Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2025 — Phòng GD&ĐT Hiệp Hòa, Bắc Giang

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu
Phần 2. Tự luận4 câu

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Điều kiện xác định của phân thức x1x+1\frac{x-1}{x+1} là:

  1. A

    x1\displaystyle x \neq 1

  2. B

    x1\displaystyle x \neq -1

  3. C

    x±1\displaystyle x \neq \pm 1

  4. D

    xR\displaystyle x \in R

Câu 2

Điều kiện xác định của phân thức x5x24\frac{x-5}{x^2-4} là:

  1. A

    x4\displaystyle x \neq 4

  2. B

    x2\displaystyle x \neq 2

  3. C

    x2\displaystyle x \neq -2

  4. D

    x±2\displaystyle x \neq \pm 2

Câu 3

Giá trị của phân thức A(x)=x+1x1A(x) = \frac{x+1}{x-1} với x1x \neq 1 tại x=2x = 2 là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 4

Phân thức (xy)(xy)(x+y)\frac{(x-y)}{(x-y)(x+y)} bằng phân thức nào trong các phân thức sau?

  1. A

    1x+y\displaystyle \frac{1}{x+y}

  2. B

    1xy\displaystyle \frac{1}{x-y}

  3. C

    1x\displaystyle \frac{1}{x}

  4. D

    1y\displaystyle \frac{1}{y}

Câu 5

Rút gọn phân thức 1xx21\frac{1-x}{x^2-1} được kết quả là

  1. A

    1x+1\displaystyle \frac{1}{x+1}

  2. B

    1x+1\displaystyle \frac{-1}{x+1}

  3. C

    1x1\displaystyle \frac{1}{x-1}

  4. D

    1x1\displaystyle \frac{-1}{x-1}

Câu 6

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất ?

  1. A

    1+x=0\displaystyle 1 + x = 0

  2. B

    1+2y=0\displaystyle 1 + 2y = 0

  3. C

    3x+2=0\displaystyle -3x + 2 = 0

  4. D

    2x+x2=0\displaystyle 2x + x^2 = 0

Câu 7

Phương trình 3x+1=7x113x + 1 = 7x - 11 có nghiệm là

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1210\displaystyle \frac{-12}{10}

Câu 8

Gọi xx là nghiệm của phương trình 5x12=43x5x - 12 = 4 - 3x. Ngoài ra xx còn là nghiệm của phương trình nào dưới đây ?

  1. A

    2x4=0\displaystyle 2x - 4 = 0

  2. B

    x2=0\displaystyle -x - 2 = 0

  3. C

    x7=0\displaystyle x - 7 = 0

  4. D

    3x1=0\displaystyle 3x - 1 = 0

Câu 9

Giá trị của m để phương trình x+m=2x5x + m = 2x - 5 có nghiệm x=2x = 2

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)=x2y = f(x) = x^2. Tính f(5)+f(5)f(-5) + f(5).

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    50\displaystyle 50

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 11

Thanh long là một loại cây chịu hạn, không kén đất, rất thích hợp với điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng của tỉnh Bình Thuận. Giá bán 11 kg thanh long ruột đỏ loại I là 3200032 000 đồng. Công thức biểu thị số tiền yy (đồng) mà người mua phải trả khi mua xx (kg) thanh long ruột đỏ loại I là :

  1. A

    y=32000\displaystyle y = 32 000

  2. B

    y=32000x\displaystyle y = 32 000 - x

  3. C

    y=32000x\displaystyle y = 32 000x

  4. D

    y=32000+x\displaystyle y = 32 000 + x

Câu 12

Chu vi một mảnh vườn hình chữ nhật là 45m45\text{m}. Biết chiều dài hơn chiều rộng 5m5\text{m}. Nếu gọi chiều rộng mảnh vườn là xx (x>0x > 0; m\text{m}) thì phương trình của bài toán là

  1. A

    (2x+5)2=45\displaystyle (2x + 5) \cdot 2 = 45

  2. B

    (2x5)2=45\displaystyle (2x - 5) \cdot 2 = 45

  3. C

    2x+5=45\displaystyle 2x + 5 = 45

  4. D

    2x5=45\displaystyle 2x - 5 = 45

Câu 13

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ, tọa độ điểm AA là:

Mặt phẳng tọa độ Oxy với điểm A(-3; -2)
  1. A

    A(3;2)\displaystyle A(-3; -2)

  2. B

    A(2;3)\displaystyle A(-2; -3)

  3. C

    A(2;2)\displaystyle A(-2; -2)

  4. D

    A(3;2)\displaystyle A(3; -2)

Câu 14

Điểm thuộc đồ thị hàm số y=2xy = -2x là:

  1. A

    (1;2)\displaystyle (-1; -2)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1; 2)

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0; -2)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (-1; 2)

Câu 15

Số thứ nhất gấp 66 lần số thứ hai. Nếu gọi số thứ hai là xx thì số thứ nhất là:

  1. A

    6x\displaystyle \frac{6}{x}

  2. B

    x6\displaystyle \frac{x}{6}

  3. C

    6x\displaystyle 6x

  4. D

    x+6\displaystyle x + 6

Câu 16

Cho 3y4=6xy.....\frac{3y}{4} = \frac{6xy}{.....} Hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống để được hai phân thức bằng nhau

  1. A

    2x\displaystyle 2x

  2. B

    8x\displaystyle 8x

  3. C

    4y\displaystyle 4y

  4. D

    4xy\displaystyle 4xy

Câu 17

Cho đường thẳng d:y=2x+1d: y = 2x + 1. Hệ số góc của đường thẳng dd là?

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 18

Đường thẳng y=2x+3y = 2x + 3 cắt đường thẳng y=(m1)x+1y = (m-1)x + 1 thì tất cả các giá trị của mm có thể là:

  1. A

    m=3\displaystyle m = 3

  2. B

    m3\displaystyle m \neq 3

  3. C

    m2\displaystyle m \neq 2

  4. D

    m=2\displaystyle m = 2

Câu 19

Xác định đường thẳng y=ax+by = ax + b (a0)(a \neq 0) đi qua điểm M(1;3)M(1; 3) và song song với đường thẳng y=2x2y = 2x - 2.

  1. A

    y=2x+1\displaystyle y = 2x + 1

  2. B

    y=2x\displaystyle y = 2x

  3. C

    y=2x3\displaystyle y = -2x - 3

  4. D

    y=2x2\displaystyle y = 2x - 2

Câu 20

Diện tích hình SS lớn hơn hình SS'5m25m^{2} nếu diện tích hình SSxx thì diện tích hình SS'

  1. A

    S=x5\displaystyle S' = x - 5

  2. B

    S=x+5\displaystyle S' = x + 5

  3. C

    S=5x\displaystyle S' = 5 - x

  4. D

    S>x5\displaystyle S' > x - 5

Phần 2. Tự luận

Câu 1

1,8 điểm

Giải các phương trình sau

  1. 1)

    3x+12=x63x + 12 = x - 6

  2. 2)

    8x343x22=2x12+x+34\frac{8x - 3}{4} - \frac{3x - 2}{2} = \frac{2x - 1}{2} + \frac{x + 3}{4}

Câu 2

1,8 điểm
  1. 1)

    Cho hai hàm số bậc nhất y=(m+1)x3y = (m+1)x - 3 (m1)(m \neq -1)y=(3m1)x+5y = (3m-1)x + 5 (m13)\left(m \neq \frac{1}{3}\right). Tìm giá trị của mm để đồ thị hai hàm số trên song song.

  2. 2)

    Rút gọn biểu thức: A=3x+15x29+1x+32x3A = \frac{3x + 15}{x^{2} - 9} + \frac{1}{x + 3} - \frac{2}{x - 3} (với x±3x \neq \pm 3)

Câu 3

1,0 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 50m50 m. Nếu tăng chiều dài thêm 4m4 m và giảm chiều rộng đi 2m2 m, thì diện tích mới của mảnh đất bằng diện tích ban đầu. Hãy tính kích thước ban đầu của mảnh đất.

    Câu 4

    0,5 điểm

    Cho hàm số bậc nhất y=(m1)x+2y = (m - 1)x + 2. Tìm mm để đồ thị hàm số trên tạo với 22 trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 22.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài