Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2026 — Trường THCS Động Đạt I, Thái Nguyên

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 3,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?

  1. A

    2x+13x1\displaystyle \frac{2x+1}{3x-1}

  2. B

    xx3\displaystyle \frac{\sqrt{x}}{x-3}

  3. C

    2x+1x3\displaystyle \frac{2x+1}{x-3}

  4. D

    2x1x3\displaystyle \frac{2x-1}{x-3}

Câu 2

Phân thức y3x\frac{y}{3x} bằng phân thức nào sau đây?

  1. A

    3y29xy2\displaystyle \frac{3y^2}{9xy^2}

  2. B

    y29xy2\displaystyle \frac{y^2}{9xy^2}

  3. C

    3y29xy\displaystyle \frac{3y^2}{9xy}

  4. D

    3y9xy2\displaystyle \frac{3y}{9xy^2}

Câu 3

Đa thức MM thỏa mãn 6x2y8xy3=M4y2\frac{6x^2y}{8xy^3} = \frac{M}{4y^2} là:

  1. A

    M=24x\displaystyle M = 24x

  2. B

    M=3x2\displaystyle M = 3x^2

  3. C

    M=6xy\displaystyle M = 6xy

  4. D

    M=3x\displaystyle M = 3x

Câu 4

Điều kiện xác định của phân thức x1x2\frac{x-1}{x-2} là:

  1. A

    x2\displaystyle x \neq -2

  2. B

    x1\displaystyle x \neq 1

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x2\displaystyle x \neq 2

Câu 5

Rút gọn phân thức 4x2y510x2y3\frac{4x^2y^5}{10x^2y^3} được kết quả bằng:

  1. A

    2x5y\displaystyle \frac{2x}{5y}

  2. B

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  3. C

    2y25\displaystyle \frac{2y^2}{5}

  4. D

    25y2\displaystyle \frac{2}{5y^2}

Câu 6

Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    0x+2=0\displaystyle 0x + 2 = 0

  2. B

    2x+1=0\displaystyle 2x + 1 = 0

  3. C

    2x=0\displaystyle -2x = 0

  4. D

    x2+3=0\displaystyle \frac{x}{2} + 3 = 0

Câu 7

Phương trình 2x3+12=0\frac{2x}{3} + \frac{1}{2} = 0 có hạng tử tự do là

  1. A

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 8

Nếu ΔDEF\Delta DEFΔHIK\Delta HIKDEIH=DFIK=EFHK\frac{DE}{IH} = \frac{DF}{IK} = \frac{EF}{HK} thì:

  1. A

    ΔDEFΔIHK\displaystyle \Delta DEF \sim \Delta IHK

  2. B

    ΔDEFΔHIK\displaystyle \Delta DEF \sim \Delta HIK

  3. C

    ΔEFDΔIHK\displaystyle \Delta EFD \sim \Delta IHK

  4. D

    ΔEDFΔHKI\displaystyle \Delta EDF \sim \Delta HKI

Câu 9

Hai tam giác nào đồng dạng với nhau khi biết độ dài các cạnh của chúng?

  1. A

    4 cm,7 cm,10 cm4\text{ cm}, 7\text{ cm}, 10\text{ cm}8 cm,13 cm,20 cm8\text{ cm}, 13\text{ cm}, 20\text{ cm}

  2. B

    3 cm,4 cm,6 cm3\text{ cm}, 4\text{ cm}, 6\text{ cm}9 cm,12 cm,16 cm9\text{ cm}, 12\text{ cm}, 16\text{ cm}

  3. C

    3 cm,4 cm,5 cm3\text{ cm}, 4\text{ cm}, 5\text{ cm}4 cm,8 cm,10 cm4\text{ cm}, 8\text{ cm}, 10\text{ cm}

  4. D

    2 cm,3 cm,4 cm2\text{ cm}, 3\text{ cm}, 4\text{ cm}10 cm,15 cm,20 cm10\text{ cm}, 15\text{ cm}, 20\text{ cm}

Câu 10

Bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

  1. A

    1 cm, 1 cm, 2 cm

  2. B

    2 cm, 4 cm, 30 cm

  3. C

    5 cm, 4 cm, 3 cm

  4. D

    3 cm, 2 cm, 5 cm

Câu 11

Nếu ΔABC\Delta ABCΔMNP\Delta MNPA^=P^\hat{A} = \hat{P}, C^=N^\hat{C} = \hat{N}. Cách viết nào sau đây đúng?

  1. A

    ΔABCΔMNP\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta MNP

  2. B

    ΔABCΔPMN\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta PMN

  3. C

    ΔABCΔPNM\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta PNM

  4. D

    ΔABCΔNMP\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta NMP

Câu 12

Cho các hình vẽ dưới đây:

Cặp hình lục giác đều, cặp hình tam giác đều và cặp hình vuông - Hình 9.69

Hình 9.69

Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?

  1. A

    Cặp hình lục giác đều

  2. B

    Cặp hình tam giác đều

  3. C

    Cặp hình vuông

  4. D

    Cặp hình lục giác đều và cặp hình vuông

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 13

Bốn năm trước tuổi của An gấp 3 lần tuổi của Bình. Sau 12 năm nữa, tuổi của An chỉ gấp 2 lần tuổi của Bình. Gọi tuổi hiện nay của Bình là xx (tuổi), xNx \in \mathbb{N}.

Hãy xét các khẳng định sau:

  1. a)

    Tuổi của Bình sau 12 năm nữa là x+12x + 12 (tuổi). \square

  2. b)

    Tuổi của An hiện nay là 3(x4)+43(x - 4) + 4 (tuổi). \square

  3. c)

    Vì sau 12 năm nữa tuổi của An gấp 2 lần tuổi của Bình nên phương trình của bài toán là:

    3(x4)+16=2(x+12)3(x - 4) + 16 = 2(x + 12) \square

  4. d)

    Tuổi hiện nay của Bình là 22 tuổi. \square

Câu 14

Cho tam giác ABCABC. Trên cạnh AB,ACAB, AC lần lượt lấy các điểm E,DE, D sao cho AC=3AEAC = 3AEAD=13ABAD = \frac{1}{3}AB. Gọi II là giao điểm của BDBDECEC. Biết rằng ΔABDΔACE\Delta ABD \sim \Delta ACE.

  1. a)

    ADB^=AEC^\widehat{ADB} = \widehat{AEC} \square

  2. b)

    AEAC=ADAB=13\frac{AE}{AC} = \frac{AD}{AB} = \frac{1}{3} \square

  3. c)

    ΔADEΔACB\Delta ADE \sim \Delta ACB \square

  4. d)

    ID.IB=IE.ICID.IB = IE.IC \square

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 15

Một hình chữ nhật có chiều rộng x(m)x(m) và chiều dài 10m10m. Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật đó là: ...........................

Trả lời:

Câu 16

Phương trình 5x3=175x - 3 = 17 có nghiệm là: ...........................

Trả lời:

Câu 17

Cho hình vẽ:

hình vẽ tam giác EBC có MN // BC với EM = 7,2, MB = 43,2, EN = x, NC = 28,8

Biết MN//BCMN // BC, khi đó độ dài ENEN là: ...........................

Trả lời:

Câu 18

Cho tam giác ABCABC vuông tại BB biết AB=CB=5dmAB = CB = 5\text{dm}. Độ dài cạnh ACAC là: ...........................

Trả lời:

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Cho biểu thức P=x2+6x+99x2+4x8x3(x±3)P = \frac{x^2 + 6x + 9}{9 - x^2} + \frac{4x - 8}{x - 3} (x \neq \pm 3).

  1. a)

    Rút gọn PP.

  2. b)

    Tính giá trị của PP tại x=7x = 7.

Câu 2

1,0 điểm

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h15\text{km/h}. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc 12km/h12\text{km/h}, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB?

    Câu 3

    1,0 điểm

    Cho tam giác ABCABC có đường cao AHAH. Biết AC=9cmAC = 9\text{cm}, AB=12cmAB = 12\text{cm}, BC=15cmBC = 15\text{cm}. Lấy M,NM, N lần lượt là trung điểm của AHAHBHBH.

    1. a)

      Chứng minh tam giác ABCABC vuông tại AA.

    2. b)

      Chứng minh AC2=CH.BCAC^2 = CH.BC.

    Câu 4

    0,5 điểm

    Cho các số a,b,c>0a, b, c > 0a+b+c1a + b + c \leq 1. Chứng minh:

    1a2+2bc+1b2+2ac+1c2+2ab9\frac{1}{a^2 + 2bc} + \frac{1}{b^2 + 2ac} + \frac{1}{c^2 + 2ab} \geq 9
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài