Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2026 — Trường THCS Mai Dịch, Hà NộiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Rút gọn phân thức (3−x)2x−3\frac{(3-x)^2}{x-3} được kết quả

  1. A

    3−x\displaystyle 3-x

  2. B

    x−3\displaystyle x-3

  3. C

    x+3\displaystyle x+3

  4. D

    −(x+3)\displaystyle -(x+3)

Câu 2

Điều kiện xác định của phân thức x−5x2−4\frac{x-5}{x^2-4} là:

  1. A

    x≠4\displaystyle x \neq 4

  2. B

    x≠2\displaystyle x \neq 2

  3. C

    x≠−2\displaystyle x \neq -2

  4. D

    x≠±2\displaystyle x \neq \pm 2

Câu 3

Nghiệm của phương trình 3x−6=03x-6=0 là:

  1. A

    x=12\displaystyle x = \frac{1}{2}

  2. B

    x=−12\displaystyle x = \frac{-1}{2}

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=−2\displaystyle x = -2

Câu 4

Hiện nay, mẹ Lan hơn Lan 20 tuổi. Nếu số tuổi của Lan là xx (tuổi) thì số tuổi của mẹ Lan hiện nay là

  1. A

    20−x\displaystyle 20-x

  2. B

    x+20\displaystyle x+20

  3. C

    x+25\displaystyle x+25

  4. D

    x−20\displaystyle x-20

Câu 5

Nếu △ABC∼△DEF\triangle ABC \sim \triangle DEF thì:

  1. A

    ABDE=ACDF=BCEF\displaystyle \frac{AB}{DE} = \frac{AC}{DF} = \frac{BC}{EF}

  2. B

    ABFE=ACDE=BCDF\displaystyle \frac{AB}{FE} = \frac{AC}{DE} = \frac{BC}{DF}

  3. C

    ABDF=ACFE=BCDE\displaystyle \frac{AB}{DF} = \frac{AC}{FE} = \frac{BC}{DE}

  4. D

    ABDF=ACDE=BCFE\displaystyle \frac{AB}{DF} = \frac{AC}{DE} = \frac{BC}{FE}

Câu 6

△ABC∼△DEF\triangle ABC \sim \triangle DEF theo tỷ số đồng dạng k=2k=2. Nếu AB=16cmAB=16cm thì kết quả nào đúng?

  1. A

    DE=4cm\displaystyle DE=4cm

  2. B

    DE=8cm\displaystyle DE=8cm

  3. C

    EF=16cm\displaystyle EF=16cm

  4. D

    DF=10cm\displaystyle DF=10cm

Câu 7

Hình chữ nhật có kích thước hai cạnh kề là 5cm5cm và 12cm12cm. Độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó là

  1. A

    7cm\displaystyle 7cm

  2. B

    13cm\displaystyle 13cm

  3. C

    15cm\displaystyle 15cm

  4. D

    17cm\displaystyle 17cm

Câu 8

Trong hình có những cặp tam giác đồng dạng là

tam giác ABC vuông tại A với đường cao AH vuông góc với BC tại H
  1. A

    △HBA∼△ABC\displaystyle \triangle HBA \sim \triangle ABC

  2. B

    △HAC∼△ABC\displaystyle \triangle HAC \sim \triangle ABC

  3. C

    △HAC∼△HBA\displaystyle \triangle HAC \sim \triangle HBA

  4. D

    Cả ba câu AA, BB, CC đều đúng

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Cho hai biểu thức: A=x+4x−2A = \frac{x+4}{x-2} và B=2xx−4+−16xx2−16B = \frac{2x}{x-4} + \frac{-16x}{x^2-16} với x≠4;x≠−4;x≠2x \neq 4; x \neq -4; x \neq 2.

  1. a)

    Tính giá trị của biểu thức AA khi x=6x=6.

  2. b)

    Rút gọn biểu thức BB.

  3. c)

    Đặt P=A⋅BP = A \cdot B. Tìm xx để P=−2P = -2.

Câu 2

1,0 điểm

Giải phương trình :

  1. a)

    3(x−1)+2=x+53(x-1)+2=x+5

  2. b)

    2x−14−x−23=x+512\frac{2x-1}{4}-\frac{x-2}{3}=\frac{x+5}{12}

Câu 3

1,5 điểm

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm. Khi thực hiện, mỗi ngày tổ sản xuất được 60 sản phẩm, do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 2 ngày. Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

    Câu 4

    3,0 điểm
    1. 4.1)

      Một chiếc thang có chiều dài AB=4,1mAB = 4,1 m đặt cách một bức tường khoảng cách AC=0,9mAC = 0,9 m. Tính chiều cao BCBC.

      Thang AB tựa vào tường tạo thành tam giác vuông ABC vuông tại C
    2. 4.2)

      Cho tam giác ABCABC nhọn có AB<ACAB < AC, đường cao ADAD, kẻ DE⊥ABDE \perp AB (E∈ABE \in AB).

      1. a)

        Chứng minh ΔADE∼ΔABD\Delta ADE \sim \Delta ABD và AD2=AB.AEAD^2 = AB.AE

      2. b)

        Kẻ DF⊥ACDF \perp AC (F∈ACF \in AC). Chứng minh AD2=AF.ACAD^2 = AF.AC và ΔAEF∼ΔACB\Delta AEF \sim \Delta ACB

      3. c)

        Gọi II là giao điểm của EFEF và BCBC. Gọi HH là trực tâm của ΔABC\Delta ABC. BHBH cắt EFEF tại KK. Chứng minh ID2=IE.IFID^2 = IE.IF và DK⊥BHDK \perp BH.

    Câu 5

    0,5 điểm

    Một công viên được thiết kế một khu đất hình tam giác đều ABCABC có cạnh 8m8m. Ban quản lý muốn xây một bồn hoa hình chữ nhật MNPQMNPQ bên trong khu đất sao cho đỉnh MM và đỉnh NN nằm trên cạnh BCBC, đỉnh PP và đỉnh QQ theo thứ tự nằm trên cạnh ACAC và cạnh ABAB (hình vẽ). Hỏi diện tích lớn nhất của bồn hoa có thể xây được là bao nhiêu?

    Tam giác đều ABC với hình chữ nhật MNPQ bên trong, M, N trên BC, P trên AC, Q trên AB
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI