Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 9 năm 2024 — Phòng GD&ĐT huyện Tân Yên, Bắc Giang

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Phương trình x2+3x+2=0x^2+3x+2=0 có hai nghiệm là khi đó x12+x22x_1^2+x_2^2 bằng

  1. A

    -5

  2. B

    -3

  3. C

    3

  4. D

    5

Câu 2

Đường tròn (O;R)(O;R) có số đo cung lớn AB\overparen{AB}310310^\circ. Số đo cung nhỏ AB\overparen{AB} là:

  1. A

    25\displaystyle 25^\circ

  2. B

    50\displaystyle 50^\circ

  3. C

    310\displaystyle 310^\circ

  4. D

    160\displaystyle 160^\circ

Câu 3

Cho hàm số y=(m2+1)x2y=-(m^2+1)x^2 (với mm là tham số). hàm số nghịch biến khi

  1. A

    x0\displaystyle x \ge 0

  2. B

    x>0\displaystyle x > 0

  3. C

    x<0\displaystyle x < 0

  4. D

    x0\displaystyle x \le 0

Câu 4

Cho (x;y)(x; y) là nghiệm của hệ phương trình {x+2y=13x2y=7\begin{cases} x+2y=1 \\ 3x-2y=7 \end{cases}

, khi đó 12x22y\dfrac{1}{2}x^2-2y có giá trị bằng

  1. A

    -4

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{-1}{2}

  3. C

    -3

  4. D

    3

Câu 5

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng:

  1. A

    180\displaystyle 180^\circ

  2. B

    90\displaystyle 90^\circ

  3. C

    360\displaystyle 360^\circ

  4. D

    45\displaystyle 45^\circ

Câu 6

Tìm mm để phương trình 2x2+mx+3m+2=02x^2+mx+3m+2=0 có nghiệm x=1x=-1.

  1. A

    m=2\displaystyle m=-2

  2. B

    m=2\displaystyle m=2

  3. C

    m=1\displaystyle m=-1

  4. D

    m=0\displaystyle m=0

Câu 7

Tam giác ABCABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm OO. Biết sđ AC=150\overparen{AC}=150^\circ. Số đo ABC\overparen{ABC} có bằng:

  1. A

    75\displaystyle 75^\circ

  2. B

    300\displaystyle 300^\circ

  3. C

    50\displaystyle 50^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 8

Đồ thị của hàm số y=(m2).x2y=(m-2).x^2 đi qua điểm P(1;2)P(-1;-2) khi:

  1. A

    m=4\displaystyle m=4

  2. B

    m=0\displaystyle m=0

  3. C

    m=4\displaystyle m=-4

  4. D

    m=2\displaystyle m=2

Câu 9

Phương trình x2+mx+9=0x^2+mx+9=0 (ẩn xx, tham số mm) có nghiệm kép khi

  1. A

    m=±3\displaystyle m=\pm 3

  2. B

    m=±6\displaystyle m=\pm 6

  3. C

    m=6\displaystyle m=6

  4. D

    m=6\displaystyle m=-6

Câu 10

Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn tâm OO sao cho BAD^=100\widehat{BAD}=100^\circ, khi đó số đo của góc ở tâm BODBOD bằng

  1. A

    200\displaystyle 200^\circ

  2. B

    160\displaystyle 160^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    240\displaystyle 240^\circ

Câu 11

Phương trình nào sau đây có tích hai nghiệm bằng 3?

  1. A

    x2+x+3=0\displaystyle x^2+x+3=0

  2. B

    x2+x3=0\displaystyle x^2+x-3=0

  3. C

    x2+3x+1=0\displaystyle x^2+3x+1=0

  4. D

    x2+5x+3=0\displaystyle x^2+5x+3=0

Câu 12

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 2xy=32x-y=3?

  1. A

    {y=2x+3xR\displaystyle \begin{cases} y=2x+3 \\ x \in R \end{cases}

  2. B

    {y=2x3xR\displaystyle \begin{cases} y=2x-3 \\ x \in R \end{cases}

  3. C

    {x=y2+3yR\displaystyle \begin{cases} x=\dfrac{y}{2}+3 \\ y \in R \end{cases}

  4. D

    {x=y32yR\displaystyle \begin{cases} x=\dfrac{y-3}{2} \\ y \in R \end{cases}

Câu 13

Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc hai một ẩn?

  1. A

    x2+x+3=0\displaystyle x^2 + x + 3 = 0

  2. B

    3x2x+5=0\displaystyle \sqrt{3}x^2 - x + 5 = 0

  3. C

    (93)x2+2x+3=0\displaystyle (\sqrt{9} - 3)x^2 + 2x + 3 = 0

  4. D

    (2+1)x2+(12)(x2+x)1=0\displaystyle (\sqrt{2} + 1)x^2 + (1 - \sqrt{2})(x^2 + x) - 1 = 0

Câu 14

Cho A nằm ngoài đường tròn (O,6cm)(O, 6cm), từ A kẻ tiếp tuyến AM và cát tuyến ABC đi qua tâm O. Biết AM=8cmAM = 8cm. Khi đó AB bằng

  1. A

    6cm\displaystyle 6cm

  2. B

    10cm\displaystyle 10cm

  3. C

    4cm\displaystyle 4cm

  4. D

    8cm\displaystyle 8cm

Câu 15

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    0x+y=3\displaystyle 0x + y = 3

  2. B

    2x+y+z=0\displaystyle 2x + y + z = 0

  3. C

    0x+0y=2\displaystyle 0x + 0y = -2

  4. D

    x2+3x4=0\displaystyle x^2 + 3x - 4 = 0

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

3,0 điểm
  1. 1)

    Giải hệ phương trình {3x+2y=2xy=4\begin{cases} 3x + 2y = 2 \\ x - y = 4 \end{cases}

  2. 2)

    Giải phương trình: x2+mxm1=0x^2 + mx - m - 1 = 0 (1) (xx là ẩn, mm là tham số)

    1. a)

      Giải phương trình (1) với m=1m = 1.

    2. b)

      Tìm các giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x12+x22=5x_1^2 + x_2^2 = 5?

Câu 2

1,5 điểm

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Hai tổ công nhân sản xuất trong tháng đầu được 300 chi tiết máy. Sang tháng thứ hai tổ một vượt mức 15%15\%, tổ hai vượt mức 20%20\% so với tháng một, do đó cả hai tổ sản xuất được 352 chi tiết máy. Tính số chi tiết máy mà mỗi tổ sản xuất được trong tháng đầu.

    Câu 3

    2,0 điểm

    Cho đường tròn tâm O, từ điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến AB, AC (B và C là các tiếp điểm).

    1. 1)

      Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn.

    2. 2)

      Kẻ cát tuyến ADE theo thứ tự đó, chứng minh AC2=AD.AEAC^2 = AD.AE.

    3. 3)

      Gọi H là giao điểm của AO và BC. Chứng minh DOE^=DHE^\widehat{DOE} = \widehat{DHE}.

    Câu 4

    0,5 điểm

    Tìm giá trị của tham số mm để phương trình x33x2+(m+1)xm+1=0x^3 - 3x^2 + (m + 1)x - m + 1 = 0 có 3 nghiệm x1,x2,x3x_1, x_2, x_3 cùng dấu thỏa mãn A=x12+x22+x32A = x_1^2 + x_2^2 + x_3^2 đạt giá trị nhỏ nhất.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài