Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2026 — Trường THCS Động Đạt I, Thái Nguyên
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm
Câu 1
Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
Câu 2
Phân thức bằng phân thức nào sau đây?
Câu 3
Đa thức thỏa mãn là:
Câu 4
Điều kiện xác định của phân thức là:
Câu 5
Rút gọn phân thức được kết quả bằng:
Câu 6
Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 7
Phương trình có hạng tử tự do là
Câu 8
Nếu và có thì:
Câu 9
Hai tam giác nào đồng dạng với nhau khi biết độ dài các cạnh của chúng?
Câu 10
Bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
Câu 11
Nếu và có , . Cách viết nào sau đây đúng?
Câu 12
Cho các hình vẽ dưới đây:

Hình 9.69
Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm
Câu 13
Bốn năm trước tuổi của An gấp 3 lần tuổi của Bình. Sau 12 năm nữa, tuổi của An chỉ gấp 2 lần tuổi của Bình. Gọi tuổi hiện nay của Bình là (tuổi), .
Hãy xét các khẳng định sau:
- a)
Tuổi của Bình sau 12 năm nữa là (tuổi).
- b)
Tuổi của An hiện nay là (tuổi).
- c)
Vì sau 12 năm nữa tuổi của An gấp 2 lần tuổi của Bình nên phương trình của bài toán là:
- d)
Tuổi hiện nay của Bình là 22 tuổi.
Câu 14
Cho tam giác . Trên cạnh lần lượt lấy các điểm sao cho và . Gọi là giao điểm của và . Biết rằng .
- a)
- b)
- c)
- d)
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm
Câu 15
Một hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài . Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật đó là: ...........................
Câu 16
Phương trình có nghiệm là: ...........................
Câu 17
Cho hình vẽ:

Biết , khi đó độ dài là: ...........................
Câu 18
Cho tam giác vuông tại biết . Độ dài cạnh là: ...........................
Phần II. Tự luận3,0 điểm
Câu 1
0,5 điểmCho biểu thức .
- a)
Rút gọn .
- b)
Tính giá trị của tại .
Câu 2
1,0 điểmMột người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình . Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc , nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB?
Câu 3
1,0 điểmCho tam giác có đường cao . Biết , , . Lấy lần lượt là trung điểm của và .
- a)
Chứng minh tam giác vuông tại .
- b)
Chứng minh .
Câu 4
0,5 điểmCho các số và . Chứng minh: