường tròn tâm OO ngoại tiếp tam giác đều BCDBCD. Lấy điểm EE thuộc cung nhỏ CDCD. Số đo góc BECBEC

  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    120\displaystyle 120^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 6

Tứ giác ABCDABCD nội tiếp một đường tròn, biết C^=80\widehat{C} = 80^{\circ}. Khẳng định nào sau đây SAI?

  1. A

    A^=100\displaystyle \widehat{A} = 100^{\circ}

  2. B

    B^=100\displaystyle \widehat{B} = 100^{\circ}

  3. C

    D^+B^=180\displaystyle \widehat{D} + \widehat{B} = 180^{\circ}

  4. D

    A^C^=20\displaystyle \widehat{A} - \widehat{C} = 20^{\circ}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 7

2,5 điểm
  1. a)

    Rút gọn biểu thức P=4a1+3a+16a+2a1P = \dfrac{4}{\sqrt{a} - 1} + \dfrac{3}{\sqrt{a} + 1} - \dfrac{6\sqrt{a} + 2}{a - 1} (với a0;a1a \ge 0; a \neq 1).

  2. b)

    Giải hệ phương trình {x+2y=42x3y=1\begin{cases} x + 2y = 4 \\ 2x - 3y = 1 \end{cases}

    .

  3. c)

    Tìm giá trị của aa, biết đồ thị hàm số y=13ax2y = \dfrac{1}{3}ax^2 (a0)(a \neq 0) đi qua điểm M(1;1)M(1; -1).

Câu 8

1,0 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80m80m. Nếu tăng chiều dài thêm 3m3m, chiều rộng thêm 5m5m thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 195m2195m^2. Tính diện tích ban đầu của mảnh đất.

    Câu 9

    3,0 điểm

    Từ một điểm MM nằm ngoài đường tròn (O)(O), kẻ hai tiếp tuyến MA,MBMA, MB (A,BA, B là tiếp điểm). Kẻ đường kính ACAC, gọi HH là giao điểm của OMOMABAB, CHCH cắt đường tròn tại NN (NN khác CC), MNMN cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai là DD. Chứng minh rằng:

    1. a)

      Tứ giác MAOBMAOB nội tiếp một đường tròn.

    2. b)

      MA2=MN.MDMA^2 = MN.MD.

    3. c)

      MDO^=MHN^\widehat{MDO} = \widehat{MHN}D,O,BD, O, B thẳng hàng.

    Câu 10

    0,5 điểm

    Cho a,b,ca, b, c là các số thực dương thỏa mãn a+b+c=1a + b + c = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=abc+ab+bca+bc+cab+caA = \dfrac{ab}{\sqrt{c + ab}} + \dfrac{bc}{\sqrt{a + bc}} + \dfrac{ca}{\sqrt{b + ca}}.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài